1. Trang chủ >
  2. Kinh Doanh - Tiếp Thị >
  3. Kỹ năng bán hàng >

Pháp luật kinh doanh bất động sản

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (295.24 KB, 48 trang )


c. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ bất động sản tại Việt Nam và

nước ngoài.

d. Tổ chức, cá nhẩn kinh doanh bất động sản tại Việt Nam; Cơ

quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến kinh doanh bất động

sản tại Việt Nam.

Câu 2: Kinh doanh bất động sản là gì?



a. Là việc đầu tư vốn để thực hiện hoạt động xây dựng, mua,

nhận chuyển nhượng để bán, chuyển nhượng; cho thuê, cho

thuê lại, cho thuê mua bất động sản; thực hiện dịch vụ môi giới

bất động sản; dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; dịch vụ tư vấn

bất độns sản hoặc quản lý bất động sản nhằm mục đích sinh lợi.

b. Là việc bỏ vốn đầu tư tạo lập, thuê mua bất động sản, bao gồm các

dịch vụ mơi giói bất động sản.

c. Là việc đầu tư vốn để thực hiện hoạt động xây dựng, dịch vụ tư vấn

bất động sản hoặc quản lý bất động sản nhưng khơng nh ằm m ục đích

sinh lợi.

d. Là các hoạt động hỗ trợ kinh doanh bất động sản và th ị tr ường B ất

động sản.

Câu 3: Hiệu lực thi hành của Luật kinh doanh bất động sản năm 2014 bắt đầu t ừ

ngày nào?



a. Ngày 25 tháng 11 năm 2014

b. Ngày 01 tháng 07 năm 2015

c. Ngày 01 tháng 01 năm 2015

d. Ngày 31 tháng 12 năm 2014

Câu 4: Nguyên tắc của việc kinh doanh bất động sản là gì?



a. Bình đẳng trước pháp luật

b. Trung thực, công khai, minh bạch.

c. Tự do thỏa thuận trên cơ sở tơn trọng quyền và lợi ích h ợp pháp

của các bên thông qua hợp đồng, không trái auv định của pháp luật.

d. Tất cả các phương án trên.

Câu 5: Những loại bất động sản nào được đưa vào kỉnh doanh?



a. Các loại đất, mặt nước, phần diện tích bờ biển ….

b. Nhà, cơng trình xây dựng là tài sản cơng.

c. Nhà, cơng trình xây dựng có sẵn hoặc hình thành trong

tương lai của các tổ chức, cá nhân; Nhà, cơng trình xây dựng là

tài sản cơng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép

đưa vào kinh doanh; Các loại đất được phép chuyển nhượng

Câu 6: Doanh nghiệp kinh doanh bất động sản có trách nhiệm cơng khai thơng

tỉn về bất động sản theo hình thức nào?



a. Khơng cần thiết phải công khai thông tin.

28



b.Tại trang thông tin điện tử của doanh nghiệp, tại trụ sở Ban

Quản lý dự án với các dự án đầu tư kinh doanh bất động sản, tại

sàn giao dịch bất động sản đối với trường hợp kinh doanh qua

sàn giao dịch bât động sản.

c. Tại báo chí, các phương tiện truyền thơng đại chúng trong kh ư v ực

và trên toàn quốc.

Câu 7: Nội dung thông tin về bất động sản bao gồm những nội dung nào?



a. Loại bất động sản, vị trí bất động sản.

b. Thơng tin về quy hoạch có liên quan đến b ất động s ản, quy mô c ủa

bất động sản.

c. Các hạn chế về quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản (nếu

có); Giá bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê l ại, cho thuê mua b ất

động sản.

d. Cả 3 ý trên.

Câu 8: Các hành vi bị cấm trong Kinh doanh bất động sản là gì?



a. Kinh doanh bất động sản tại khu vực ngồi phạm vi bảo vệ quốc

phòng.

b. Kinh doanh bất động sản không thông qua sàn giao d ịch b ất động

sản.

c. Gian lận, lừa dối trong kinh doanh bất động sản; Không

công khai hoặc công khai không đầy đủ, trung thực thông tin về

bất động sản.

