Tải bản đầy đủ - 84 (trang)
Kế toán tăng TSCĐ do điều chuyển Kế toán tăng TSCĐ do lắp mới

Kế toán tăng TSCĐ do điều chuyển Kế toán tăng TSCĐ do lắp mới

Tải bản đầy đủ - 84trang

Thanh Thóy

K8KT1 Nỵ TK 414: 171.276.614
Cã TK 411: 171.276.614

b. Kế toán tăng TSCĐ do điều chuyển


Trích số liệu ngày 5102002 về việc tăng 1 máy ép thuỷ lực 60 tấn vốn ngân sách do điều chuyển từ nhà máy thuỷ điện Hoà Bình đến .
Nguyên giá 59.670.000
Khấu hao 13.275.128
Giá trị còn lại 46.394.872
Khi TSCĐ trong Công ty tăng do điều chuyển thì cần phải lập các hồ sơ sau:
Quyết định điều chuyển.
Biên bản giao nhận mẫu số 01-TSCĐ QĐ1141 ngày 111995.
Biên bản hội đồng thanh lý nhà máy Thuỷ điện Hoà bình.
Biên bản đánh giá máy ép thuỷ lực đề nghị thanh lý tại Nhà máy Thuỷ điện
Hoà Bình.
Biên bản đánh giá tình trạng kỹ thuật của máy.
Biên bản giao nhận TSC§ xem biĨu sè 04 phơ lơc trang 75

Tại Công ty, khi nhận TSCĐ căn cứ vào hồ sơ giao nhận TSCĐ để hạch toán tăng TSCĐ, vào thẻ TSCĐ, sổ theo dõi TSCĐ và trích khấu hao theo quy định.
Nợ TK 211: 59.670.000
Có TK 411: 46.394.872
Có TK 214: 13.275.128
ở hình thức sổ nhật ký chung, ngoài sổ tổng hợp là sổ nhật ký chung và nhật ký chuyên dùng thì kế toán tại Công ty Truyền tải Điện 1 còn sử dụng các sổ chi tiết nh
sổ TSCĐ, sổ vật t, sổ kế toán phải thu phải trả...
Sổ chi tiết TK 211 2113 - TSCĐ hữu hình - Máy móc thiết bị
Quý 4 năm 2002 Đơn vị tính: VNĐ
Chứng từ Diễn giải
Tài khoản
Số phát sinh
Ngày tháng Số
5102002 118
Số d đầu kỳ Tăng 1 máy ép thuỷ lực
60 tÊn nhËn tõ Nhà máy TĐ Hoà bình
411 214
1.434.275.682.000 46.394.872
13.275.128
19112002 122
Mua 1 máy biến áp đo 111
58.266.000
- 46 -
Thanh Thúy

K8KT1 lờng
25112002 125
Mua 5 máy điều khiển nắp lò
112
66.275.000 28122002
151
Mua 1 ô tô tải 112
1.223.575.000
Céng ph¸t sinh
1.407.786.000
D ci kú
1.435.683.468.000
Ngêi ghi sỉ Kế toán trởng
đã ký đã ký

c. Kế toán tăng TSCĐ do lắp mới


Trích số liệu tháng 7 năm 2002 có nối mạng vi tính toàn Công ty bằng tiền gửi ngân hàng, nguyên giá: 220.459.000 đồng, kế toán phản ánh nh sau:
Nỵ TK 211 2115: 220.459.000
Nỵ TK 133 1332: 22.045.900
Cã TK 112 : 242.504.900
Sæ chi tiÕt TK 211 2115 - TSCĐ hữu hình - Thiết bị, dụng cụ quản lý
Quý 4 năm 2002 Đơn vị tính: VNĐ
Chứng từ
Tài Số phát sinh
Ngày tháng Số
21112002 123
Số d đầu kỳ Nối mạng vi tính toàn
Công ty 112
2.237.334.073.959 220.459.000
9122002 142
Đợc cấp 5 dụng cụ đo lờng
411 14.760.000
Cộng phát sinh 235.219.000
D cuối kỳ 2.270.242.918.087
Sau đó ta vào sổ nhật ký chung và định kỳ vào sổ cái TK 211.

d. Kế toán tăng TSCĐ do điều chỉnh giá


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kế toán tăng TSCĐ do điều chuyển Kế toán tăng TSCĐ do lắp mới

Tải bản đầy đủ ngay(84 tr)

×