Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thiết kế vỏ hộp và các chi tiết khác

Thiết kế vỏ hộp và các chi tiết khác

Tải bản đầy đủ - 0trang

GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



thân,dbn



SVTH.VŨ TRUNG THÔNG



chọn dbn = 10 mm và chọn bulơng M10



dn/o = (0,60,7)dc = (0,60,7)12= 7,2 ÷ 8,4 (mm)

Vít nắp ổ, dn/o



Chọn dn/o = 8 mm và chọn vít M8



Vít ghép nắp cửa

thăm, dn/c



Chọn dn/c = 8mm và chọn vít M8



Chiều dày bích

thân hộp, S3



S3 = (1,41,8)dbn = (1,41,8)12 = 16,8÷ 21,6(mm)

Chọn S3= 20mm



Chiều dày bích

nắp hộp, S4



S4 = (0,9  1)S3 = (0,9  1)20= 18÷ 20(mm)

Chọn S4 = 20 mm



Mặt bích

ghép nắp

và thân



K3 = K2 – (3÷5) = 45 – (3÷5) = 42 ÷ 40 (mm)

Bề rộng bích nắp

hộp và thân, K3

Tâm lỗ bu lơng

cạnh ổ E2

Bề rộng mặt

ghép bu lông

cạnh ổ K2



Chọn K3 = 40 mm

Với K2 = E2 + R2 + (3÷5)

E2 = 1,6.dc = 1,6.14 = 22,4mm

Trục 1: C1 = D3/2 = 90/2= 45 mm

Trục 3: C1 = D3/2 = 150/2= 75 mm

R2 = 1,3.dc = 1,3.14 = 18,2mm

K2 = 22,4 + 18,2 + (3÷5) = 43,6 ÷ 45,6 mm

Chọn K2 = 45 mm



Mặt đế



Chiều dày khi

khơng có phần

lồi S1

Bề rộng mặt đế

hộp, K1và q



S1 = (1,3  1,5)dn = (1,3  1,5)18 = 23,4 ÷ 27(mm)

Chọn S1 = 27mm

q  K1 + 21 = 3dn +21 = 3.18 + 2.8 = 70mm

Chọn q = 70 (mm)



Trang

61



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



Khe hở

giữa các

chi tiết



SVTH.VŨ TRUNG THƠNG



Giữa bánh răng

và thành trong

hộp



  ( 1÷1,2) = ( 1÷1,2)9 = 9÷10,8



Giữa đỉnh bánh

răng lớn với đáy

hộp



1 = (3÷5) = (3÷5)9 = 27÷45



Chọn  = 10mm



Chọn 1 = 35 mm



Giữa mặt bên các

bánh răng với

2  , lấy 2 = 10 mm

nhau



Số lượng bu lông trên nền, Z



Z = ( L + B ) / ( 200  300)  (665,4+355,1)/

(200÷300) = (3,4÷5,1); chọn Z = 4

L, B: chiều dài và rộng của hộp.



7.2.



Nắp kín ổ lăn



Tra bảng P2.8/256 và bảng 18.2/88/tập 2 ta được bảng sau:



D

D2

D3

D4

h

d4

Z

7.3.



Trục I

62

75

85

52

8

M6

4

Chốt định vị



Trục II

72

90

105

75

10

M8

6



Trục III

90

110

125

90

12

M8

6



Mặt ghép giữa nắp và thân nằm trong mặt phẳng chứa đường tâm các trục. Lỗ

trụ (đường kính D) lắp ở trên nắp và thân hộp được gia cơng đồng thời. Để đảm bảo vị

trí tương đối của nắp và thân trước và sau khi gia công cũng như khi lắp ghép ta dùng

hai chốt định vị. Nhờ có chốt định vị, khi siết bulơng khơng làm biến dạng vòng ngồi

của ổ (do sai lệch vị trí tương đối của nắp và thân), do đó loại trừ được một trong các

nguyên nhân làm ổ chóng bị hỏng.

Bảng 18-4b ta chọn:



d

c

l



4

0,6

16÷70

Trang

62



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



7.4.



SVTH.VŨ TRUNG THƠNG



Bơi trơn hộp giảm tốc



Để giảm mất mát cơng suất vì ma sát, giảm mài mòn răng, đảm bảo thốt nhiệt

tốt và đề phòng các chi tiết máy bị han gỉ cần phải bôi trơn liên tục các bộ truyền trong

hộp giảm tốc.