Câu 9: Điều kiệu của nhà, cơng trình xây đựng được đưa vào kinh doanh là gì?



a. Có đăng ký quyền sở hữu nhà, cơng trình xây d ựng g ắn li ền v ới đất

trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất. (Đối với nhà, cơng trình

xây dựng có sẵn trong dự án đầu t ư kinh doanli b ất động s ản thì ch ỉ c ần

có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp lu ật v ề

đất đai).

b. Không tranh chấp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, cơng

trình xây dựng gắn liền với đất; Không bị kê biên đế đảm b ảo thi hành án.

c. Cả hai phương án a và b

Câu 10: Điều kiện của các loại đấí được phép đưa vào kính doanh quyền sử

dụng đất ỉà gì?



a. có giấy chứng nhận quyền sử dụng đẩt theo quy định của

pháp luật về đất đai; Khơng có tranh chẩp; Khơng bị kê biên để

đảm bảo thi hành án.

b. Đất phi nông nghiệp là đẩt ở tại khu vực đô thị và nông thôn.

c. Đẩt xây dựng khu chung cư; Đất sử dụng để chỉnh trang, phát tri ển

đô thị và khu dân cư nông thôn; Đất khu công nghiệp, khu ch ế xu ất, c ụm

công nghiệp, làng nghề; Đất thưcmg mại, dịch vụ và đất tái định cư.

29



Câu 11: Điều kiện của tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản là gì?



a. Phải thành lập doanh nghiệp hoặc họp tác xã và có v ốn pháp định

khơng được thấp hon 20 tỷ đồng.

b. Phải thành lập sàn giao dịch bất động sản hoặc thuê sàn giao dịch

bất động sản của tổ chức, cá nhân khác để phục vụ cho ho ạt động kinh

doanh bất động sản.

c. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bán, chuyển nh ượng, cho thuê, cho

thuê mua bất động sản quy mô nhỏ, không thường xuyên thì khơng ph ải

thành lập doanh nghiệp nhưng phải nộp thu ế theo quy định c ủa pháp

luật.

d. Cả hai phưong án a và c.

Câu 12: Hình thức nào khống áp dưng đối vói tổ chức, cá nhân nước ngồi trong

lĩnh vực kinh doanh bất động sản?



a. Mua nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê

mua.

b. Thuê nhà, cơng trình xây dựng để cho th lại

c. Đầu tư xây dựng nhà, cơng trình xây dựng để bán, cho thuê, cho

thuê mua đối với đất được Nhà nước cho thuê.

d. Nhận chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án b ất động s ản

của chủ đầu tư để xây dựng nhà, cơng trình xây dựng đế bán, cho thuê,

cho thuê mua.

Câu 13: Người Việt Nam định cư ở nước ngồi được kinh doanh bất động sản

dưới hình thức nào?



a. Được đầu tư xây dựng nhà ở để bán, cho thuê, cho thuê

mua đối với đất được Nhà nước giao.

b. Mua nhà, cơng trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua.

Câu 14: Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án kinh doanh bất động sản là gì?



a. Được phép giao nhà, cơng trình xây dựng cho khách hàng khi ch ưa

hoàn thành xong việc xây dụng nhà, cơng trình xây d ựng và các cơng

trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội theo tiến độ ghi trong d ự án đã

được phê duyệt.

b.Thực hiện việc đầu tư xậy dựng, kinh doanh, quản lý khai

thác dự án bất động sản theo quy định của pháp luật.

c. Được ủy quyền cho bên tham gia họp tác đầu tư, liên doanh, liên

kết, họp tác kinh doanh hoặc góp vốn thực hiện ký h ợp đồng mua bán,

chuyển nhượng, cho thuê mua bất động sản.

Câu 15: Đối tượng nào được mua nhà ở tại Việt Nam



a. Tất cả công dân Việt Nam

b. Người nước ngồi khơng nhập cảnh vào Việt Nam

c. Doanh nghiệp Việt Nam

30



d. Cả hai phương án a và c

Câu 16: Đâu không phải ỉà nguyên tắc mua bán nhà, cơng trình xây dựng?



a. Việc mua bán nhà, cơng trình xây d ựng ph ải g ắn v ới quy ền s ử

dụng đất.

b. Việc mua bán nhà, cơng trình xây dựng phải kèm theo hồ sơ v ề

nhà, cơng trình xây dựng.

c. Bên mua nhà, cơng trình xây dựng, các căn h ộ, phần diện tích

trong nhà chung cư, tòa nhà h ỗn h ợp nhi ều m ục đích s ử d ụng được Nhà

nước cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và

tài sản khảc gắn liền với đất.

d. Thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà, cơng trình xây dựng là

thời điểm bên mua thanh toán 70% (bảy mươi phân trăm) tổng

giá trị nhà, cơng trình xây dựng cho bên bán.

