Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Phiếu xuất kho (Mẫu số 02- VT)

- Phiếu xuất kho (Mẫu số 02- VT)

Tải bản đầy đủ - 0trang

BIỂU 2.9: PHIẾU XUẤT KHO

Đơn vị: Công ty Cổ phần vật tư giao thơng

Ninh Bình

Địa chỉ : số 12- ngõ 172-đường Xuân ĐỉnhTP Hà Nội



PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 02 tháng 01 năm 2014

Nợ TK 632

Số: 01

CóTK156

Họ tên người nhận hàng : Phạm Thanh Đề

Địa chỉ: DNTN Thanh Giang

Lý do xuất kho: Xuất bán

Xuất tại kho: Số 01

Địa điểm: Thanh Bình – Tp NB

STT

A

01

02

03

04

05

06

07

08



Tên hàng

B

Nguồn máy tính Tetek

HDD

Ram 2G

Main Broad

Mực nạp đổ XP- MC26

ELEAD S865 C2D E7500

Lưu điện 1000

USB 8G

Cộng



ĐVT



SL



Đơn giá



Thành tiền



C

Chiếc

Chiếc

Chiếc

Chiếc

Lọ

Chiếc

Chiếc

Chiếc



1

05

02

02

01

10

01

01

01



2



3=1x2



x



23



x



Số tiền bằng chữ:

Ngày 02 tháng 01 năm 2013

Người nhận hàng



Thủ kho



Kế toán trưởng



(Ký, họ tền)



(Ký, họ tên)



(Ký, họ tên)



Phạm Thanh Đề



Trần Mai Anh



Nguyễn Thị Hường



Cuối kỳ, kế tốn tính giá vốn hàng xuất kho theo phương pháp bình quân cả

kỳ dự trữ sau đó điền các thơng tin về đơn giá và tính ra thành tiền vào PXK.

*Sổ chi tiết

Căn cứ vào các PXK và HĐ bán hàng kế toán tiến hành lập Sổ chi tiết giá

vốn hàng bán cho từng loại hàng hóa. Đơn giá để ghi Sổ chi tiết giá vốn hàng bán là

giá bình quân cả kỳ dự trữ. Cách tính đơn giá xuất mặt hàng Main Broad như sau:

Số lượng tồn ĐK: 05 chiếc – Đơn giá: 702.755 đ

Số lượng nhập trong kỳ: 15 chiếc – Đơn giá nhập: 713.636 đ ( chưa có thuế GTGT

10%)



Đơn giá xuất

Main Broad

sau :



=



702.755 x 5+ 713.636 x15



=



710.916

đ



Trích Sổ chi tiết giá vốn hàng bán của mặt hàng Main Broad( Biểu 2.10) như

5 + 15



SỔ CHI TIẾT GIÁ VỐN HÀNG BÁN

Tên hàng hóa : Main Broad

Từ ngày 01/01 đến ngày 31/01 năm 2013

Ngày,

tháng ghi

sổ



Số hiệu



Ngày tháng



02/01



PXK 01



02/01



10/01



PXK 02



20/01

28/01



Chứng từ



Giá vốn



TK

ĐƯ



Số lượng



Đơn giá



Thành tiền



Bán cho DNTN Thanh Giang



156



01



710.916



710.916



10/01



Bán cho Phòng TCKH Hoa Lư Ninh Bình



156



03



710.916



2.132.748



PXK 12



20/01



710.916



710.916



PXK 18



28/01



Bán cho UBND Phường Ninh Sơn

156

01

Bán cho Ban quản lý rừng phòng hộ Nho

156

01

Quan

Cộng PS

x

06

Ngày 31 tháng 01 năm 2014

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Nguyễn Thị Hường



710.916



710.916



Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Lê Thu Trang



Diễn giải



x



4.265.496



2.2.4.3. Kế toán tổng hợp giá vốn hàng bán

* Tài khoản sử dụng

Công ty sử dụng Tk 632 - Giá vốn hàng bán.

Tài khoản 632 được dùng để phản ánh trị giá vốn của hàng hố của Cơng ty

đã tiêu thụ. TK này có kết cấu như sau:

Bên Nợ: Trị giá vốn của hàng hố đã tiêu thụ trong kỳ

Bên Có: Kết chuyển giá vốn hàng tiêu thụ trong kỳ vào TK XĐKQ

Tài khoản này khơng có số dư ĐK và CK

* Phương pháp hạch tốn

Cuối tháng, kế tốn tính giá vốn hàng bán trong kỳ theo phương pháp bình quân cả

kỳ dự trữ. Căn cứ vào PXK số 01, kế toán định khoản như sau:

Nợ TK 632: 14.673.532 đ

Có TK 156: 14.673.532 đ

*Sổ tổng hợp

Căn cứ vào các PXK và các Sổ chi tiết kế tốn tiến hành lập CTGS. Trích

CTGS lập ngày 31/01/2013.

BIỂU 2.11: CHỨNG TỪ GHI SỔ SỐ 18



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Phiếu xuất kho (Mẫu số 02- VT)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×