Phương pháp bôi trơn ngâm dầu

Mức dầu thấp ngập từ (0,75-> 2 )

10…15 mm



h2



khoảng cách giữa mức cao nhất và thấp nhất là



Bảng 18-11/100/2 chọn độ nhớt của dầu bôi trơn ở 50 độ C là 186 Centistoc, 16 Engle

và ở 100 độ lần lượt là 11Centistoc, 2 Engle.

Theo bảng 18-13/101/2 chọn dầu ôtô máy kéo AK-20

Bôi trơn ổ lăn: bơi bằng dầu vì vận tốc bộ truyền thấp

Để che kín ổ lăn khỏi dầu trong hộp giảm tốc ta dùng vòng chắn dầu

Để che kín các đầu trục ra tránh sự xâm nhập của bụi bặm và tạp chất vào ổ lăn cũng

như ngăn dầu chảy ra ngoài ta dùng vòng phớt.



7.5.



Bu lơng vòng



Trang

63



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THƠNG



Để nâng và vận chuyển hộp giảm tốc ( khi gia công, khi lắp ghép…) trên nắp và thân

thường lắp thêm bu lơng vòng. Vật liệu làm bulơng vòng là thép 20 hoặc thép 25 còn

trọng thường được xác định theo khoảng cách trục.

Bảng 18 – 3b. Trọng lượng hộp giảm tốc

Hộp

a1 x a2

giảm

tốc

bánh

răng trụ Q(kG)

2 cấp



100x150 150x200 150x250 200x300 250x350 250x400

160



300



180



540



800



900



Theo bảng trên thì ta chọn Q(kG) = 300 vì khoảng cách 2 trục lần lượt là 160(mm) và

200(mm) nên ta chọn bulơng vòng theo hình a với các thơng số sau:

Ren

d



d1



d2



d3



d4



d5



h



h1



M1

2



5

4



3

0



1

2



3

0



1

7



2

6



1

0



h

2



7



l≥ f b



c



x



2

5



1,

8



3,

5



Trang

64



2



1

4



Trọng lượng

nâng được

r

1

2

a

b

c

30 35 17

2 5 6

0

0

5

r



r



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



7.6.



SVTH.VŨ TRUNG THÔNG



Cửa thăm



Để kiểm tra, quan sát các chi tiết máy trong hộp khi lắp ghép và để đổ dầu vào hộp,

trên đỉnh hộp có làm cửa thăm. Cửa thăm được đậy bằng nắp. Trên nắp có thể lắp thêm

nút thông hơi.

Bảng 18-5/92/2:

A

B

A1 B 1 C

150 100 190 140 175



7.7.



C1

-



K

120



R

12



Vít

M8 x 22



Số lượng

4



Nút thơng hơi



Khi làm việc, nhiệt độ trong hộp tăng lên. Để giảm áp suất và điều hòa khơng khí bên

trong và bên ngồi hộp, người ta dùng nút thông hơi. Nút thông hơi thường được lắp

trên nắp của thăm hoặc vị trí cao nhất của nắp hộp. Trong đây ta chọn vị trí lắp là trên

nắp của thăm .

A



B



C



D



E



G



H



I



Trang

65



K L



M



N



O P



Q



R



S



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH

M27 x 2



7.8.



15 3

0



15 4

5



SVTH.VŨ TRUNG THÔNG



36 3

2



6



4



1

0



8



2

2



6



3

2



18 3

6



32



Nút tháo dầu



Sau một thời gian làm việc, dầu bôi trơn chứa trong hộp bị bẩn, hoặc bị biến chất, do

đó cần phải thay dầu mới. Để tháo dầu cũ, ở đáy hộp có lỗ tháo dầu. Lúc làm việc, lỗ

được bịt kín bằng nút tháo dầu.

Bảng 18 – 7/93/2:

d

M16 x 1,5



b

12



m

8



f

3



L

23



c

2



Trang

66



q

13,8



D

26



S

17



D0

19,6



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



7.9.



SVTH.VŨ TRUNG THÔNG



Que thăm dầu



Dùng để kiểm tra mức dầu



Ống lót

Chiều dày: = 6 ÷ 8 mm (trang 42/2)

=> Chọn: = 6mm



Trang

67



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THÔNG



Trang

68



GVHD THS.DƯƠNG ĐĂNG DANH



SVTH.VŨ TRUNG THÔNG



TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Tập 1 và 2 Tính tốn thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí của PGS.TS-Trịnh Chất và

PGS.TS-Lê Văn Uyển

- Cơ sở thiết kế máy – Nguyễn Hữu Lộc

- Dung sai và lắp ghép của GS.TS Ninh Đức Tốn.



Trang

69



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thiết kế vỏ hộp và các chi tiết khác

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×