Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 9: BỐ TRÍ NHÂN SỰ VÀ TÍNH KINH TẾ

CHƯƠNG 9: BỐ TRÍ NHÂN SỰ VÀ TÍNH KINH TẾ

Tải bản đầy đủ - 0trang

KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP

-



99



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



Phòng kế tốn - tài chính: Quản lý tồn bộ các vấn đề tài chính của cơng ty. Theo

dõi và báo cáo tình hình sử dụng vốn của phân xưởng. Tham mưu cho giám đốc về



-



các vấn đề tài chính.

Phòng hành chính - nhân sự: quản lý tất cả các vấn đề liên quan đến nhân sự. Lập



-



kế hoạch bố trí và tuyển dụng nhân viên. Đào tạo và huấn luyện nhân viên.

Phòng Marketing: tạo hình ảnh, phát triển thương hiệu. Thực hiên các chương

trình marketing. Tham mưu cho Giám đốc về các chiến lược marketing, sản phẩm,



-



khách hàng,..

Phòng kỹ thuật: Theo dõi việc thực hiện quy trình sản xuất. Giải quyết các sự cố



-



trong sản xuất. Tham mưu cho giám đốc về các vấn đề liên quan đến kỹ thuật.

Phòng KCS: Kiểm tra chất lượng sản phẩm và nguyên liệu.

Phòng R & D: Nghiên cứu và phát triển sản phẩm, ngoài ra còn cải tiến cơng nghệ.

Bộ phận cơ điện: nhiệm vụ sửa chữa, bảo trì tồn bộ máy móc, đảm bảo tốt các



-



yêu cầu về kỹ thuật và cơ khí.

Phân xưởng tái chế: tái chế các sản phẩm bị lỗi bổ sung vào nguồn nguyên liệu

đảm bảo tính kinh tế cho sản xuất.



9.1.3. Giờ làm việc

Nhân viên nhà máy làm việc theo hai loại giờ là giờ hành chính và giờ theo ca.

-



Giờ hành chính là từ 7h30 đến 16h30.

Giờ làm việc theo ca:

+ Ca 1: từ 6h đến 14h

+ Ca 2: từ 14h đến 22h

+ Ca 3: từ 22h đến 6h



9.2. Tính vốn đầu tư

9.2.1. Tính vốn cố định

Vốn cố định gồm vốn đầu tư cho xây dựng nhà máy, th đất, sân bãi, đường

giao thơng, mua máy móc, trang thiết bị.

9.2.1.1. Vốn đầu tư cho thiết bị

Bảng 9.1 Vốn mua trang thiết bị chính cho dây chuyền

SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

Tên

Máy trộn

Máy đùn nén ép

Máy gấp nếp

Máy cắt

Máy dập lớp lót

Máy nghiền

Máy hút

Tổng



Số lượng

2

6

6

6

3

1

9

33



100

Đơn giá (USD)

900

80.000

2.200

2.500

10.000

2.000

1.000

98.600



GVHD: TS. Phan Vũ Hoàng Giang

Thành tiền (VNĐ)

42.028.027

11.207.474.022

308.293.456

350.333.472

700.666.945

46.711.130

210.200.083

12.865.707.135



 Lưu ý: Chọn tỷ giá là 23.355 VNĐ (đối với ngày 01/12/2018)

Vốn đầu tư cho thiết bị chính : A1 = 12.865.707.135 (VNĐ)

Vốn đầu tư mua trang thiết bị phụ trợ khác như máy phát điện, máy biến áp, máy bơm,

máy nghiền,…ta lấy bằng 40 % vốn đầu tư cho thiết bị chính.

Tổng giá thành thiết bị phụ:

A2 = 10%A1 = 1.286.570.714 (VNĐ)

Chi phí lắp đặt:

A3 = 20%A1= 2.573.141.427 (VNĐ)

Chi phí phát sinh:

A4 = 10%A1= 1.286.570.714 (VNĐ)

Vậy tổng chi phí máy móc, thiết bị trong nhà máy:

A = A1 + A2 + A3 + A4 = 18.011.989.989 (VNĐ)

9.2.1.2. Vốn đầu tư cho xây dựng nhà máy

Tổng diện tích của nhà máy là 9.500 m2. Giá thuê đất được tính theo mức

35USD/m2/50 năm.

SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP



101



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



Bảng 9.2 Thống kê diện tích đất đai và xây dựng các cơng trình nhà máy

Hạng mục



Diện



Tiền th đất

Phân xưởng sản xuất

Kho nguyên liệu và khu vực trộn

Kho thành phẩm

Khu nhà hành chính

Cơng trình phụ trợ

Tổng



tích Đơn



(m2)

9.500

1.620

360

780

564

388



giá Thành tiền (VNĐ)



(VNĐ/m2)

35 USD/ m2

2.500.000

2.500.000

2.500.000

3.000.000

2.500.000



7.765.537.500

4.050.000.000

900.000.000

1.950.000.000

1.692.000.000

970.000.000

17.327.537.500



Đơn giá dựa theo bảng giá xây dựng cơng trình tại tỉnh Bình Dương được ban

hành theo quyết định số 2787/QĐ-UBND của UBND thành tỉnh Bình Dương (Nguồn:

Cơng ty cơ khí xây dựng Hưng Lộc Phước).



Bảng 9.3 Tổng vốn cố định

STT

1

2



Tên chi phí

Máy móc thiết bị

Tiền th đất và xây dựng

Tổng



Thành tiền (VNĐ)

18.011.989.989

17.327.537.500

35.339.527.489



9.2.2. Tính vốn lưu động

9.2.2.1. Tiền mua nguyên liệu

Bảng 9.4 Chi phí mua nguyên liệu cho sản xuất

Nguyên liệu

HDPE

PP copolymer

Hạt màu

TPR



Định mức(kg/năm)

1.062.336,00

811.238,40

29.274,60

59.662,74



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



Đơn giá (VNĐ/kg)

29.000

30.000

23.000

27.000



Thành tiền (VNĐ)

30.807.744.000

24.337.152.000

673.315.800

1.610.893.980



KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP



102



GVHD: TS. Phan Vũ Hoàng Giang



Tổng



57.429.105.780



9.2.2.2. Tiền lương cho cán bộ nhân viên

Hệ số lao động dự trữ sản xuất tính theo cơng thức:



Trong đó:

số ngày làm việc theo chế độ

: số ngày làm việc thực tế



Số nhân công dự trữ: LĐ = N x H = 43 x 0,17 = 8 người

Với N: là số người trực tiếp lao động trong nhà máy

Tổng số lao công trực tiếp là: N + LĐ = 51 người

Tổng số người lao động gián tiếp: 64 người

Mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất làm cơ sở để doanh nghiệp và

người lao động thỏa thuân và trả lương, trong đo mức lương trả cho người lao động

làm việc trong điều kiện lao động bình thường, đảm bảo đủ thời gian làm việc bình

thường trong tháng và hồn thành định mức lao động và cơng việc đã thỏa thuận.

Bảng 9.5 Mức lương tối thiểu vùng năm 2018

STT

1

2

3

4



Vùng

I

II

III

IV



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



Mức lương tối thiểu vùng 2018 (VNĐ)

3.980.000

3.530.000

3.090.000

2.760.000



KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP



103



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



Khu cơng nghiệp Hiệp Phước 2 thuộc vùng I. Căn cứ theo nghị định

141/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/01/2018 quy định về tiền lương tối thiểu cho

người lao động trực tiếp ở vùng I là 3.980.000 đồng. Vấn đề tiền lương, mức lương tại

mỗi vị trí được tính theo mức lương cơ bản với hệ số theo quy định.

Mức lương cơ bản = Hệ số lương x Lương tối thiểu doanh nghiệp áp dụng

Mức đóng BHYT và BHTN quy định tại điều 14, điều 18 theo quyết định số

595/QĐ – BHXH.

Bảng 9.6 Tỷ lệ trích các khoản bảo hiểm mới nhất

Trách



nhiệm Tỷ lệ trích đóng các khoản bảo hiểm bắt buộc

BHXH BH TNLĐ-BNN BHYT

BHTN

đóng của các đối

tượng

Doanh



nghiệp 17%



đóng

Người lao động 8%



Tổng cộng



0,5%



3%



1%



21,5%



0%



1,5%



1%



10,5%



đóng

Tổng



32%



Mức đóng BH = Tiền lương tháng làm căn cứ đóng BH x Tỷ lệ trích các khoản BH



 Mức lương cho cán bộ công nhân viên nhà máy

Mức lương = Lương cơ bản + Phụ cấp

Mức lương cho cán bộ nhân viên làm việc gián tiếp thì phụ cấp gồm chi phí các

khoản bảo hiểm mà doanh nghiệp phải chi trả chiếm 21,5%, và tiền thưởng bình quân

sẽ lấy 10% trên tổng lương.

Mức lương cho cán bộ nhân viên làm việc trực tiếp thì phụ cấp gồm chi phí các

khoản bảo hiểm mà doanh nghiệp phải chi trả chiếm 21,5%, tiền thưởng bình qn sẽ

SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP



104



GVHD: TS. Phan Vũ Hoàng Giang



lấy 10% trên tổng lương, và chi phí các khoản trợ cấp (tăng ca và độc hại) bằng 15%

trên tổng lương.



