Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
6 Tính toán cấp chậm: bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

6 Tính toán cấp chậm: bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH

4.6.2



Xác định sơ bộ khoảng cách trục (6.15a/ tr 96)



aw1  K a  u1  1



Ka 



SVTH.VŨ TRUNG THÔNG



3



T1 K H 



H 



2



u1 ba



43 hệ số phụ thuộc vật liệu và loại răng



T1  78144 (Nmm) momen xoắn trên bánh chủ động



Theo bảng 6.6/97:



(6.16/ tr 97)

Với bw : chiều rộng bánh răng

Theo bảng 6.5 chọn: Ka = 43 (răng nghiêng).

Theo bảng 6.7:

KH  



1,06 (sơ đồ 3 bảng 6.7) (Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên



chiều rộng vành răng)



 chọn a = 130(mm)

4.6.3



Xác định thơng số ăn khớp



- Mođun và góc nghiêng răng

Ta có:

Chọn mođun m = 2 theo tiêu chuẩn bảng 6.8

- Xác định số răng trên đĩa, góc nghiêng

Trang

21



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THƠNG



 (điều kiện góc nghiêng 30≤β ≤40 )



<=> 27,66 31,27

Chọn: Z1 = 30 => Z2 = Z1.u1 = 30.2,6 = 78 => chọn Z2 = 78

Tính lại tỉ số truyền thực:

Vì sai lệch tỉ số truyền 0% << 4% nên có thể chấp nhận được

Tính lại  theo công thức:



4.6.4



Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc



* Ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc



+ Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng ăn khớp:

(Bảng 6.5)



+ Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc:



ZH 



o

Theo TCVN 1065-71   20



.  b - góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở



tgβb =cosα×tgβ

t



Trang

22



2cos b

sin 2 tw



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THƠNG



.  t : góc profin răng (tính theo công thức ở bảng 6.11)

.



+ Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng Z



b sinβ

εβ = w



n

: Hệ số trùng khớp dọc (6.37/ 105)

bw - (chiều rộng vành răng)



+ Bánh bị dẫn:

Chon

+ Bánh dẫn:



bw1 = bw2 + 4 = 33 + 4 = 37 (mm)



�   hệ số trùng khớp ngang



+ K H : Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc

K H =K Hβ.K Hα.K HV



Trang

23



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH

A.



K Hβ



hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng



bảng 6.7)

(

B.



K Hα



SVTH.VŨ TRUNG THÔNG



⇒K Hβ =1,06



là hệ số kể đến phân bố không đồng đều tải trọng cho các đôi răng đồng



thời ăn khớp



- Vận tốc vòng



v=



πdw1n1

6.104



- Đường kính vòng lăn bánh nhỏ



� Chọn cấp chính xác 9 ( bảng 6.13)



Từ bảng 6.14 với



K Hα



= 1,13



C. K HV : hệ số kể đến tải trọng động trong vùng ăn khớp Tra bảng P2.3



*Ứng suất tiếp trên bề mặt răng:



(Thỏa điều kiện)



Trang

24



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THƠNG



Độ bền chính xác:

1. Zv : hệ số ảnh hưởng của vận tốc v = 0,9 < 5 do đó Zv = 1

2. ZR : hê số xét đến độ nhám, cấp 9 do đó ZR = 0,9

3. K xH : hệ số ảnh hưởng của kích thước bánh răng với K xH = 1

4.6.5



Kiểm nghiệm độ bền uốn



Để đảm bảo độ bền uốn cho răng, ứng suất uốn sinh ra tại chân răng không được

vượt quá giá trị cho phép



Trong đó :







T

1: momen xoắn trục chủ động với T1 = 78144 Nmm



m



n : modun pháp mn = 2



 bw2: chiều rộng vành răng, bw2 = 33 mm

 : đường kính vòng lăn bánh chủ động, = 72,22 mm

Y

ε : hệ số kể đến sự trùng khớp của răng,









Y

β : hệ số kể đến độ nghiêng của răng



K Fβ =1,13 6.7



K Fα =1,37 6.14



K Fv =1,02 P2.3

= 1,58



Trang

25



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH

YF1 ,YF2



SVTH.VŨ TRUNG THÔNG



: Hệ số dạng răng bánh 1 và 2



Số răng tương đương:



Thay số ta có



⇒σF1 <�

σF1 �



� 252  MPa



� Các bánh răng thỏa điều kiện uốn



4.6.6



Các thơng số hình học của bộ truyền



- Khoảng cách trục

- Modun m= 2

- Chiều rộng vành răng bw2 = 33 (mm)

- Tỉ số truyền



u1



= 2,6



- Góc nghiêng bánh răng:

- Số răng bánh răng: Z1 = 30; Z2 = 78

- Hệ dịch chỉnh x1 = 0; x2 = 0

- Đường kính vòng chia:



Trang

26



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THƠNG



- Đường kính vòng đỉnh:



- Đường kính vòng chân:



4.6.7



Giá trị các lực



Bánh dẫn cấp nhanh

- Lực vòng:

- Lực hướng tâm:

- Lực dọc trục:



Trang

27



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THƠNG



4.7 Tính tốn cấp nhanh: Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng

4.7.1



Số liệu



- Công suất

- Số vòng quay bánh dẫn n2 = 379,43 (v/p)

- Momen xoắn T2 = 53142 (Nmm)

- Tỉ số truyền: u2 = 3,08

4.7.2



Xác định sơ bộ khoảng cách trục



� Chọn theo chiêu chuẩn : aw2 =125 mm



Với T1 = 53412(Nmm)



(6.16/97)

đối với bánh răng thẳng (thép - thép) Bảng 6.5



4.7.3



Xác định thông số ăn khớp



 Modun

Ta có

Ta chọn m = 2



(Bảng 6.8/99)



 Số răng:



Trang

28



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THÔNG



Z2 = .u1 = 30,63.3,08 = 94,34 răng

=> chọn = 31 răng

=> chon Z2 = 94 răng

Zt = + Z2 = 31 + 94 = 125 răng

4.7.4



Tỉ số truyền thực



Sai số so với trước 1,623% < 4% (đạt điều kiện)

Khoảng cách trục thực tế:



Lấy theo tiêu chuẩn, ta chọn aw = 125 (mm) do đó khơng cần dịch chỉnh

+ Hệ số dịch chỉnh bánh 1:



(6.26/101)



+ Hệ số dịch chỉnh bánh 2:



� Tính góc ăn khớp



Trang

29



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

6 Tính toán cấp chậm: bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×