Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THÔNG



lm=(1,4..2,5)d

Trục 2

l22 = 0,5( lm 22 + b0 ) + k1  k2

k1 là khoảng cách từ măt mút của chi tiết quay đến thành trong của ổ



hoặc khoảng cách giữa hai chi tiết quay

k2



khoang cách từ mặt mút của ổ đến thành trong của hộp



Ta chọn k1  10, k2  10

lm 22  (1, 2 �1,5) �d 2 =( 1,2 �1,5) �30 =( 36 �45)



Chọn lm22= bw3 +4=33+4=37 mm

l22 = 0,5( lm 22 + b0 ) + k1  k2 = 0,5(37+19)+10+10 = 48 mm



lm22 = lm24 = 38 mm

lm23 =bw2= 48 mm

l23 = lm 22 +0,5( lm 22 + lm 23 ) + l22 + k1 = 48+0,5(38+48)+10



= 100,5 mm Chọn l23 = 100 mm

l24 = 2 l23 - l22 = 2 x 100 – 48 = 152mm

l24 = 2 l23 =200 mm



 Trục 1

Ta có l13  l23  100mm

lc12  0,5(lm12  b0 )  k1



với lm12 là chiều dài mayo bánh đai



lm12  (1, 2 �1,5) �d1 =( 1,2 �1,5) �25 =( 30 �37,5)

Chọn lm12 = 35 mm



Trang

37



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THÔNG



lc13  0,5(lm13  b0 )  k1  hn = 0,5(35+17) + 15+15 = 56mm



Chọn lc13 = 56 mm

 Trục 3

Chiều dài moay ơ khớp nối là :

lm34=(1,4..2,5)d3

chän: lm34= 1,8 �45 = 80mm

Chiều dài moay ơ bánh răng trụ là :

chọn: lm32= lm33=60mm

+ l32 = l22 = 48 mm

+



l31 = l21 = l11 = 152 mm



+



l33 = l24 =200mm

lc31 = 0,5(lm34 + b03) + k3+hn



Chọn:



k3 = 15mm, hn=15mm ;

lc34 = 0,5(80+25)+15+15 = 82,5 mm



Chọn lc34=85 mm

4 )Xỏc nh phn lc ti cỏc gi

a)Tính các phản lực tại các gối đỡ trên trục I:

*Cỏc lc n khớp trên các bánh răng là

+lực vòng Ft1=1723 N

+lực hướng tâm Fr1=627 N

+ lực do bánh đai tác dụng nên trục là Fd = 782 N

*Phương và chiều của các lực như hình vẽ :



Trang

38



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THƠNG



Theo phương trình cân bằng lực và mơ men ta có

(1)







(2)



+ Từ hệ (1) ta có :

Fx10+Fx11– Ft1=0

Ft1.l12 – Fx11.l11 =0

Fx10 + Fx11=1723

1723.100 - Fx11.200 = 0

Fx10 = 861,5 N

Fx11 = 861,5 N



+ Từ hệ (2) ta có ::

Fd. lc13 -Fy11 .l11+ Fr1.l12=0

Fd- Fy10 +Fy11 -Fr1 = 0

782.56 - Fy11 .200 + 627.100= 0

782- Fy10 + Fy11 -672 = 0

Fy10 = 687 N

Fy11= 532 N

c)Tính các phản lực tại các gối ®ì trªn trơc III:



Trang

39



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THƠNG



*Các lực ăn khớp trên các các bánh răng có phương chiều như hình vẽ ,có

độ lớn

Xác định như sau

+ lực vòng :



Ft4= Ft4’= 2164 (N )



+ lực hương tâm :



Fr4=Fr4’ =1141 (N)



+ Các lực dọc trục là :Fa4 = Fa4'= 1450 (N)

Lực do khớp nối tác dụng nên trục là Fn = (0,2…0,3)2T1/Dt

Với Dt là đường kính vòng tròn qua tâm các chốt của nối trục vòng đàn

0,4 �386097

F



n

130

hồi tra bảng ta được Dt = 130 mm do đó

= 1188(N)

* Theo hình vẽ ta có phương trình cân bằng mơ men và lực như sau

(5)







(6)



+ Tõ hƯ (6) ta cã :