Bảng 9.7 Lương cho cán bộ cơng nhân viên làm việc gián tiếp

Phòng ban



Chức vụ



Ban giám đốc



Giám đốc

Phó giám đốc

Phòng tài chính Trưởng phòng

Kế tốn

- kế tốn

Thủ quỹ

Phòng

hành Trưởng phòng

Nhân viên

chính- nhân sự

Phòng

kinh Trưởng phòng

Nhân viên

doanh

Phòng

Trưởng phòng

Nhân viên

marketing

Phòng kỹ thuật Trưởng phòng

Quản lý SX

Kỹ sư

Phòng KCS

Trưởng phòng

Nhân viên

Phòng R & D

Trưởng phòng

Nhân viên

Phòng ban khác Trạm bơm

Xưởng cơ điện

Trạm biến thế

Xưởng khuôn

Xưởng tái chế

Nhà xe

Bảo vệ

Nhà ăn

SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



Số



Hệ số Lương cơ bản Phụ



lượng

1

1

1

2

1

1

2



lương

6

5,3

3,4

2,5

1,6

3,4

2,5



(VNĐ)

23.880.000

21.094.000

13.532.000

9.950.000

6.368.000

13.532.000

9.950.000



(VNĐ)

7.522.200

6.644.610

4.262.580

3.134.250

2.005.920

4.262.580

3.134.250



1

2



3,4

1,82



13.532.000

7.243.600



4.262.580

2.281.734



1

1



3,4

1,82



13.532.000

7.243.600



4.262.580

2.281.734



1

2

3

1

2

1

1

1

1

1

3

1

2

3

4



3,4

2,8

2,5

3,4

1,82

3,5

1,82

1,82

2

2

2,2

2,2

1,5

1,6

1,4



13.532.000

11.144.000

9.950.000

13.532.000

7.243.600

13.930.000

7.243.600

7.243.600

7.960.000

7.960.000

8.756.000

8.756.000

5.970.000

6.368.000

5.572.000



4.262.580

3.510.360

3.134.250

4.262.580

2.281.734

4.387.950

2.281.734

2.281.734

2.507.400

2.507.400

2.758.140

2.758.140

1.880.550

2.005.920

1.755.180



cấp



KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

Vệ sinh

Lái xe

Y tế

Thủ kho

Tổng lương 1 tháng

Tổng lương 1 năm



105

2

3

2

1



GVHD: TS. Phan Vũ Hoàng Giang

1,4

1,82

1,82

1,4



5.572.000

7.243.600

7.243.600

5.572.000



1.755.180

2.281.734

2.281.734

1.755.180

586.907.118

7.042.885.416



Bảng 9.8 Lương cho công nhân trực tiếp sản xuất

Chức vụ



Số lượng



Hệ số lương



Lương cơ bản Phụ

(VNĐ)

6.292.380



Quản đốc



1



3,40



(VNĐ)

13.532.000



Phó quản đốc



1



2,80



11.144.000



5.181.960



Kỹ sư



3



2,50



9.950.000



4.626.750



Công nhân



29



1,50



5.970.000



2.776.050



Công nhân dự trữ



8



1,20



4.776.000



2.220.840



Tổ vận chuyển



9



1,82



7.243.600



3.368.274



Tổng lương 1 tháng

Tổng lương 1 năm



 Vậy tổng chi phí lương hàng tháng và hàng năm của công ty là

Clương = 586.907.118+ 484.997.626 = 1.071.904.744 VNĐ

Clương = 7.042.885.416 + 5.819.971.512 = 12.862.856.928 VNĐ



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



cấp



484.997.626

5.819.971.512



KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP



106



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



9.2.2.3.Chi phí năng lượng

 Chi phí điện năng

Tổng lượng điện tiêu thụ trong trong nhà máy trong 1 năm là 2.119.782,72 kW

Gía bán điện: 1.433 đồng/kWh (theo Quyết định 2265/QĐ-BCT)

Vậy chi phí điện trong 1 năm là

Cđiện = 2.119.782,72 . 1.433 = 3.037.648.638 VNĐ/năm

 Chi phí nước

Lượng nước sử dụng trong 1 năm: 26.274 m3/năm

Giá nước: 8.300 VNĐ

Lượng nước thải cần được xử lý bằng 70%lượng nước sử dụng trong nhà máy.

Giá sử lý nước thải tại khu công nghiệp: 5.839 VNĐ/m3

Chi phí nước trong 1 năm:

C nước = 26.274 x 8.300 + 26.274 x 0,7 x 5.839 = 325.463.920 VNĐ/năm

Vậy tổng chi phí năng lượng:

C năng lượng = C điện + C nước = 3.363.112.558 VNĐ/năm

9.2.2.4.Chi phí tồn kho

Tổng tiền sản phẩm tồn kho trong 15 ngày gồm các chi phí sau:

Chi phí nguyên liệu trong 15 ngày: 2.871.455.289 VNĐ

Chí phí năng lượng trong 15 ngày: (3.363.112.558 /300) x 15 = 168.155.628 VNĐ

Tiền lương nhân viên trong 1 tháng: 1.071.904.744 VNĐ

SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP



107



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



Vậy tổng chi phí tồn kho: 4.111.515.661 VNĐ

9.2.2.5.Chi phí phụ khác

Chí phí phụ khác (văn phòng, công tác, tiếp khách, tổ chức sự kiện,..) ta lấy bằng 10%

quỹ lương.

