Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
D. Cả B và C đều đúng.

D. Cả B và C đều đúng.

Tải bản đầy đủ - 0trang

www.thuvienhoclieu.com

55/ Một người cận thò có giới hạn nhìn rõ từ 15cm đến 50cm. Người này quan

sát một vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5cm, mắt đặt cách kính 10cm. Năng

suất phân li của mắt người này là 1’. Tính khoảng cách ngắn nhất giữa 2

điểm trên vật mà mắt người này còn phân biệt được khi quan sát qua kính

ở trạng thái điều tiết tối đa.

A. 21,4m.

B. 21,4mm.

C. 21,4  m .

D. Kết quả khác.

56/ Một người mắt tốt đặt mắt sau kính lúp có độ tụ 10 dp một đoạn 5cm để quan sát vật nhỏ. Độ bội giác của

người này khi ngắm chừng ở cực cận và ở cực viễn là

A. 3 và 2,5.

B. 70/7 và 2,5.

C. 3 và 250.

D. 50/7 và 250.

57/ Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất 24 cm, dùng một kính có độ tụ 50/3 dp đặt cách mắt 6 cm. Độ bội

giác khi người này ngắm chừng ở 20 cm là

A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 7.

KÍNH HIỂN VI

I. Ơn tập lí thuyết:

.............................................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................................

II. Bài tập 1 :

1/ Nhận xét nào sau đây khơng đúng về kính hiển vi?

A. Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn;

B. Thị kính là 1 kính lúp;

C. Vật kính và thị kính được lắp đồng trục trên một ống;

D. Khoảng cách giữa 2 kính có thể thay đổi được.

2/ Độ dài quang học của kính hiển vi là

A. khoảng cách giữa vật kính và thị kính.

B. khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính.

C. khoảng cách từ tiểu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính.

D. khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính.

3/ Bộ phận tụ sáng của kính hiển vi có chức năng

A. tạo ra một ảnh thật lớn hơn vật cần quan sát.

B. chiếu sáng cho vật cần quan sát.

C. quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như kính lúp.

D. đảo chiều ảnh tạo bởi thị kính.

4/ Phải sự dụng kính hiển vi thì mới quan sát được vật nào sau đây?

A. hồng cầu.

B. Mặt Trăng.

C. máy bay.

D. con kiến.

5/ Để quan sát ảnh của vật rất nhỏ qua kính hiển vi, người ta phải đặt vật

A. ngoài và rất gần tiêu điểm vật của vật kính.

B. trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của vật kính.

C. tại tiêu điểm vật của vật kính.

D. cách vật kính lớn hơn 2 lần tiêu cự.

6/ Để thay đổi vị trí ảnh quan sát khi dùng kính hiển vi, người ta phải điều chỉnh

A. khoảng cách từ hệ kính đến vật.

B. khoảng cách giữa vật kính và thị kính.

C. tiêu cự của vật kính.

D. tiêu cự của thị kính.

7/ Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vơ cực khơng phụ thuộc vào

A. tiêu cự của vật kính.

B. tiêu cự của thị kính.



www.thuvienhoclieu.com

157



Trang



www.thuvienhoclieu.com

C. khoảng cách giữa vật kính và thị kính.

D. độ lớn vật.

8/ Khi kính hiển vi được điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực thì :

A. Khoảng cách giữa vật kính và thò kính bằng .

B. Khoảng cách giữa vật kính và thò kính bằng f1 + f2

C. Độ dài quang học của kính là f1 + f2 .

D. Độ dài quang học của kính bằng .

9/ Chọn câu sai: Khi kính hiển vi được điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực thì:

A. Mắt thấy rõ ảnh mà không điều tiết.

B. Khoảng cách

giữa 2 kính là f1 + f2 .

C. Góc trông ảnh không phụ thuộc vào vò trí đặt mắt.

D. Độ bội giác .

10/ Kính hiển vi có 2 bộ phận chính là vật kính và thò kính, trong đó:

A. Vật kính là 1 TKHT có tiêu cự dài, thò kính là 1 TKHT có tiêu cự ngắn.

B. Vật kính là 1 TKHT có tiêu cự dài, thò kính là 1 TKHT có tiêu cự dài.

C. Vật kính là 1 TKHT có tiêu cự ngắn, thò kính là 1 TKHT có tiêu cự dài.

D. Vật kính là 1 TKHT có tiêu cự rất ngắn, thò kính là 1 TKHT có tiêu cự ngắn.

11/ Khi điều chỉnh kính hiển vi ta thực hiện cách nào sau đây?

