1. Trang chủ >
  2. Kinh Doanh - Tiếp Thị >
  3. Kỹ năng bán hàng >

Câu hỏi tổng quan về dịch vụ môi giới BĐS

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (295.24 KB, 48 trang )


c. Thiểu quyết đinh của cấp có thẩm quyền về giao đất, giao cơng

trình

d. Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 7. Nhà mơi giới cần phải:



a. Ln đảm bảo tính pháp luật.

b. Xác lập quyền lợi của các bên môi giới

c. Không xác lập quyền lợi cá nhân khi chưa có sự thống nh ất c ủa các

bên tham gia

d. Cả a, b, c đều đúng

Câu 8. Cá nhân kinh doanh dịch vụ Môi giới Bất động sản độc lập phải c ỏ điều

kỉện gì?



a. Khơng cần có chứng chỉ hành nghề Mơi giới Bất động sản.

b. Khơng cần có chứng chỉ hành nghề Môi giới Bất động s ản mà ch ỉ

cần đăng kýnộp thuế theo quỵ định của pháp luật về thuế.

c. Chỉ cần có chứng chỉ hành nghề Mơi giới Bất động sản

d. Phải có chửng chỉ hành nghề Môi giới Bất động sản và đăng

ký nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế

Câu 9. Tất cả Bất động sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bẩt động sản b ắt

buộc phải công khai thơng tin:



a. Đúng

b. Chỉ những Bất động sản có đóng phí cơng khai thơng tin

c. Chỉ những Bẩt động sản phải thực hiện đấu giá

d. Tất cả đều sai

Câu 10. Nội dung nào không thuộc nội dung ho ạt động của sàn giao d ịch b ất

động sản?



a. Giao dịch mua bán, chuyển nhượng, thuê, thuê mua b ất động s ản.

b. Môi giới bất động sản.

c. Công chứng hợp đồng giao dịch bất động sản

Câu 11. Hành nghề môi giới độc lập nhưng khơng có chứng ch ỉ hành ngh ề theo

quy định thì bị xử lỷ như thế nào



a. Bị phạt tiền

b. Không được hành nghề

c. Cả a và b

Câu 12. Nhà môi giới bất động sản cỏ được chào bản ‘bất động sản, khi:



a. Dự án, công tình xây dựng chưa được cấp phép xây dựng

b. Dự án chưa hoàn thành hệ thong hạ tâng kỹ thuật

c. Cơng trình xây dựng chưa hồn thành phần móng

d. Cả 3 tình huống trên đều khơng được phép

21



Câu 13. Bên môi giới không được đồng thời là:



a. Bên mua trong cùng giao dịch môi giới

b. Bên bán trong cùng giao dịch môi giới

c. Cả a, b đều đúng

d. Cả a, b đều sai

Câu 14. Nhà môi giới bất động sản khi tư vấn cho khách hàng có được phép:



a. Khơng cung cấp đầy đủ thông tin về dự án bất dộng sản

b. Nói khơng đúng các thơng tin của dự án bất động sản

c. Đưa ra các mức giá cao hơn mức giá cao hcm của dự án để hưởng

chênh lệch

d.Cả 3 tình huống trên đều khơns được phép.

Câu 15. Nội dung nào là hoạt động của sàn giao dịch bất động sản?



a. Thực hiện việc giao dịch mua bán

b. Tổ chức việc bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê l ại, cho thuê

mua bất động sản

c. Kiểm tra giấy tờ về Bất động sản bảo đảm đủ điều kiện được giao

dịch, làm trung gian cho các bên trao đổi, đàm phán và ký k ết h ợp đồng

d. Tất cả đều đúng.

Câu 16. Doanh nghiệp kỉnh doanh dịch vụ sàn giao d ịch B ất động s ản có nh ững

quyền nào sau đây?



a. Yêu cầu khách hàng cung cấp hồ sơ, thông tin về Bất động s ản

được đưa lên sàn giao dịch bất động sản.

b. Từ chối đưa lên sàn giao dịch Bất động sản các Bất động sản

không đủ điều kiện đưa vào kinh doanh.

c. Yêu cầu khách hàng bồi th ường thi ệt hại do l ỗi c ủa khách hàng gây

ra.

d. Tất cả đều đúng.

