Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.16: Bảng lượng giá chức năng sinh hoạt của VĐV nhóm B (n=10)

Bảng 3.16: Bảng lượng giá chức năng sinh hoạt của VĐV nhóm B (n=10)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Biểu đồ 3. 8. Đánh giá mức độ kết quả điều trị theo Bảng lượng giá nhóm B



121

3.3.7. Kết quả phục hồi biên độ vận động khớp

Như chúng ta đã biết, tầm vận động của khớp cổ chân bao gồm: Tầm

vận động gấp khớp cổ chân là 65 độ. trong đó là gấp lòng 45 độ và gấp mu là

20 độ; và tầm vận động vặn khớp cổ chân là 55 độ. trong đó vặn ngồi là 35

độ và vặn trong là 20 độ [9], [20], [31]. Qua 4 bảng (3.17.; 3.18; 3.19 và 3.20.)

ngay dưới đây cho thấy tại thời điểm sau tuần thứ hai tầm hoạt động của

khớp cổ chân được cải thiện đáng kể ở cả VĐV nhóm A và nhóm B. Khi xuất

viện gần như 100% bệnh nhân có tầm vận động khớp cổ chân trở về trạng

thái gần như bình thường và khỏe mạnh. Điều này chứng tỏ các bệnh nhân

đều phục hồi được chức năng gấp. vặn của khớp cổ chân.

Bảng 3.17: Phục hồi tầm vận động gấp lòng, gấp mu khớp cổ chân của

VĐV nhóm A (n=13)

Thời gian đánh giá



Tầm vận động gấp khớp cổ

chân

(tối đa = 65 độ)



Khi nhập



Sau 1



Sau 2



Khi ra



viện



tuần



tuần



viện



n



%



n



%



n



%



n



%



Vận động bình thường



0



0



0



0



1



7.7



10



76.9



< 65 – 45 độ



0



0



2



15.4



4



30.8



3



23.1



< 45 - 30 độ



0



0



3



23.1



4



30.8



0



0



< 30 –10 độ



0



0



6



46.1



4



30.8



0



0



Số BN hạn chế gấp



13 100



2



15.4



0



0



0



0



(Nguồn kết quả khảo sát)



122



Biểu đồ 3.9. Phục hồi tầm vận động gấp lòng, gấp mu khớp cổ chân

của VĐV nhóm A

Bảng 3.18: Phục hồi tầm vận động vặn trong, vặn ngoài khớp cổ chân

của VĐV nhóm A (n=13)

Tầm vận động vặn khớp cổ

chân

(tối đa = 55 độ)

Vận động bình thường

< 55 – 30 độ

< 30 – 10 độ

< 10 độ

Số BN hạn chế vặn



Khi nhập

n

0

0

0

0

13



viện

%

0

0

0

0

100



Thời gian đánh giá

Sau 1

Sau 2

tuần

n

%

0

0

2 15.4

3 23.1

6 46.1

2 15.4



Khi ra



tuần

viện

n

%

n

%

1

7.7 11 84.6

4 30.8 2 15.4

5 38.5 0

0

3 23.1 0

0

0

0

0

0



(Nguồn kết quả khảo sát)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.16: Bảng lượng giá chức năng sinh hoạt của VĐV nhóm B (n=10)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×