A. dời vật trước vật kính.

B. dời thò kính so với vật kính.

C. dời

mắt ở phía sau thò kính.

D. dời ống kính ( trong đó vật kính và thò kính được gắn chặt) trước vật.

12/ Trong trường hợp nào thì góc trông ảnh của vật qua kính hiển vi có trò số

không phụ thuộc vò trí đặt mắt sau kính?

A. ngắm chừng ở điểm cực cận.

B. ngắm chừng ở điểm cực viễn.

C. ngắm chừng ở vô cực.

D. không có ( do góc trông ảnh luôn

phụ thuộc vào vò trí đặt mắt).

13/ Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực có các tính chất

nào kể sau?

A. tỉ lệ thuận với tiêu cự vật kính.

B. tỉ lệ thuận với tiêu cự

thò kính.

C. tỉ lệ thuận với độ dài quang học của kính.

D. Các kết luận A,B,C đều

đúng.

14/ Đối với kính hiển vi, vật sáng AB qua vật kính cho ảnh A1B1, đối với thò kính

A1B1 cho ảnh A2B2 . Khi ngắm chừng ở vô cực thì:

A. A1B1 ở tại tiêu điểm vật của vật kính.

B. A1B1 ở tại tiêu điểm ảnh

của vật kính.

C. A1B1 ở tại tiêu điểm vật của thò kính.

D. A1B1 và A2B2 ở vô cực.

15/ Chọn câu sai. Một người mắt bình thường quan sát vật nhỏ AB ( vuông

góc với trục chính tại A) bằng kính hiển vi có tiêu cự vật kính và thò kính là f1

và f2 ở trạng thái không điều tiết. Khoảng cách giữa 2 kính là a.

A. Mắt nhìn vào thò kính thấy ảnh ở vô cực.

B. A trùng với F1.

A' B '

tg 

f1 .

C. Góc trông ảnh  với

D. Độ bội giác của kính:

(a  f1  f 2 )OCC

f1. f 2

.

16/ Kính hiển vi là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để:

A. Quan sát các vật rất nhỏ.

B. Quan sát các vật rất nhỏ nằm gần

mắt hơn điểm cực cận của mắt .

C. Quan sát các vật rất nhỏ nằm ngoài giới hạn nhìn rõ của mắt. D. Tăng

góc trông ảnh của các vật ở rất xa.

17/ Trong kính hiển vi, ngắm chừng ở cực cận Cc là:

G



www.thuvienhoclieu.com

158



Trang



www.thuvienhoclieu.com

A. nh của vật qua thò kính là ảnh thật hiện ra ở Cc.

B. nh của vật qua

vật kính là ảnh ảo hiện ra ở Cc.

C. nh của vật qua thò kính là ảnh ảo hiện ra ở Cc.

D. nh của vật qua

vật kính là ảnh thật hiện ra ở Cc.

18/ Đối với kính hiển vi, vật sáng AB qua vật kính cho ảnh A1B1, đối với thò kính

A1B1 cho ảnh A2B2 . Khi ngắm chừng ở cực cận thì:

A. A2B2 ở điểm cực cận của mắt người quan sát.

B. A1B1 ở tại tiêu

điểm ảnh của vật kính.

C. A1B1 ở tại tiêu điểm vật của vật kính.

D. A2B2 ở tại tiêu

điểm ảnh của thò kính.

19/ Vật kính của kính hiển vi tạo ảnh có các tính chất nào?

A. Thật, cùng chiều với vật.

B. o, ngược chiều với vật.

C. Thật, ngược chiều với vật, lớn hơn vật.

D. o, ngược chiều với vật,

lớn hơn vật.

20/ Thò kính của kính hiển vi tạo ảnh có các tính chất nào?

A. thật, ngược chiều với vật.

B. ảo, ngược chiều với vật.

C. thật, cùng chiều với vật, lớn hơn vật.

D. ảo, cùng chiều với vật,

lớn hơn vật.

21/ Khi quan sát 1 vật nhỏ thì ảnh của vật tạo bởi kính hiển vi có các tính

chất nào?

A. thật, lớn hơn vật.

B. ảo, cùng chiều với vật.

C. thật, cùng chiều với vật, lớn hơn vật.

D. ảo, ngược chiều với vật,

lớn hơn vật.

22/ Kính hiển vi gồm vật kính và thò kính là các thấu kính hội tụ.

