Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bách Bộ đứng (Stemona saxorum Gagnep.)

Bách Bộ đứng (Stemona saxorum Gagnep.)

Tải bản đầy đủ - 0trang

1



2



60.2. Sinh học và sinh thái:

Mùa hoa tháng 3 - 4, quả tháng 4 - 7. Gieo giống tự nhiên bởi hạt. Sau khi

bị chặt phá, phần còn lại vẫn có khả năng tái sinh. Cây ưa ẩm, chịu bóng và hơi

ưa sáng. Thường mọc rải rác ở ven rừng ẩm, dọc hành lang ven suối ở cửa rừng,

ở độ cao đến 600 m.

60.3. Phân bố:

Trong nước: Hồ Bình (Lương Sơn), Ninh Bình (Hoa Lư, Cúc Phương),

Thanh Hố (Đơng Sơn, Bến En).

Thế giới: Thái Lan, Lào.

60.4. Giá trị:

Nguồn gen tương đối hiếm đối với Việt Nam. Rễ củ làm thuốc tẩy giun và

diệt cơn trùng.

60.5. Phân hạng:

Thuộc nhóm VU B1+2b,c, Sách đỏ Việt Nam - 2007.

60.6. Tình trạng bảo tồn:

Các điểm phân bố có số cá thể ít. Mơi trường sống bị xâm hại do nạn phá

rừng làm nương rẫy. Bảo vệ triệt để những cá thể hiện có ở Vườn Quốc gia Cúc

Phương, Bến En. Thu thập về nghiên cứu trồng và bảo tồn ngoại vi (Ex situ).

61. Vệ hài (Paphiopedilum gratrixianum (Mast.) Guill.)

Tên địa phương: Lan hài lục

Bộ: Phong lan (Orchidales)

Họ: Phong lan (Orchidaceae)

61.1. Đặc điểm nhận dạng:

Vệ hài là cỏ lâu năm, có 4 - 7 lá mọc thành 2 dãy. Lá hình dải, cỡ 30 x 2 2,5 cm, màu lục, có chấm màu nâu tím ở mặt dưới gân gốc.



25



Cụm hoa có cuống dài đến 15 cm, mang 1 hoa. Lá bắc cỡ 3 - 4,5 x 1,2 cm.

Hoa rộng 7 - 8 cm, có lơng trắng ở mặt ngồi các lá đài; lá đài gần trục màu

trắng - hồng, ở gốc chuyển thành màu lục, có ít nhiều chấm màu nâu tía, hình

trứng rộng, cỡ 4,8 - 5,2 x 4,4 - 4,6 cm; lá đài kia màu lục nhạt, hình trứng - bầu

dục, cỡ 3,5 - 5 x 2,5 cm; cánh hoa bóng, màu vàng - nâu, có mạng gân đỏ ửng

hay tía - nâu, thường hình thìa, cỡ 4 - 4,2 x 2,4 - 2,8 cm; nhị lép màu vàng, hình

tim ngược rộng, mỗi chiều cỡ 1 - 1,2 cm, có lơng; dài 4 - 5,5 cm, phủ lơng màu

nâu - tía thẫm.

61.2. Sinh học và sinh thái:

Mùa hoa tháng 10 - 12. Tái sinh bằng hạt. Mọc dưới tán rừng nguyên sinh

rậm, thường xanh nhiệt đới mưa mùa cây lá rộng trên đá riơlít, ở độ cao 900 1100 m, thành nhóm nhỏ rất rải rác trong các khe nứt, ít đất của các vách dựng

đứng ở gần đỉnh.

Vệ hài (Paphiopedilum gratrixianum (Mast.) Guill.)

2



1



61.3. Phân bố:

Trong nước: Lào Cai, Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Thái Ngun (sườn đơng núi

Tam Đảo), Thanh Hóa (Bến En).

Thế giới: Trung Quốc, Lào.

61.4. Giá trị:

Loài cây làm cảnh q vì rất hiếm và rất có giá trị trên thị trường, có hoa

khá sắc sỡ với nhiều chấm to đẹp.

61.5. Phân hạng:



26



Thuộc nhóm CR A1a,c,d+2d, Sách đỏ Việt Nam – 2007 và nhóm IA,

Nghị định 32/2006/NĐ-CP.

61.6. Tình trạng bảo tồn:

Lồi có khu phân bố hẹp và số lượng cá thể ít, lại bị thu hái đến kiệt quệ

để bán cho khách du lịch trồng làm cảnh nên đang bị tuyệt chủng. Hiện nay các

cá thể còn sót lại ở các khe núi khuất kín và cao vẫn có số phận mong manh do

môi trường sống là rừng bị chặt và đốt do vẫn tiếp tục bị tận thu.

