Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
-35= = .100 = 73,78 %

-35= = .100 = 73,78 %

Tải bản đầy đủ - 0trang

Do E35 = 94% => k2 = = 1,03.

k3 : Hệ số ảnh hưởng của hàm lượng ẩm và kích thước lỗ lưới:







Do W = 8 % . Chọn k3 = 0,8.

k4 : Hệ số ảnh hưởng của hàm lượng sét:







Chọn k4 = 1.

k5 : Hệ số ảnh hưởng của góc nghiêng của sàng:







Chọn góc nghiêng sàng = 21o => Chọn k5 = 1,5.

k6 : Hệ số ảnh hưởng của dạng lỗ lưới:







Chọn dạng lỗ lưới dây thép vuông => Chọn k6 = 1.

k7 : Hệ số ảnh hưởng của số mặt lưới:







Do lưới 35mm là mặt lưới thứ 2 => Chọn k7 = 0,9.

Vậy diện tích lưới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất:



=1,25.165,15/(25,4.0,9811.1,03.0,8.1.1,5.1.0,9) = 7,45 m2.

Ta thấy Fct50mm  Fct35mm nên chọn Fcts = Fct50mm = 7,47 m2

Số sàng cần thiết:



n =7,47/7,88 = 0,95



=> Vậy chọn 1 sàng chấn động quán tính loại nhẹ и52.

6.1.9. Tính chọn sàng phân loại than sạch 15 ; 6 mm.

- Sơ bộ chọn sàng chấn động quán tính loại nhẹ иC72.

Chiều rộng sàng B = 2500 mm

Chiều dài sàng



L = 6000 mm.



 Fs = 2500 . 6000 = 15000000 mm2 = 15 m2.

o



Tính cho lưới sàng a = 15mm.



Diện tích lưới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất theo công thức

; m2

Trong đó:

90



 Q: Năng suất than đưa vào sàng ; t/h.

 q : Năng suất riêng của sàng, tra bảng 6 phụ chương t/m2.h.

 ki : Các hệ số kể đến các yếu tố ảnh hưởng ( tra bảng 7, 8, 9, 10, 11, 12 phụ

chương).

Ta có:





Q = Q16 = 118,49 t/h.







Chọn kích thước lỗ lưới 15x15 mm và loại than tuyển là than antraxit

nên

ta chọn q15 = = 16,08 t/m2.h..







k1 : hệ số ảnh hưởng của hàm lượng cấp hạt dưới lưới:

= (21,13- 10,28) /21,13= 51,44 %

=> k1 = 1,0928







k2 : Hệ số ảnh hưởng của hiệu suất sàng:

Do E15 = 92% => k2 = = 1,09.







k3 : Hệ số ảnh hưởng của hàm lượng ẩm và kích thước lỗ lưới:

Do W = 8% . Chọn k3 = 0,6.







k4 : Hệ số ảnh hưởng của hàm lượng sét:

Chọn k4 = 1.







k5 : Hệ số ảnh hưởng của góc nghiêng của sàng:

Chọn góc nghiêng sàng = 21o => Chọn k5 = 1,5







k6 : Hệ số ảnh hưởng của dạng lỗ lưới:

Chọn dạng lỗ lưới dây thép vuông => Chọn k6 = 1.







k7 : Hệ số ảnh hưởng của số mặt lưới:

Do lưới 15mm là mặt lưới trên => Chọn k7 = 1.



Vậy diện tích lưới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất:

91



= = 8,59 m2



.



Tính cho lưới sàng a = 6 mm.



o



- Diện tích lưới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất theo cơng thức:

; m2

Trong đó:

 Q: Năng suất than đưa vào sàng ; t/h.

 q : Năng suất riêng của sàng, tra bảng 6 phụ chương t/m2.h.

 ki : Các hệ số kể đến các yếu tố ảnh hưởng ( tra bảng 7, 8, 9, 10, 11, 12 phụ

chương).

Ta có:





Q = Q16 – Q21 = 118,49- 57,53 = 60,96 t/h.







Chọn kích thước lỗ lưới 6x6 mm và loại than tuyển là than antraxit

nên

ta chọn q6 = 7,5 t/m2.h.







k1 : hệ số ảnh hưởng của hàm lượng cấp hạt dưới lưới:



= = = 4,67 %

=> k1 = 3,5.





k2 : Hệ số ảnh hưởng của hiệu suất sàng:

Do E6 = 90% => k2 = 1,15.







k3 : Hệ số ảnh hưởng của hàm lượng ẩm và kích thước lỗ lưới:

Do W = 8%. Chọn k3 = 0,4.







k4 : Hệ số ảnh hưởng của hàm lượng sét:

Chọn k4 = 1.







k5 : Hệ số ảnh hưởng của góc nghiêng của sàng:

Chọn góc nghiêng sàng = 21o => Chọn k5 = 1,5.

92



k6 : Hệ số ảnh hưởng của dạng lỗ lưới:







Chọn dạng lỗ dây thép vuông=> Chọn k6 = 1.

k7 : Hệ số ảnh hưởng của số mặt lưới:







Chọn số mặt lưới = 2 => Chọn k7 = 0,9.

Vậy diện tích lưới cần thiết để sàng đảm bảo năng suất:

= 1,25.60,96/

(7,5.3,5.1,15.0,4.1.1,5.1.0,9)= 4,67 m2.

Ta thấy Fct15mm  Fct6mm nên chọn Fcts = Fct15mm = 8,59 m2

Số sàng cần thiết:



n = 8,59/15= 0,57



=> Vậy chọn 1 sàng chấn động quán tính loại nhẹ иC72.

6.1.10. Tính chọn gầu nâng khử nước và hố gầu.

1, Tính chọn hố gầu.

- Hố gầu chọn theo bước cột.

- Số hố gầu cần dùng tính theo cơng thức:

n



1,15.W

q.L2



Trong đó:

W= 1043,69+52,09/1,5 = 1078,42 m3/h

q = 20 m3/m2h



q là năng suất riêng của hố gầu



L = 6.6=36m2



L là bước cột m.

=> Chọn 2 hố gầu.

2, Tính chọn gầu nâng.

a. Tính chọn gầu nâng đá thải.

- Sơ bộ chọn gâu nâng  0 – 4.



- Năng suất gầu nâng tính theo cơng thức :

93



3, 6.i. . .

Tk

q=



Trong đó:



i là dung tích gầu



i = 20 L



v là tốc độ xích.



v = 0,25 m/s



 là khối lượng riêng của đá ở trạng thái tơi xốp.

Chọn  = 1600 kg/m3

 là mức chất đầy gầu



 = 0,8



Tk là bước gầu



Tk = 640mm = 0,64 m



Số gầu nâng cần dùng là:

=> Chọn 2 gầu nâng đá  0 – 4. ( vì có 2 máy lắng)

b. Tính chọn gầu nâng than trung gian.

- Sơ bộ chọn gầu nâng  0 – 4.

- Năng suất gầu tính theo cơng thức:

3,6.i.v. .

Tk

Q=



Trong đó: i là dung tích gầu



i = 20 L



V là tốc độ của xích



v = 0,17 m/s



 là khối lượng riêng của than trung gian ở trạng thái tơi xốp

Chọn  = 1500 kg/m3

 là mức chất đầy gầu

Tk là bước gầu



 = 0,8

Tk = 640mm = 0,64m



94



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

-35= = .100 = 73,78 %

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×