Fr4.l32 + Fr4'.l33 - Fy31.l31 - Fa4.dm4 /2 + Fa4'.dm4'/2 = 0

Fy30 - 2Fr4 + Fy31 = 0

1141.48+ 1141.152 - Fy31.200 -1450.187,78/2 - 1450.187,78/2 = 0

Fy30 – 2.1141+ Fy31 = 0

Fy30 = 1426 N

Trang

40



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THÔNG



Fy311= 1426 N

+ Tõ hÖ (5) ta cã :

Ft4.l32 + Ft4'.l33 - Fx31.l31 - Fkn. l34 = 0

2.Ft4 – Fkn -Fx31-Fx30=0

2164.48 + 2164.152- Fx31.200– 1188.(200+85)= 0

2.2164 – 1188 -Fx31-Fx30=0

Fx30 = 2669 N

Fx31 = 471 N



Trang

41



GVHD THS.DNG NG DANH



SVTH.V TRUNG THễNG



b) Tính các phản lực tại các gối đỡ trên trục II:



*Cỏc lc n khớp trên các cặp bánh răng có phưong chiều như hình vẽ ,có

độ lớn

Xác định như sau

+ Lực vòng :



Ft2 =1723 N

Ft3 = Ft3' = 2164 N



+ Lực hương tâm:



Fr2 =627 N

Fr3 = Fr3' = 1141 N



+ Các lực dọc trục là Fa3 = Fa3' = 1450 N

*Theo hình vẽ ta có phương trình cân bằng mơ men và lực

(3)







(4)



+ Từ hệ (4) ta có :

Fy20 - 2Fr3+ Fr2 + Fy21 = 0

-Fr3.l22 -Fr3'.l24 + Fr2.l23 +Fy21.l21 = 0

Fy20 - 2.1141+ 627 + Fy21 = 0



Trang

42



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THÔNG



-2164.48 -1723.152+ 627.100 +Fy21.200 = 0

Fy20 = 827,5 N

Fy21= 827,5 N

+ Từ hệ (3) ta có :

Fx20 - Ft3 - Ft2 - Ft3' + Fx21 = 0

-Fx21.l21 + Ft3(l22+l24)+Ft2.l23 = 0

Fx20 -2164-1723- 2164+ Fx21 = 0

-Fx21.200 + 2164(48+152)+1723.100 = 0



Fx20 = 3025,5 N

Fx21 = 3025,5 N



Trang

43



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THƠNG



.5) Vẽ biểu đồ mơ men uốn và mo men xoẵn:

a)Đèi víi trơc I:



Trang

44



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THƠNG



*)Mơ men tương đương tại các mặt cắt qua trục một

Tại mặt cắt 10

M10 =



M x10 2  M y10 2  437922  02



=43792Nmm



Tại mặt cắt 11

M11 =



M x112  M y112



= 0 Nmm



Tại mặt cắt 12

M12 =



M x12 2  M y12 2



2

2

= 0  0 =0Nmm



Tại mặt cắt 13

M13 =



M x132  M y132



2

2

= 53292  86150 =101300,8 Nmm



Mô men tương đương tại các mặt cắt là :

2

2

Mtđ12 = M12  0,75T1 =



02  0, 75.53412 2



=46256 Nmm



Mtđ11= 0

Mtđ10 =



M 112  0, 75T12



Mtđ13 =



M 132  0,75T12



2

2

= 43792  0, 75 �53412 = 63697 Nmm



2

2

= 101300,8  0, 75 �53412 = 111362Nmm



*)Tính chính xác đường kính các đoạn trục của trục 1





M td 10

46256

3

0,1 �  

6,3 = 19,43mm



3



Ta có d10

d11 = 0



3



d12 =

3



d13 =



M td 12

0,1�  



M td 13

0,1�  







3



=

3



63697

6,3 = 21,62 mm



111362, 0

6,3

= 26,05mm



Trang

45



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THÔNG



Do yêu cầu về độ bền nên ta chọn đường kính các đoạn trục như sau

d10 = 25mm ; d11 = 25mm ; d12 = 22mm ; d13 = 30mm



Trang

46



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THƠNG



b)Đèi víi trôc II:



Trang

47



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×