Cần bảo vệ phần quần thể nhỏ nhoi còn sót lại ở Vườn quốc gia Tam Đảo.

Nghiên cứu kỹ thuật gây trồngđể vừa tạo nguồn cây làm cảnh đồng thời bảo vệ

nguồn gen.

62. Kim hài (Paphiopedilum villosum (Lindl.) Pfitzer.)

Tên địa phương: Lan hài vàng

Bộ: Phong lan (Orchidales)

Họ: Phong lan (Orchidaceae)

62.1. Đặc điểm nhận dạng:

Kim hài là cây cỏ lâu năm, có 4 - 5 lá mọc chụm.

Lá hình dải, cỡ 14 - 42 x 2,5 - 4 cm, màu lục ở mặt trên, lục nhạt ở mặt

dưới, với nhiều chấm màu nâu tía ở gốc.

Cụm hoa có cuống dài 7 - 24 cm, mang 1 hoa. Lá bắc cỡ 3,7 - 6,5 x 3 - 3,8

cm, nhẵn. Hoa rộng 7,5 - 13,5 cm, có lơng trắng ngắn ở mặt ngồi lá đài; lá đài

gần trục hoa màu trắng, ở gần giữa màu lục và ở chính giữa là màu đỏ thẫm,

hình trứng ngược, cỡ 4,5 - 7 x 3 - 4,6 cm; lá đài kia màu lục nhạt, hình trứng

ngược, cỡ 3,8 - 7,6 x 1,8 - 2,6 cm; cánh hoa bóng, màu đỏ nâu với dải giữa màu

đỏ thẫm và gốc vàng - nâu, thường hình thìa, cỡ 4,7 - 8,6 x 2,5 - 4,6 cm, có lơng

ria (mép) và lơng màu tía ở gốc; mơi màu đỏ với mạng gân màu đỏ thẫm, cỡ 4 6,8 x 3 - 3,8 cm; nhị lép màu vàng, hình tim ngược, cỡ 1,6 x 1,4 cm, có lơng cứng;

bầu dài 3 - 6 cm, phủ lông dày đặc.

62.2. Sinh học và sinh thái:

Mùa hoa tháng 4 - 6. Mọc dưới tán rừng nguyên sinh rậm thường xanh

nhiệt đới mưa mùa cây lá rộng hay hỗn giao với cây lá kim trên núi đá granit, ở

độ cao 1100 - 2000 m, bám thành bụi nhỏ rất rải rác trên thân và cành cây gỗ,

đôi khi cả trên các tảng đá ở sườn núi.

62.3. Phân bố:

27



Trong nước: Thanh Hóa (Bến EN), Gia Lai (núi Chư Pah), Lâm Đồng

(Lạc Dương: núi Bì Đúp), Khánh Hồ (Hòn Giao).

Thế giới: Ấn Độ, Trung Quốc, Mianma, Thái Lan, Lào.

Kim hài (Paphiopedilum villosum (Lindl.) Pfitzer.)

1



2



62.4. Giá trị:

Loài cây làm cảnh q vì hoa có màu sặc sỡ, đẹp, hiếm và sống bám. Rất

có giá trị kinh tế trên thị trường.

62.5. Phân hạng:

Thuộc nhóm EN B1+2b,c,e, Sách đỏ Việt Nam – 2007 và nhóm IA, Nghị

định 32/2006/NĐ-CP.

62.6. Tình trạng bảo tồn:

Lồi vốn có khu phân bố hẹp, nơi cư trú lại bị chia cắt rải rác và có số

lượng cá thể ít ỏi lại bị thu hái đến kiệt quệ để bán trồng làm cảnh ở trong nước

và xuất khẩu lậu qua biên giới nên đang bị tuyệt chủng. Hiện nay các cá thể còn

sót lại rất rải rác ở trên các cành cây cao hay tầng đã bị che khuất cũng có số

phận rất mong manh do mơi trường sống là rừng bị chặt và đốt và do vẫn tiếp

tục bị tận thu.

Cần bảo vệ phần quần thể nhỏ nhoi còn sót lại ở Vườn quốc gia Tam Đảo.

Nghiên cứu kỹ thuật gây trồngđể vừa tạo nguồn cây làm cảnh đồng thời bảo vệ

nguồn gen.



28



TÀI LIỆU TRÍCH DẪN VÀ THAM KHẢO

1. Vườn quốc gia Bến En, (2013), Báo cáo kết quả dự án “Điều tra bổ sung, lập

danh lục động, thực vật rừng Vườn quốc gia Bến En, tỉnh Thanh Hóa”.