Câu 17: Bên bán nhà, cơng trình xây dựng có những quyền gì?



a. u cầu bên mua nhận nhà, cơng trình xây d ựng theo th ời h ạn đã

thỏa thuận trong hợp đồng

b. Yêu cầu bên mua thanh toán đủ tiền theo th ời h ạn và ph ương th ức

thỏa thuận trong hợp đồng.

c. Yêu cầu bên mua bồi thường thiệt hại do lỗi c ủa bên mua gây ra.

d. Tất cả các phương án trên.

Câu 18: Bên bán nhà, cơng trình xây dựng có những nghĩa v ụ gì?



a. Bảo quản nhà, cơng trình xây dụng đã bán trong thời gian ch ưa bàn

giao cho bên mua; Bồi thường thiệt h ại do l ỗi c ủa mình gây ra; Th ực hi ện

nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp lu ật.

b. Bảo trì nhà, cơng trình xây dựng đã bán hàng năm.

c. Giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và

tài sản khác gắn liền với đất ngay sau khi hồn thi ện nhà, cơng trình xây

dựng.

d. Tất cả phương án trên

Câu 19: Bên mua nhà, cơng trình xây dựng có quyền gì?



a. u cầu bên bán hoàn thành các thủ tục mua bán nhà, cơng trình

xây dựng theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng.

b. Yêu cầu bên bán bồi thường thiệt hại do vi ệc giao nhà, cơng trình

xây dựng khơng đúng thời hạn, chất lượng và các cam k ểt khác trong

hợp đồng.

c. u cầu bên bán giao nhà, cơng trình xây d ựng tr ước th ời h ạn đã

thỏa thuận trong hợp đồng.

d. Cả 3 ý trên

Câu 20: Bên mua nhà, cơng trình xây dựng có nghĩa vụ gì?



31



a. Thanh tốn đủ tiền mua nhà, cơng trình xây dựng theo thời

hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.

b. Thanh tốn thêm tiền bảo trì nhà, cơng trình xây d ựng hàng n ăm.

c. Nộp tiền sử dụng đất

d. Cả hai phương án a và c

Câu 21: Bên cho th nhà, cơng trình xây dựng có quyền gì?



a. u cầu bên th nhận nhà, cơng trình xây dựng theo thời

hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng.

b. Cải tạo, nâng cấp nhà, cơng trình xây dựng cho th b ất c ứ khi

nào.

c. Yêu cầu bên thuê phải cải tạo, nâng cấp nhà, cơng trình xây d ựng

bất cứ khi nào bên cho th có u cầu.

d. Khơng phải các phương án trên.

Câu 22: Bên cho th nhà, cơng trình xây dựng có nghĩa vụ gì?



a. Giao nhà, cơng trình xây dựng cho bên thuê theo th ỏa thu ận trong

hợp đồng.

b. Bảo đảm cho bên thuê sử dụng ổn định nhà, cơng trình xây d ựng

trong thời hạn th.

c. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.

d. Tất cả các phương án trên.

Câu 23: Bên thuê nhà, cơng trình xây dựng có quyền gì?



a. Chậm thanh tốn tiền th nhà, cơng trình xây d ựng.

b.Được cho th lại một phần hoặc tồn bộ nhà, cồng trình

xây dựng nếu có thỏa thuận trong hợp đồng hoặc được bên cho

thuê đồng ý bằng văn bản.

c. Đơn phương chấm dứt hợp đồng trong mọi trường hợp.

Câu 24: Bên thuê nhà, cơng trình xây dựng có nghĩa vụ gì?



a. Sửa chữa hư hỏng của nhà, cơng trình xây d ựng do l ỗi c ủa mình

gây ra.

b. Thanh tốn đủ tiền th nhà, cơng trình xây d ựng theo th ời h ạn và

phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.

c. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.

d. Tất cả các phương án trên.

