1. Trang chủ >
  2. Kỹ Thuật - Công Nghệ >
  3. Tự động hóa >

7 Tính toán lựa chọn động cơ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.8 MB, 126 trang )


CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

2.7.2 Tinh tốn cơng suất động cơ cua băng tải định lượng thạch cao

Công suất động cơ băng tải định lượng thạch cao được lựa chọn theo cơng

thức sau:

P=



F *v

η1 *η 2



Trong đó:

P – Cơng suất động cơ (W)

v – Vận tốc tối đa của băng tải định lượng (v = 0.2 m/s)



η 1 – Hiệu suất của băng tải (η 1 =0.8)

η 2 – Hiệu suất của hộp số (η 2 =0.8)

F – Lực của trọng lượng tổng trên băng tải (N)



F = L * g *δ

Trong đó:

L – Chiều dài của băng tải định lượng (L = 1 m)

g – Gia tốc trọng trường (g = 9.81 m/s2)



δ – Khối lượng vật liệu trên 1 đơn vị chiều dài (kg/m)



δ = D*S

Trong đó:

Dthạch cao – Khối lượng riêng của nguyên liệu (Dthạch cao= 2320 kg/m3)

S – Tiết diện cắt ngang của vật liệu trên băng tải (S =0.0028m2)





δ = D * S = 2320*0.0028 = 6.5 (kg/m)







F = L * g * δ = 1*9.81*6.5 = 63.77( N )

P=







F * v 63.77*0.2

=

= 19.93(W )

η1 *η2

0.8*0.8



44



CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

2.7.3 Tinh tốn cơng suất động cơ cua băng tải vận chuyên

Công suất động cơ của băng tải vận chuyểnđược lựa chọn theo công thức

sau:

P=



F *v

η1 *η 2



Trong đó:

P – Cơng suất động cơ (W)

v – Vận tốc tối đa của băng tải định lượng (v = 0.35 m/s)



η 1 – Hiệu suất của băng tải (η 1 =0.8)

η 2 – Hiệu suất của hộp số (η 2 =0.8)

F – Lực của trọng lượng tổng trên băng tải (N)



F = L * g *δ

Trong đó:

L – Chiều dài của băng tải định lượng (L = 1.1 m)

g – Gia tốc trọng trường (g = 9.81 m/s2)



δ – Khối lượng vật liệu trên 1 đơn vị chiều dài (kg/m)



δ = D*S

Trong đó:

D – Khối lượng riêng của nguyên liệu (Dclinker=Dthạch cao= 1300kg/m3)

S – Tiết diện cắt ngang của vật liệu trên băng tải (S =0.003 m2)





δ = D * S = 1300*0.0028 = 3.64 (kg/m)







F = L * g * δ = 1.1*9.81*3.64 = 39.28( N )

P=







F * v 39.28*0.35

=

= 21.48(W )

η1 *η 2

0.8*0.8



45



CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT



2.8 Tinh toán khối lượng định mức cua loadcell băng tải định

lượng

2.8.1 Tinh toán cho loadcell băng tải định lượng clinker

Khi tính chọn khối lượng định mức của loadcell băng tải định lượng clinker,

nhóm thực hiện tính theo các thành phần sau:

Khối lượng vật liệu trên phần cân định lượng.

Khối lượng băng tải trên phần cân định lượng gồm con lăn và băng

tải.

Khối lượng vật liệu trên phần cân định lượng (mvl):

mvl = D * Vvl

Trong đó:

D là khối lượng riêng của nguyên liệu (Dclinke r= 1300kg/m3)

Vvl là thể tích vật liệu trên phần cân định lượng.

Với Vvl = 0.41 * 0.15 * 0.025 = 0.00153 (m3)

=> mvl = Dclinker .Vvl = 1300 * 0,00153 = 1.989 (kg)

Khối lượng băng tải trên phần cân định lượng: mbt = 0.2 kg

Khối lượng tối đa đặt lên của 2 loadcell băng tải định lượng (m) là:

m = mvl + mbt = 1.989 + 0.2 = 2.189 (kg)

Khối lượng định mức là 2.189 kg đặt lên 2 loadcell nên dung lượng định

mức của loadcell băng tải định lượng clinker là 1.09 kg

2.8.2 Tinh toán cho loadcell băng tải định lượng thạch cao

Khi tính chọn khối lượng định mức của loadcell băng tải định lượng clinker,

nhóm thực hiện tính theo các thành phần sau:

Khối lượng vật liệu trên phần cân định lượng.

Khối lượng băng tải trên phần cân định lượng gồm con lăn và băng

tải.

Khối lượng vật liệu trên phần cân định lượng (mvl):



46



CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

mvl = D * Vvl

Trong đó:

D là khối lượng riêng của nguyên liệu (Dthạch cao= 2320kg/m3)

Vvl là thể tích vật liệu trên phần cân định lượng.

Với Vvl = 0.41 * 0.15 * 0.025 = 0.00153 (m3)

=> mvl = Dclinker .Vvl = 2320 * 0,00153 = 3.55 (kg)

Khối lượng băng tải trên phần cân định lượng: mbt = 0.2 kg

Khối lượng tối đa đặt lên của 2 loadcell băng tải định lượng (m) là:

m = mvl + mbt = 3.55 + 0.2 = 3.75 (kg)

Khối lượng tối đa là 3.75 kg đặt lên 2 loadcell nên dung lượng định mức của

loadcell băng tải định lượng clinker là 1.9 kg



47



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.docx) (126 trang)

×