2. Vườn quốc gia Bến En, (2013), Báo cáo kết quả dự án “Bảo tồn và phát triển

loài Lim xanh (Erythrophleum fodii Oliv) tại Vườn Quốc gia Bến En”.

3. Vườn quốc gia Bến En, (2013), Báo cáo quy hoạch Bảo tồn và phát triển bền

vững VQG Bến En đến năm 2020.

4. Đỗ Tất Lợi (2015), Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam, NXB Hồng Đức.

5. Lê Mộng Chân và các cộng sự (1992), Giáo trình “Thực vật và thực vật đặc

sản rừng”, Trường Đại học Lâm nghiệp.

6. Nguyễn Tiến Bân và các cộng sự, (2007), Sách Đỏ Việt Nam, Phần II – Thực

vật, NXB Khoa học tự nhiên và cơng Nghệ.

7. Phạm Hồng Hộ, (1999), Cây cỏ Việt Nam, NXB Trẻ.

8. Phạm Hồng Hộ, (2007), Cây có vị thuốc ở Việt Nam, NXB Trẻ.

(có nằm trong phân loại khơng)10. Võ Văn Chi, Trần Hợp, (1999), Cây cỏ có

ích ở Việt Nam, NXB Giáo dục.

11. Võ văn Chi, (2011), Từ điển cây thuốc Việt Nam, NXB Y học.

12. http://www.caythuocquy.info.vn.org

13. http://www.caythuoc.org

14. http://www.dieutri.vn/caythuocmanngua

15. http://dx.doi.org/10.2305/IUCN.UK

16. http://www.iucnredlist.org

17. http://plants.usda.gov

18. http://www.thaythuoccuaban.com

19. http://tropical.theferns.info/viewtropical

20. http://www.vncreatures.net



29



MỤC LỤC

CÁC TÁC GIẢ THAM GIA SOẠN THẢO...................................................................3

AUTHORS................................................................................................................. 3

47. Mã tiền dây (Strychnos umbellata Merr.)................................................................................................... 4

Tên địa phương: Mã tiền tán........................................................................................................................... 4

Bộ: Long đởm (Gentiniales)............................................................................................................................ 4

Họ: Mã tiền (Loganiaceae).............................................................................................................................. 4

Mã tiền dây (Strychnos umbellata Merr.)......................................................................................................... 4

48. Ba gạc căn pố (Rauvolfia cambodiana Pierre ex Pit.).................................................................................5

Tên địa phương: Ba gạc lá to........................................................................................................................... 5

Bộ: Long đởm (Gentiniales)............................................................................................................................ 5

Họ: Trúc đào (Apocynaceae)........................................................................................................................... 5

Ba gạc căn pố (Rauvolfia cambodiana Pierre ex Pit.).......................................................................................6

49. Sữa lá nhỏ (Winchia calophylla A.DC.)..................................................................................................... 6

Tên địa phương: Mộp lá hẹp, Sữa lá còng....................................................................................................... 7

Bộ: Long đởm (Gentiniales)............................................................................................................................ 7

Họ: Trúc đào (Apocynaceae)........................................................................................................................... 7

Sữa lá nhỏ (Winchia calophylla A.DC.)........................................................................................................... 7

50. Dành dành Việt Nam (Rothmannia vietnamensis Tirveng, 1998.)..............................................................8

Tên địa phương: Hoa dành dành, chi tử, thủy hoàng chi.................................................................................. 8

Bộ: Long đởm (Gentiniales)............................................................................................................................ 8

Họ: Cà phê (Rubiaceae).................................................................................................................................. 9

Dành dành Việt Nam (Rothmannia vietnamensis Tirveng, 1998.)....................................................................9

51. Xương cá (Canthium dicoccum Tinn. et Binn.)........................................................................................10

Tên địa phương: Căng hai hột, Găng vàng hai hột.........................................................................................10

Bộ: Long đởm (Gentiniales).......................................................................................................................... 10

Họ: Cà phê (Rubiaceae)................................................................................................................................ 10

51.1. Đặc điểm nhận dạng:.........................................................................................................................................10

Xương cá (Canthium dicoccum Tinn. et Binn.).............................................................................................. 11

52. Ba kích lơng (Morinda officinalis F.C.How)............................................................................................ 12

Tên địa phương: Ruột gà, ba kích thiên, nhàu thuốc...................................................................................... 12

Bộ: Long đởm (Gentiniales).......................................................................................................................... 12

Họ: Cà phê (Rubiaceae)................................................................................................................................ 12

Ba kích lơng (Morinda officinalis F.C.How).................................................................................................. 12