Câu 25: Bên cho thuê mua nhà, cơng trình xây dựng có quyền gì?



a. u cầu bên th mua thanh tốn tồn bộ tiền th mua ngay khi

ký hợp đông.

b. Được chuyển quyền sở hữu nhà, cơng trình xây dựng cho t ổ ch ức,

cá nhân khác khi bên thuê mua chưa thanh toán đủ tiền thuê mua.

32



c. Yêu cầu bên thuê mua nhận nhà, công trình xây dựng theo

thời hạn thỏa thuận trong hợp đong.

Câu 26: Bên cho th mua nhà, cơng trình xây dựng có ngh ĩa vụ gì?



a. Thơng báo cho bên th mua các hạn chế về quy ền s ở h ữu nhà,

cơng trình xây dựng (nếu có).

b. Thực hiện thủ tục th mua nhà, cơng trình xây d ựng theo quy định

của pháp luật.

c. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.

d. Tất cả các phương án trên.

Câu 27: Bên th mua nhà, cơng trình xây dựng khơng có quyền gì?



a. u cầu bên cho th mua cung cấp thông tin đầy đủ, trung th ực v ề

nhà, cơng trình xây dựng.

b. Có quyền bán, chuyển nhượng cho người khác trong thòi

hạn th mua mà khơng cần thơng báo với bên cho thuê mua.

c. Yêu cầu bên cho th mua sửa chữa hư hỏng của nhà, cơng trình

xây dựng trone thòi hạn th mua mà khơng do lỗi của mình gây ra.

d. Tất cả các phương ản trên.

Câu 28: Bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất có nghĩa vụ gì?



a. Cung cấp thơng tin đầy đủ về quyền sử dụng đất.

b. Chuyển giao đất cho bên nhận chuyển nhượng quyền s ử d ụng đất

đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận hợp đồng.

c. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra

d. Tất cả các phương án trên

Câu 29: Bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất có quyền gì?



a. u cầu bên chuyển nhượng cung cấp thông tin đầy đủ,

trung thực về quyền sử dụng đất chuyển nhượng.

b. Yêu cầu bên chuyển nhượng quyền sử dụng đất bàn giao đất ngay

khi thương thảo ký hợp đồng chuyển nhượng và thanh toán 30% (ba

mươi phần trăm) giá trị hợp đồng.

Câu 30: Bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất có nghĩa vụ gì?



a. Cung cấp thơng tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất và

chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp.

b. Thanh tốn tiền cho bên chuyển nhượng quyền s ử d ụng đất theo

thời hạn và phương thức thỏa thuận trong hợp đồng.

c. Tất cả a và b

Câu 31: Bên cho thuê quyền sử dụng đất khơng có quyền gì?



a. u cầu bên th khai thác, sử dụng đất theo đúng mục đích, quy

hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự án đầu tư và thỏa thuận trong h ợp

đồng.

33



b.Yêu cầu bên thuê giao đất lại bất cứ thời điểm nào.

c. Yêu cầu bên thuê bồi thường thiệt hại do lỗi của bên thuê gây ra,

Câu 32: Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động s ản b ắt bu ộc

phải đảm bảo yêu cầu gì?



a. Bảo đảm quyền lợi của chủ đầu tư.

b. Có thể thay đổi mục tiêu và nội dung của dự án.

c. Bảo đảm quyền lợi của khách hàng và các bên có liên quan.

Câu 33: Điều kiện để chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động

sản?



a. Chủ đầu tư chuyển nhượng đã có giấy chứng nhận về

quyền sử dụng đất đối với toàn bộ hoặc một phần dự án chuyển

nhượng.

b. Có quyết định thu hồi đất, thu hồi dự án của cơ quan nhà n ước có

thẩm quyền.

c. Dự án, phần dự án chuyển nhượng khơng cần hồn thành vi ệc b ồi

thường, giải phóng mặt bằng.

Câu 34. Thời hạn ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định cho phép

chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản?



a. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

b. Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ họp lệ.

c. Trong thời hạn 30 ngày kể từ neày nhận đủ hồ sơ hợn lệ.

