1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Giao thông - Vận tải >

a. Tính toán số lượng cọc:

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (883.83 KB, 94 trang )


ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Ptk :Sức chịu tải tính tốn của cọc đơn



  1.4 : Hệ số xét đến ảnh hưởng của giá trị Momen, loại đài cọc chiều dài chịu

uốn LM.

Vậy chọn số lượng cọc nc = 10 cọc.

b. Bố trí cọc trong móng:

- Số lượng cọc thiết kế là 10 cọc bố trí thành 2 hàng theo phương ngang cầu và 5

hàng theo phương dọc cầu.

- Khoảng cách từ tim tới tim giữa các cọc là s:

s  3d  3 �1  3 (m)

- Khoảng cách từ tim cọc đến mép của bệ cọc là :

1

0.5   1

2

(m)

�L  2 �1  3 �4  14 (m)



B  2 �1  3  5 (m)

 Kích thước bệ cọc: �

c. Mặt bằng bố trí cọc



3000



1

6



2

7



3

8



4

9



3000

-



-



5

10



5000



1000



14000



1000



3. Tổ hợp tổng tải trọng thiết kế về đáy bệ cọc:

Thể tích bệ cọc:

0.25

Vbe  V4  V5 

�(5 �14  9.4 �1.4  5 �14 �9.4 �1.4)  2 �14 �5  149.46( m3 )

3

Tổ hợp tổng tải trong tiêu chuẩn về đáy bệ:

 Tải trọng thẳng đứng

N tc  16417.2  (25  10) �149.46  18659.1 (kN)



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 66



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



 Tải trọng ngang theo phương dọc cầu

H tc  350.2 (kN)



 Moment theo phương dọc cầu

M tc  2101.2  350.2 �2  2801.6 (kNm)



-



Tổ hợp tổng tải tính tốn về đáy bệ:

 Tải trọng thẳng đứng

N tt  20017.89  (1.1�25  10) �149.46  22633.44 (kN)



 Tải trọng ngang theo phương dọc cầu

H tc  490.28 (kN)



 Moment theo phương dọc cầu

M tt  2941.68  490.28 �2  3922.24 (kNm)

BẢNG 4: BẢNG TỔ HỢP TỔNG TẢI TRỌNG THIẾT KẾ TẠI ĐÁY BỆ

Tải trọng thiết kế

Tải trọng thẳng đứng N (kN)

Tải trọng ngang H (kN)

Moment My (kNm)



-



Tải trọng tiêu chuẩn

18659.1

350.2

2801.6



4. Kiểm toán sức chịu tải của cọc:

a. Kiểm toán cọc đơn

Lực tác dụng lên cọc

Pmax �Ptk



Điều kiện ổn định: Pmin �Pn

Pn: sức chịu nhổ an toàn của cọc.

-



Sức chịu tải đầu cọc:

P x , y 



tt

N tt M y �xi M xtt �yi

� 



n

�xi2 �yi2



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 67



Tải trọng tính tốn

22633.44

490.28

3922.24



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MĨNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Ta có bảng tính tốn sau:

BẢNG 5: SỨC CHỊU TẢI ĐẦU CỌC

Cọc



xi(m)



yi(m)



xi2



yi2



1



-6



1.5



36.000



2.250



2



-3



1.5



9.000



3



0



1.5



4



3



5



Pi(kN)



M xtt yi

0.000

�yi2



2132.603



2.250



M ytt xi

-130.741

�xi2

-65.371



0.000



2197.973



0.000



2.250



0.000



0.000



2263.344



1.5



9.000



2.250



65.371



0.000



2328.715



6



1.5



36.000



2.250



130.741



0.000



2394.085



6



-6



-1.5



36.000



2.250



-130.741



0.000



2132.603



7



-3



-1.5



9.000



2.250



-65.371



0.000



2197.973



8



0



-1.5



0.000



2.250



0.000



0.000



2263.344



9



3



-1.5



9.000



2.250



65.371



0.000



2328.715



10



6



-1.5



36.000



2.250



130.741



0.000



2394.085



Ta thấy : Pmax = 2394.085 (kN) < Ptk = 2951.2 (kN)