53. Hồng cành a pơ tơ (Xanthophytum attopeuensis (Pit.) H.C.Lo)..............................................................13

Tên địa phương: Nhĩ đài................................................................................................................................ 13

Bộ: Long đởm (Gentiniales).......................................................................................................................... 13

Họ: Cà phê (Rubiaceae)................................................................................................................................ 13

Hồng cành a pơ tơ (Xanthophytum attopeuensis (Pit.) H.C.Lo)....................................................................13

54. Màn đất (Lindernia antipoda (L.) Alston)................................................................................................ 15

Tên địa phương: rau choi, Cỏ é..................................................................................................................... 15

Bộ: Hoa mõm sói (Scrophulariales)............................................................................................................... 15

Họ: Hoa mõm sói (Scrophulariaceae)............................................................................................................ 15

Màn đất (Lindernia antipoda (L.) Alston)...................................................................................................... 15

55. Lữ đằng cấn (Lindernia crustacea F.Muell.)............................................................................................. 16

Tên địa phương: Mẫu thảo, dây lưỡi đòng..................................................................................................... 16

Bộ: Hoa mõm sói (Scrophulariales)............................................................................................................... 16

Họ: Hoa mõm sói (Scrophulariaceae)............................................................................................................ 16

Lữ đằng cấn (Lindernia crustacea F.Muell.)................................................................................................... 16

56. Đinh giả (Markhamia stipulata (Wall.) Seem. ex K.Schum.)....................................................................17

Tên địa phương: Đinh, Đinh thiết.................................................................................................................. 17

Bộ: Hoa mõm sói (Scrophulariales)............................................................................................................... 17

Họ: Đinh (Bignoniaceae)............................................................................................................................... 17

Đinh giả (Markhamia stipulata (Wall.) Seem. ex K.Schum.)..........................................................................18

57. Bổ béo đen (Goniothalamus vietnamensis Ban, [1994] 2000.).................................................................19

Tên địa phương: Không xác định.................................................................................................................. 19

Bộ: Na (Annonales)....................................................................................................................................... 19



30



Họ: Na (Annonaceae).................................................................................................................................... 19

Bổ béo đen (Goniothalamus vietnamensis Ban, [1994] 2000.).......................................................................20

58. Kim cang cành vuông (Smilax elegantissima Gagnep.)............................................................................21

Tên địa phương: Kim cang nhiều tán............................................................................................................. 21

Bộ: Hành (Liliales)........................................................................................................................................ 21

Họ: Khúc khắc (Smilacaceae)....................................................................................................................... 21

Kim cang cành vuông (Smilax elegantissima Gagnep.).................................................................................22

59. Kim cang Poilane (Smilax poilanei Gagnep.)........................................................................................... 22

Tên địa phương: Không xác định.................................................................................................................. 22

Bộ: Hành (Liliales)........................................................................................................................................ 22

Họ: Khúc khắc (Smilacaceae)....................................................................................................................... 22

Kim cang Poilane (Smilax poilanei Gagnep.)................................................................................................ 23

60. Bách Bộ đứng (Stemona saxorum Gagnep.)............................................................................................ 24

Tên địa phương: Không xác định.................................................................................................................. 24

Bộ: Hành (Liliales)........................................................................................................................................ 24

Họ: Bách bộ (Stemonaceae).......................................................................................................................... 24

Bách Bộ đứng (Stemona saxorum Gagnep.).................................................................................................. 24

61. Vệ hài (Paphiopedilum gratrixianum (Mast.) Guill.)................................................................................25

Tên địa phương: Lan hài lục.......................................................................................................................... 25

Bộ: Phong lan (Orchidales)........................................................................................................................... 25

Họ: Phong lan (Orchidaceae)......................................................................................................................... 25

Vệ hài (Paphiopedilum gratrixianum (Mast.) Guill.)......................................................................................26

62. Kim hài (Paphiopedilum villosum (Lindl.) Pfitzer.).................................................................................27

Tên địa phương: Lan hài vàng....................................................................................................................... 27

Bộ: Phong lan (Orchidales)........................................................................................................................... 27

Họ: Phong lan (Orchidaceae)......................................................................................................................... 27

Kim hài (Paphiopedilum villosum (Lindl.) Pfitzer.).......................................................................................28



TÀI LIỆU TRÍCH DẪN VÀ THAM KHẢO.................................................................29

MỤC LỤC................................................................................................................. 30



31



TRANG LĨT BÌA 4



32



ĐẢO NÚI ĐÔI TRÊN HỒ BẾN EN



33



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bách Bộ đứng (Stemona saxorum Gagnep.)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×