Câu 35: Điều kiện để bất động sản hình thành trong tương lai được đưa vào kinh

doanh là gì?



a. Nhà chung cư, tòa nhà h ỗn h ợp có m ục đích để ở hình thành trong

tương lai thì phải có biên bản nghiệm thu đã hoàn thành xong 05 (nãm

tầng) của tòa nhà đó.

b. Có giấy tờ về quyền sử dụng đất, hồ sơ dự án, thiết kế bản

vẽ thi cơng đã được cấp có thâm quyền phê duyệt, Giấy phcp

xây dựng đối với trường họp phải có Giấy phép xây dựng, giấy tờ

nghiệm thu việc hoàn thành xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật

tương ứng theo tiến độ dự án.

Câu 36: Thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong

tương lai có những u cầu gì?



a. Thực hiện nhiều lần, lần đầu khơng q 25% giá trị hợp đồng.

b. Thực hiện nhiều lần, lần đầu không quá 30% giá trị hợp

đồng.

a. Thực hiện nhiều lần, lần đầu không quá 40% giá trị hợp đồng.

b. Thực hiện nhiều lần, lần đầu không quá 50% giá trị hợp đồng.

Câu 37: Theo Luật KD BĐS 2014 thì Kinh doanh dịch v ụ b ất động s ản bao g ồm

những hoạt động gì ?



34



a. Dịch vụ mơi giới bất động sản, sàn giao dịch bất động sản. t ư v ấn

bất động sản, quản lý bất động sản và quảng cáo bất động sản.

b. Dịch vụ môi giới bất động sản, định giá bất động sản, sàn giao d ịch

bất động sản, tư vấn bất động sản, quản lý bất động sản và quảng cáo

bất động sản.

c. Dịch vụ môi giới bất động sản, sàn giao dịch bất động sản,

tư vấn bất động sản, quản lý bất động sản.

Câu 38: Mơi giói hất động sản bao gồm những nội dung gì?



a. Tìm kiếm đổi tác đáp ứng các điều kiện của khách hàng để tham

gia đàm phán, ký hợp đồng.

b. Đại diện theo ủv quyền để thực hiện các công việc liên quan đến

các thủ tục mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê l ại, cho thuê

mua bất động sản

c. Cung cấp thông tin, h ỗ tr ợ cho các bên trong vi ệc đàm phán, ký

hợp đồng mua bán, chuyến nhượng, cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua

bất động sản.

d. Tất cả các phương án trên.

Câu 39: Điều kiện để cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề mơi giói b ất động

sản?



a. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, đã qua sát hạch về ki ến th ức

môi giới bất động sản.

b. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có trình độ tốt nghiệp

trung học phổ thơng trở lên, đã qua sát hạch về kiến thức môi

giới bất động sản.

Câu 40. Để thành lập sàn giao địch bất động sản cần có những u cầu gì?



a. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch b ất động s ản

phải thành lập doanh nghiệp.

b. Doanh nshiệp kinh doanh dịch vụ sàn giao d ịch b ẩt động s ản ph ải

có ít nhất 02 người có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản; người

quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản phải có ch ứng ch ỉ hành

nghề môi giới bất động sản.

c. Sàn giao dịch bất động sản phải có quy chế hoạt động, tên, địa ch ỉ,

cơ sở vật chất, kỹ thuật đáp ứng yêu cầu hoạt động.

d. Tất cả các phương án trên.

Câu 41: Kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản bao gồm nội dung gì?



a. Tư vấn pháp luật về bất động sản, tư vấn tài chính bất động sản.

b. Tư vẩn về đầu tư tạo lập, kinh doanh bất động sản; T ư v ấn v ề giá

bất động sản.

c. Cả hai phương án a và b.

Câu 42: Quản lý nhà nước về bất động sản bao gồm những nội dung gì?



35



a. Ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật v ề kinh

doanh bất động sản.

b. Xây dựng, ban hành chiến lược phát triển thị tr ường b ất động s ản,

kế hoạch thực hiện các dự án bất động sản.

c. Xây dựng và công bố các chỉ số đánh giá thị trường bất động s ản;

Xây dựng hệ thống thông tin về thị trường bất động sản.

d. Tất cả các phương án trên.



