Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng cân đối số phát sinh

Bảng cân đối số phát sinh

Tải bản đầy đủ - 0trang

Khóa luận tốt nghiệp



Khoa Kế tốn – Kiểm tốn

Phụ lục 15



Sơ đồ 1.6. Trình tự ghi sổ theo hình thức kế toán Nhật ký chứng từ

Chứng từ kế toán và

các bảng phân bổ



Bảng kê



NHẬT KÝ

CHỨNG TỪ

Sổ Cái



Sổ, thẻ

kế toán chi tiết

Bảng tổng hợp

chi tiết



BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Ghi chú:

Ghi hàng ngày

Ghi cuối tháng

Đối chiếu, kiểm tra



SVTH: Nguyễn Phương Dung



89



GVHD: Th.S Nguyễn Hồng Nga



Khóa luận tốt nghiệp



Khoa Kế tốn – Kiểm tốn

Phụ lục 16



Sơ đồ 1.7.Trình tự ghi sổ theo hình thức kế tốn trên máy vi tính



PHẦN MỀM

KẾ TỐN



CHỨNG TỪ KẾ TOÁN



SỔ KẾ TOÁN



- Sổ tổng hợp



- Báo

BẢNG TỔNG HỢP

CHỨNG TỪ KẾ



cáo tài chính



- Báo cáo kế tốn MÁY

quản VI

trịTÍNH



Ghi chú:

Nhập số liệu hàng ngày

In sổ, báo cáo cuối tháng, cuối năm

Đối chiếu, kiểm tra



SVTH: Nguyễn Phương Dung



90



GVHD: Th.S Nguyễn Hồng Nga



Khóa luận tốt nghiệp



Khoa Kế tốn – Kiểm tốn

Phụ lục 17



Sơ đồ 1.1: Sơ đồ hạch tốn chi phí ngun vật liệu trực tiếp



TK 152



TK 152



TK 621

Xuất dùng NVL cho sản xuất



NVL còn thừa nhập kho



TK 111,112,331,141



TK 154



NVL mua về đưa ngay vào SX



K/c CPNVLTT cuối kỳ



TK 133



TK 632

CPNVLTT vượt định mức



Thuế GTGT GTGT



SVTH: Nguyễn Phương Dung



91



GVHD: Th.S Nguyễn Hồng Nga



Khóa luận tốt nghiệp



Khoa Kế tốn – Kiểm tốn

Phụ lục 18



Sơ đồ 1.2: Sơ đồ hạch tốn chi phí nhân công trực tiếp

TK 334



TK 622



TK 154



K/c cp NCTT để xác định giá thành



Tiền lương phải trả CNSX

TK 335



TK 632

Trích trước tiền nghỉ phép cho CNSX



CP NCTT vượt định mức



TK 338



Các khoản trích theo lương



SVTH: Nguyễn Phương Dung



92



GVHD: Th.S Nguyễn Hồng Nga



Khóa luận tốt nghiệp



Khoa Kế tốn – Kiểm tốn

Phụ lục 19



Sơ đồ 1.3: Sơ đồ hạch tốn chi phí sản xuất chung

334



627

CP lương cho nhân viên quản lý PX



111, 112

Các khoản giảm trừ CPSX



338

154, 631



Các khoản trích theo lương

K/c CP SXC

152, 153



632



CP NVL, CCDC



CP SXC vượt định mức



242, 335

Phân bổ CP CCDC



214

Trích KH TSCĐ



111,112,331



CP DV mua ngồi



133



111,112

CP bằng tiền khác



SVTH: Nguyễn Phương Dung



93



GVHD: Th.S Nguyễn Hồng Nga



Khóa luận tốt nghiệp



Khoa Kế toán – Kiểm toán

Phụ lục 20



Sơ đồ 1.4: Sơ đồ hạch tốn chi phí sản xuất kinh doanh dở dang



TK621



TK 154



TK 152 ,138



Phế liệu thu hồi hoặc bán thẳng, phải thu do SP hỏng



Cuối kỳ k/c CP NVLTT



TK 155



TK 622



Giá thành sản xuất thành phẩm nhập kho



Cuối kỳ k/c CP NCTT

TK 157

TK 627

Giá thành sản xuất gửi bán



Cuối kỳ k/c CP SXC

TK 632

Giá vốn hàng bán thẳng không

qua kho



SVTH: Nguyễn Phương Dung



94



GVHD: Th.S Nguyễn Hồng Nga



Khóa luận tốt nghiệp



Khoa Kế toán – Kiểm toán

Phụ lục 20



Sơ đồ 1.4: Sơ đồ hạch tốn chi phí sản xuất kinh doanh dở dang theo phương

pháp KKĐK



TK 154



TK 631



K/c CP



K/c CP



SXDD đầu kỳ

TK 611



SXDD cuối kỳ



TK 621



TK 138, 811, 111,



112



CP NVL TT



K/c CP NVLTT



phát sinh trong kỳ

TK 334, 338



cuối kỳ



Các khoản làm

giảm giá thành



TK 622



Tập hợp CP



K/c CP NCTT



NCTT

TK 111, 214



TK 632



cuối kỳ



K/c giá thành thực tế

SP SX hoàn thành trong kỳ



TK 627

Tập hợp CP

SXC



K/c CP SXC

được phân bổ



K/c CPSXC không được phân bổ



SVTH: Nguyễn Phương Dung



95



GVHD: Th.S Nguyễn Hồng Nga



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng cân đối số phát sinh

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×