C phụ = Clương x 0,1 = 1.071.904.744 x 0,1 = 107.190.474 VNĐ/năm

 Tổng vốn lưu động:

Clưu động = C nguyên liệu + C lương + C năng lượng + C tồn kho + C phụ

= 57.429.105.780 + 12.862.856.928 + 3.363.112.558 + 4.111.515.661 + 107.190.474

= 77.873.781.401 VNĐ

 Tổng vốn đầu tư của nhà máy:

C = Ccố định + Clưu động = 35.339.527.489 + 77.873.781.401 = 113.213.308.890 VNĐ

9.3.Vay vốn và lãi suất ngân hàng

Vốn cố định sẽ được vay theo lãi suất vay dài hạn là 7% (lấy theo lãi suất ngân

hàng HD bank năm 2018).

Các cơng thức tính:

-



Lãi suất dài hạn: 7%/năm (lấy theo lãi suất ngân hàng HD bank năm 2018)

Thời gian vay: 4 năm (48 tháng)

Nợ gốc phải trả hàng tháng = tổng vốn cố định/thời gian vay vốn

Lãi mỗi tháng = (vốn còn lại x lãi suất mỗi năm)/12

Số tiền phải trả mỗi tháng = nợ gốc phải trả + lãi mỗi tháng



9.3.1.Tính cho vốn cố định

Tồng số vốn cố định: 35.339.527.489 VNĐ

Bảng 9.9 Tính dư nợ giảm dần cho năm thứ 1

SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP



Tháng



Nợ gốc còn (VNĐ)



108



GVHD: TS. Phan Vũ Hoàng Giang



Nợ gốc trả hàng



Lãi hàng



tháng (VNĐ)



tháng (VNĐ)



Số tiền phải trả

hàng tháng



1



35.339.527.489



736.240.156



206.147.244



(VNĐ)

942.387.400



2



34.603.287.333



736.240.156



201.852.509



938.092.665



3



33.867.047.177



736.240.156



197.557.775



933.797.931



4



33.130.807.021



736.240.156



193.263.041



929.503.197



5



32.394.566.865



736.240.156



188.968.307



925.208.463



6



31.658.326.709



736.240.156



184.673.572



920.913.728



7



30.922.086.553



736.240.156



180.378.838



916.618.994



8



30.185.846.397



736.240.156



176.084.104



912.324.260



9



29.449.606.241



736.240.156



171.789.370



908.029.526



10



28.713.366.085



736.240.156



167.494.635



903.734.792



11



27.977.125.929



736.240.156



163.199.901



899.440.057



12



27.240.885.773



736.240.156



158.905.167



895.145.323



2.190.314.46



11.025.196.336



Tổng chi phí trả cho ngân hàng



4



Bảng 9.10 Tính dư nợ giảm dần cho năm thứ 2



Tháng



Nợ gốc còn (VNĐ)



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



Nợ gốc trả hàng



Lãi hàng



tháng (VNĐ)



tháng (VNĐ)



Số tiền phải trả

hàng tháng

(VNĐ)



KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP



109



GVHD: TS. Phan Vũ Hồng Giang



1



26.504.645.617



736.240.156



154.610.433



890.850.589



2



25.768.405.461



736.240.156



150.315.699



886.555.855



3



25.032.165.305



736.240.156



146.020.964



882.261.120



4



24.295.925.149



736.240.156



141.726.230



877.966.386



5



23.559.684.993



736.240.156



137.431.496



873.671.652



6



22.823.444.837



736.240.156



133.136.762



869.376.918



7



22.087.204.681



736.240.156



128.842.027



865.082.183



8



21.350.964.525



736.240.156



124.547.293



860.787.449



9



20.614.724.369



736.240.156



120.252.559



856.492.715



10



19.878.484.213



736.240.156



115.957.825



852.197.981



11



19.142.244.057



736.240.156



111.663.090



847.903.246



12



18.406.003.901



736.240.156



107.368.356



843.608.512



Tổng chi phí trả cho ngân hàng



1.571.872.73

3



Bảng 9.11 Tính dư nợ giảm dần cho năm thứ 3



SVTH: Nguyễn Thị Diễm Hân



10.406.754.605



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 9: BỐ TRÍ NHÂN SỰ VÀ TÍNH KINH TẾ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×