Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Chi phí nhân công trực tiếp.

b. Chi phí nhân công trực tiếp.

Tải bản đầy đủ - 0trang

* Phương pháp kế toán:

- Sơ đồ kế toán chi phí nhân cơng trực tiếp.

TK: 334



TK:622

(1)



TK:335

(2)

TK:338

(3)



(1) Tiền lương phải trả và các khoản phụ cấp cho công nhân trực tiếp

sản xuất, kế tốn ghi:

Nợ TK622:

Có TK334: - Số phát sinh trong tháng.

(2) Trích trước tiền lương của cơng nhân nghỉ phép trực tiếp sản xuất

sản phẩm, kế tốn ghi:

Nợ TK622:

Có TK335 - Số phát sinh trong tháng.

(3) Các khoản kinh phí cơng đồn, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế phải

trích theo lương của cơng nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm tính vào chi phí

sản xuất trong tháng, kế tốn ghi:

Nợ TK622

Có TK338(3382, 3383, 3384) - Số thực tế phát sinh.

c. Chi phí sản xuất chung.



12



Kế tốn căn cứ vào các hoá đơn chứng từ của các phân xưởng sản

xuất về chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí nhân viên phân xưởng, chi

phí dịch vụ mua ngồi phục vụ cho q trình sản xuất để xác định chi phí sản

xuất chung.

* Tài khoản sử dụng.

Để tập hợp chi phí sản xuất chung kế tốn sử dụng tài khoản:

627 “ Chi phí sản xuất chung”

- Kết cấu:

Bên nợ: + Chi phí sản xuất chung thực tế phát sinh trong kỳ.

Bên có: + Các khoản phát sinh giảm chi phí trong kỳ.

+ Kết chuyển hoặc phân bổ chi phí sản xuất chung cho các đối

tượng chịu chi phí.

TK: 627 Khơng có số dư và được mở chi tiết cho từng đối tượng theo

các yếu tố chi phí và phản ánh trên các tiểu khoản.

TK6271: Chi phí nhân viên phân xưởng.

TK6272: Chi phí vật liệu.

TK6273: Chi phí dụng cụ sản xuất.

TK6274: Chi phí khấu hao tài sản cố định.

TK6277: Chi phí dịch vụ mua ngồi.

TK6278: Chi phí bằng tiền khác

* Phương pháp kế toán:



13



- Sơ đồ kế toán chi phí sản xuất chung

TK:334,338



TK:627

(1)



TK:152

(2)

TK:153

(3)

TK:111,112,331

(4)

TK:133

TK:111,112,141

(5)

TK:214

(6)



(1) Tính tiền lương phải trả cho nhân viên phân xưởng, và các khoản

phải trích (Kinh phí cơng đồn, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế ) trích theo

lương tính vào chi phí trong tháng của nhân viên phân xưởng, kế toán ghi:

Nợ TK627: - Tổng số tiền tính vào chi phí .

Có TK334: - Tiền lương phải trả.

Có TK338: - Các khoản phải trích.

(2) Nguyên vật liệu xuất dùng cho bộ phận quản lý phân xưởng:

Nợ TK627:

Có TK152: - Giá trị thực tế xuất dùng .

14



(3) Xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ 1 lần cho phân xưởng sản xuất,

kế tốn ghi:

Nợ TK627:

Có TK153: - Giá trị thực tế xuất dùng.

(4) Các chi phí dịch vụ mua ngồi sử dụng cho sản xuất và quản lý

phân xưởng, kế toán ghi:

Nợ TK627: - Giá trị thanh tốn thực tế.

Nợ TK133 - VAT đầu vào.

Có TK111, 112, 331 - Tổng chi phí phát sinh.

(5) Các chi phí khác bằng tiền căn cứ vào chứng từ nghiệp vụ phát sinh,

kế tốn ghi:

Nợ TK627:

Có TK111, 112, 141 - Số tiền chi phí thực tế.

(6) Số khấu hao tài sản cố định sử dụng ở phân xưởng sản xuất phải

trích trong tháng, kế tốn ghi:

Nợ TK627:

Có TK214: - Số khấu hao phải trích.



d. Kế tốn tổng hợp chi phí sản xuất dở dang.

Kế tốn căn cứ vào các sản phẩm dở dang đầu kỳ, cuối kỳ và các sản

phẩm nguyên vật liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp, sản xuất chung để tập

hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.

* Tài khoản sử dụng:

Kế tốn sử dụng TK: 154 “ Chi phí sản xuất dở dang” để tập hợp chi

phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm sản xuất.

- Kết cấu:

15



Bên nợ: + Tập hợp các khoản chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ.

+ Giá trị vật liệu và chi phí th ngồi chế biến .

Bên có: + Các khoản giảm giá thành.

+ Trị giá phế liệu thu hồi.

+ Trị giá thực tế sản phẩm hồn thành trong kỳ.

Dư nợ: + Chi phí sản xuất dở dang.

+ Chi phí th ngồi gia cơng chế biến chưa hồn thành.

* Phương pháp kế tốn:

- Sơ đồ kế tốn chi phí sản xuất dở dang:

TK: 621



TK: 154

(1)



TK: 155

(4)



TK: 622



TK: 157

(2)



(5)



TK: 627



TK:632

(3)



(6)



(1) Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp để tính giá thành sản

phẩm, kế tốn ghi:

Nợ TK154:

Có TK621: - Tồn bộ chi phí phát sinh.

(2) Kết chuyển chi phí nhân cơng trực tiếp để tính giá thành sản phẩm,

kế tốn ghi:

Nợ TK154:

Có TK622: - Tồn bộ chi phí phát sinh.

16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Chi phí nhân công trực tiếp.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×