Câu 17. Sàn giao dịch Bất động sản có quyền nào sau đây?



a. Tự ý bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua t ất

cả các Bất động sản được đưa lên sàn giao dịch bất động sản.

b. Quản lý, giám sát việc khai thác, sử dụng Bất động sản c ủa khách

hàng

c. Được thu phí dịch vụ của khách hàng có Bất động sản được

đưa lên sàn giao dịch bất động sản.

Câu 18. Trách nhiệm của sàn giao dịch bất động sàn?



a. Bảo đảm Bất động sản được đưa lên sàn giao dịch phải có đủ điều

kiện được giao dịch.

b. Cung cấp đầy đủ, trung thực hồ sơ, thông tin về Bất động sản và

chịu trách nhiệm về hồ sơ, thơng tin do mình cung cấp.

22



c. Cả a và b đều đúng

d. Cả a và b đều sai

Câu 19. Nhà môi giới bất động sản cỏ được phép nhận tiền đặt cọc để mua căn

hộ từ khách hàng không:



a. Được phép

b. Không được phép

c. Được phép khi có văn bản ủy quyền của chủ đầu tư và thực

hiện theo đúng nội dung ủy quyền

Câu 20. Nội dung của môi giới theo Điểu 63 Luật Kinh doanh b ẩt động sản là:



a. Tìm kiếm đối tác dáp ứng các điều kiện của khách hàng để tham

gia đàm phán, ký hợp đồng.

b. Đại diện theo ủy quyền để thực hiện các cồng việc liên quan đến

các thủ tực mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê l ại, cho thuê

mua bất động sản.

c. Cung cấp thông tin, h ỗ tr ợ cho các bên trong vi ệc đàm phán, ký

hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê l ại, cho thuê mua

bẩt động sản.

d. Cả a, b, c đều đúng

Câu 21. Nhà môi giới bất động sản có được đàm phán với chủ đầu tư d ự án để

đẩy giá bất động sản lén so với hợp đồng và thu khoản chêch lệch này ra ngoài s ố

sách:



a. Được phép

b. Được phép khi có sự thỏa thuận đồng ý của khách hàng

c. Cả a, b đều sai

Câu 22. Một hợp đồng mơi giới nói chung cỏ thể bị hủy giữa hai bên nêu:



a. Hàng hóa Bất động sản được môi giới không đủ điều kiện.

b. Các thơng tin về hàng hóa Bất động sản khơng chính xác.

c. Có sự thỏa thuận của các bên.

d. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 23. Tất cả Bất động sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bẩt động sản bắt

buộc phải công khai thông tin:



a. Đúng

b. Chỉ những Bất động sản có đóng phí cơng khai thơng tin

c. Chỉ những Bất động sản phải thực hiện đấu giá

d. Cả a, b, c đều sai

Câu 24. Để hiệu quả việc mua bán hàng, nhà môi giới bất động sản cần:



a. Chuẩn bị đầy đủ tài liệu, hồ sơ và hợp đồng mẫu của dự án

b. Kiểm tra rà soát đầv đủ các dữ liệu, thông tin về dự án để t ư v ấn

cho khách hàng

23



c. Lập phương án truyền thơng, markerting tìm ki ếm thu h ủt khách

hàng

d. Cả a ,b, c đều đúng

Câu 25. Nhà môi giới cần phải:



a. Ln đảm bảo tính pháp luật.

b. Xác lập quyền lợi của các bên môi giới

c. Không xác lập quyền lợi cá nhân khi chưa có s ự th ổng nh ất c ủa các

bên tham gia

d. Cả a, b, c đều đúng

Câu 26. Phương tiện truyền thông, nhà môi giới bất động sản cần lựa ch ọn đê

truyền tải thơng tin đến khách hàng:



a. Truyền hình

b. Báo giấy

c. Báo điện tử Online

d. Cả a, b, c đều đúng

Cảu 27. Nhà môi giới cần phải quan tâm đến kỹ năng nào sau đây:



a. Kỹ năng giao tiếp

b. Kỹ năng thu thập thông tin

c. Kỹ năng đàm phán

d. Cả a, b, c đều đúng

Câu 28. Sàn giao dịch Bất động sản được phép thực hiện các hoạt động kinh

doanh dịch vụ nào?