B ộ đề thi pháp lu ật v ề nhà ở

Câu 1. Đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam:



a. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước.

b. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài.

c. Tổ chức, cá nhân nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 159 Lu ật

Nhà ở 2014

d. Tất cả phương án a, b, c đều đúng

Câu 2. Đổi tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước

ngoài bao gồm:



a. Tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư xây dựng nhà ở theo d ự án t ại

Việt Nam theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan;

b. Doanh nghiệp có von đầu tư nước ngồi, chi nhánh, văn phòng đại

diện của doanh nghiệp nước ngoài, quỹ đầu tư nước ngoài và chi nhánh

ngân hàng nước ngoài đang hoạt động tại Việt Nam (sau đây g ọi chung

là tô chức nước ngoài);

c. Cá nhân nước ngoài được phép nhập cảnh vào Việt Nam.

d. Tẩt cả phương án a, b, c đều đúng

Câu 3. Tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam thơng qua

các hình thức nào sau đây:



a. Đầu tư xây dựng nhà ở theo dự án tại Việt Nam theo quy định c ủa

Luật nhà ở và pháp luật có liên quan;

b. Mua, thuê mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế nhà ở th ương m ại

bao gồm căn hộ chung cư và nhà ở riêng lẻ trong dự án đầu t ư xây dựng

nhà ở, trừ khu vực bảo đảm quốc phòng, an ninh theo quy định c ủa

Chính phủ.

c. Cả phương án a và b

Câu 4. Đối với Trường hợp mua bán nhà ở trực tiếp từ chủ đầu tư thì: th ời đi ểm

chuyển quyền sở hữu nhà ở là kế từ thời điểm bên mua nhận bàn giao nhà ở ho ăc k ể

từ thời điếm bên mua thanh toán đủ tiền mua nhà ở cho chủ đầu tư.



a. Đúng

b. Sai

Cáu 5. Đổi tượng nào sau đâyđược hưởng chinh sách vê nhà ở xã hội:



36



a. Người có cồng với cách mạng theo quy định của pháp lu ật v ề ưu

đãi người có cơng với cách mạng;

b. Hộ gia đình nghèo và cận nghèo tại khu vực nông thôn;

c. Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ, hạ sĩ quan chuyên môn k ỹ thu ật,

quân nhân chuyên nghiệp, công nhân trong c ơ quan, đơn v ị thu ộc công

an nhân dân và quân đội nhân dân;

d. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định c ủa pháp lu ật v ề cán

bộ, công chức, viên chức;

e. Các phương án trên đều đúng

Câu 6: Điều kiện được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội là những điều

kiện nào sau đây:



a. Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa được mua, thuê hoặc

thuê mua nhà ở xã hội, chưa được h ưởng chính s ẫch h ỗ tr ợ nhà ở, đất ở

dưới mọi hình thức tại nơi sinh sống, học tập;

b. Có nhà ở thuộc sở hữu của minh nhưng diện tích nhà ở bình quân

đầu người trong hộ gia đình thấp hơn mức diện tích nhà ở t ối thi ểu do

Chính phủ quy định theo từng thời kỳ và từng khu vực

c. Cả hai phương án trên

Câu 7: Diện tích ban cơng, lơ gia của căn hộ chung cư có được t ỉnh trong ph ần

diện tích sở hữu riêng hay khơng?



a. Có

b. Khơng

Câu 8. Hệ thống kết cấu chịu lực, trang thiết bị kỹ thuật dùng chung trong nhà

chung cư bao gôm khung, cột, tường chịu lực, tường bao ngôi nhà, t ường phân chia

các căn hộ, sàn, mái, sân thượng, hành lang, cầu thang b ộ, thang m ảy, đường thoát

hiểm, lồng xả rác, hộp kỹ thuật, hệ thong cấp điện, cắp nước, cấp ga, h ệ th ống thông

tin liên lạc, phát thanh, truyền hình, thốt nước, b ể phổt, thu lơi, c ứu ho ả có ph ải là

phần sử hữu chưng của nhà chung cư khơng?



a. Có

b. Khơng

Câu 9. Diện tích sử dụng căn hộ Vđược tính theo kích thước tim tường, đúng

hay sai?



a. Đúng

b. Sai

Câu 10. Nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu mà cổ từ bao nhiêu căn hộ trở lên

thì phải phải thành lập Ban quản ừị nhà chung cư,



a. 50

b. 20

Câu 11. Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chưng cư có bao gồm kinh phí bảo trì

phần sở hữu chung hay khơng?



a. Có

37



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (48 trang)

×