Pmin = 2132.603(kN)

 Sức chịu tải của đầu cọc đạt yêu cầu.



b. Cọc làm việc theo nhóm:

Điều kiện ổn định:

tk

Pnh   �n1 �n2 �Pcoc

�N tt  22633.44



n2 : số cọc trong 1 hàng: m=5

n1 : số hàng cọc: n=2

 : hệ số nhóm cọc



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 68



(kN)



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT





(n  1)n2  (n2  1)n1 �

  1 � 1



90n1n2







�d �

�1 �

  arctag � � arctag � � 18.435o

�s �

�3 �

(2  1) �5  (5  1) �2 �



�   1  18.435 ��

 0.734



90 �2 �5





Pnh  0.734 �2 �5 �2951.2  21661.81



(kN)



Pnh  21661.81kN < N tt  22633.44 kN



Tuy nhiên độ lệch







22633.44  21661.81

�100  4.4%  5%

21661.81

nên nhóm cọc



làm việc đạt u cầu.

IV.

Kiểm tốn theo trạng thái thứ nhất:

1. Kiểm tra sức chịu tải của cọc:

a. Tính nội lực đầu cọc:

- Xác định móng cọc bệ cao hay bệ thấp:

Ta có điều kiện xác định móng cọc là bệ cao hay bệ thấp:

� o  � 2 �H x

h �0.75 �tg �

45  �



2 � a �



Trong đó:

 Hx = 490.28 : tải trọng tính tốn theo phương ngang (kN)

 a = 14: kích thước móng đặt vng góc với mặt phằng đặt moment (m)





  5.7 : trọng lượng riêng của lớp đất từ đáy bệ trở lên (kN/m3)



  10.2o : góc ma sát trong của lớp đất đặt đáy bệ.

� o 10.2o � 2 �490.28

h  0.75 �tg �

45 



 2.2



2

14



5.7







(m)

Do chiều cao đài cọc so với cốt mặt đất sau xói là 1 m < 2.2 m. Vậy ta kiểm





-



toán lực đầu cọc theo phương pháp cọc bệ cao.

Tính chiều dài chịu nén và chiều dài chịu uốn của từng cọc:

 Chiều dài chịu nén tính tốn của cọc :

LN  L0  L1 



K F �E �F

Ch �F



SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 69



ĐỒ ÁN NỀN VÀ MÓNG



GVHD: TS NGUYỄN THÀNH ĐẠT



Trong đó :

1

 0.2

KF = 5

: hệ số kinh nghiệm



d : cạnh cọc hoặc đường kính cọc

Ch=h.K= 53 �5000  265000 kN/m3 : hệ số đất nền tại mũi cọc

F: diện tích cọc

L0: chiều dài tự do của cọc

Với các giá trị trên ta có được giá trị của

LN  1  53 



0.2 �29 �106

 75.89

265000

(m)



 Chiều dài chịu uốn:

Với   6 � LM  L0   D  1  6 �1  7 (m)

b. Tính tốn các hệ số, giải phương trình chính tắc:

Ta có phương trình chính tắc cho cọc được bố trí đối xứng:

�rvv �v  N tt  0



tt

�ruu �u  ruw �w  H x  0



tt

�rwu �u  rww �w  M y  0



Trong đó:

Ntt = 22633.44 (kN): Tải trọng tính tốn theo phương thẳng đứng



H xtt  490.28 (kN): Tải trọng tính tốn theo phương dọc cầu

M ytt  3922.24



(kN.m): Moment tính tốn theo phương dọc cầu



u , v, w :chuyển vị ngang, chuyển vị thẳng đứng, góc quay của bệ quanh tâm



tính tốn tại đáy bệ.



rik : phản lực trong liên kết i do chuyển vị tại liên kết k gây ra

SVTH: NGUYỄN NGỌC CẢNH – CD13CLCAPage 70



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.docx) (94 trang)

×