a. Môi giới bất động sản

b. Định giá bất động sản

c. Quảng cáo bất động sản

d. Cả a,b, c đều đúng

Câu 29. Nguyên tắc của hoạt động môi giới Bất động sản là:



a. Tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp

b. Minh bạch thơng tin và hài hòa lợi ích giữa các bên

c. Nâng cao kiến thức chuyên môn và kinh nghiệm thực tế

d. Cả a, b, c đều đúng

Câu 30. Trưỏng hợp dự án bất động sản, công trình xây dựng đã thế chấp vay

tiền Ngân hàng thương mại, người môi giới bất động sản khi tư vẩn cho khách hàng:



a. Giữ bí mật, khơng cung cấp thơng tin để bán được hàng

b.Tư vấn đầy đủ thông tin để khách hàng nắm rõ trước khi ra

quyết định giao dịch

c. Cả hai tình huống trên đều khơng đủng

24



Câu 31. Người cỏ chửng chỉ hết hạn, hoặc gần hêt hạn thì:



a. Khơng phải thi sát hạch lại

b. Phải thi sát hạch như cấp chứng chỉ mới

c. Phải thi sát hạch nhưng chỉ phải thi phần kiến thức cơ sở.

d. Tất cả đều sai

Câu 32: Hoa hồng môi giới được hưởng bao nhiêu phần trăm trong hợp đồng



a. 5%

b. 6%

c. 10%

d. Theo thỏa thuận trong hợp đồng

Câu 33: Điều kiện để hành nghề môi giới bất động sản



a. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản

phải thành lập doanh nghiệp

b. Phải có ít nhất 02 người có chứng chỉ hành nghề mơi gi ới b ất động

sản

c. Tất cả các phưcmg án trên

Câu 34: Cả nhân có quyền kinh doanh dịch vụ mơi giới bât động sản khơng



a. Có

b. Khơng

Câu 35: Điều kiện để được cẩp chứng chỉ hành nghề mơi giới bất động sản



a. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

b. Có trình độ tốt nghiệp trung học trở lên

c. Đã qua sát hạch về kiến thức mơi giói bất động sản

d. Tất cả các phưong án trên



Đề thi pháp lu ật đất đai

Câu 1: chọn đáp án đúng



a. Đất đai thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở

hữu và thống nhất quản lý.

b. Đất đai thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân

Câu 2: Đất đai được phân chia làm những nhóm nào sau đây:



a. Nhóm đất nơng nghiệp

b. Nhóm đất phi nơng nghiệp Nhóm đất chưa sử dụng

c. Cả 3 nhóm trên

Câu 3. Chọn đáp án đúng:



a. Đất nông nghiệp bao gồm Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng

lúa và đất trồng cây hàng năm khác; Đất trồng cây lâu n ăm; Đất r ừng s ản

xuất;

25



b. Đất nông nghiệp gồm gồm Đất trồng cây hàng n ăm gồm đất tr ồng

lúa và đất trồng cây hàng năm khác; Đất trồng cây lâu n ăm; Đất r ừng s ản

xuất; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; Đất sơng,

ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;

Câu 4. chọn đáp án đúng :



a. Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng an ninh

b. Nhà nước thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai

c. Cả 2 trường họp trên

Câu 4. Luật đất đai 2013 cổ hiệu lực ngày nào?



a. 01/01/2014

b. 01/07/2014

c. 01/11/2014

d. 01/05/2014

Câu 5. Chọn đáp án đúng Theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành, s ở

hữu đất đai thuộc:



a. Sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống

nhất quản lý

b. Sở hữu tư nhân

c. Sở hữu tư nhân và sở hữu tập thể

d. Sở hữu tập thể

Câu 6: Theo quy định của Luật đất đai 2013, những cơ quan nào có th ẩm quy ền

thu hồi đất



a. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

b. Sở Tải nguyên và môi trường

c. Ủy ban nhân dân cấp huy ện

d. a và c đều đúng

Câu 7. Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định khung giả đất ở Việt Nam:



a. Quốc hội

b. Chính phủ

c. Bộ tài chính

d. Bộ xây dựng

Câu 8. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà

ở và tài sản khác gắn liền với đất (cả tố chức và hộ gia đình):



a. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

b. Ủy ban nhân dân cấp huy ện

c. Bộ Tài nguyên và Môi trường

d. Cả a và b đều đúng

26



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (48 trang)

×