A. vật kính và thò kính có tiêu cự nhỏ, khoảng cách giữa chúng có thể thay

đổi được.

B. vật kính và thò kính có tiêu cự nhỏ, khoảng cách giữa chúng không thể

thay đổi được.

C. vật kính có tiêu cự rất nhỏ, thò kính có tiêu cự nhỏ, khoảng cách giữa chúng

thay đổi được.

D. vật kính có tiêu cự rất nhỏ, thò kính có tiêu cự nhỏ, khoảng cách giữa

chúng không thay đổi được.

23/ Để điều chỉnh kính hiển vi khi ngắm chừng phải:

A. thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thò kính sao cho nhìn thấy ảnh của

vật to và rõ nhất.

B. thay đổi khoảng cách giữa vật và thò kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to

và rõ nhất.

C. thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn

bộ ống kính, đưa vật lại gần vật kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ

nhất.

D. thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống

kính lên hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.

24/ Các yếu tố nào kể sau ảnh hưởng đến số bội giác của kính hiển vi khi

ngắm chừng ở vô cực?

A. đặc điểm của mắt.

B. các tiêu cự của vật kính và thò kính.

C. chiều dài của kính.

D. các yếu tố A,B,C.

25/ Khi điều chỉnh kính hiển vi để ngắm chừng ở vô cực, ta thực hiện thao tác

nào kể sau?

A. dời vật kính.

B. dời thò kính.

C. dời toàn bộ kính.

D. dời

mắt.



www.thuvienhoclieu.com

159



Trang



www.thuvienhoclieu.com

26/ Trong công thức về số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô

 .D

G� 

f1 . f 2 thì đại lượng  là:

cực:

A. chiều dài của kính.

B. khoảng cách F1’F2.

C. khoảng cực cận của mắt người quan sát.

D. khoảng cách giữa vật

kính và thò kính.

27/ Trên vành của vật kính và thò kính của 1 KHV có ghi lần lượt X100 và X5.

Ý nghóa của kí hiệu đó là:

A. k1 = 100; G2 = 5.

B. Độ bội giác của KHV trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là 500.

C. Tiêu cự của thò kính O2 là 5cm.

D. Tất cả đều đúng.

28/ Một KHV gồm vật kính có tiêu cự 5mm và thò kính có tiêu cự 20mm. Một

vật AB đặt cách vật kính 5,2mm vuông góc với trục chính. Vò trí của ảnh qua

vật kính là:

A. 25cm.

B. 19,67cm.

C. 13cm.

D. 6,67cm.

29/ Một kính hiển vi vật kính có tiêu cự 0,8 cm, thị kính có tiêu cự 8 cm. hai kính đặt cách nhau 12,2 cm. Một

người mắt tốt (cực cận cách mắt 25 cm) đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh. Để quan sát trong trạng thái không điều

tiết, người đó phải chỉnh vật kính cách vật

A. 0,9882 cm.

B. 0,8 cm.

C. 80 cm.

D. ∞.

30/ Một KHV gồm vật kính có tiêu cự 0,5cm, thò kính có tiêu cự 2cm, k/c giữa

vật kính và thò kính là 12,5cm. Để có ảnh ở vô cực, vật cần quan sát phải

đặt trước vật kính 1 đoạn là:

A. 5,25mm.

B. 5,21mm.

C. 6,23mm.

D. 4,48mm.

31/ Vật kính và thò kính của 1 KHV có tiêu cự lần lượt là 0,4cm và 2,4cm.

Khoảng cách giữa 2 kính là 18cm. Một người mắt tốt đặt mắt sát sau thò kính

quan sát 1 vật nhỏ AB mà không điều tiết. Vò trí của AB so với vật kính d1

bằng :

A. 0,41cm.

B. 0,47cm.

C. 0,5cm.

D. Tất cả đều sai.

32/ Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ 10 cm đến 100 cm đặt mắt sát sau thị kinh của một kính hiển vi để quan

sát. Biết vật kính có tiêu cự 1 cm, thị kính có tiêu cự 8 cm và đặt cách nhau 15 cm. Vật phải đặt trước vật kính

trong khoảng

A. 205/187 đến 95/86 cm.

B. 1 cm đến 8 cm.

C. 10 cm đến 100 cm.

D. 6 cm đến 15 cm.



www.thuvienhoclieu.com

160



Trang



www.thuvienhoclieu.com

33/ Một kính hiển vi có các tiêu cự : f1 = 1cm ; f2 = 4cm. Độ dài quang học của

kính là 15cm. Người quan sát có năng suất phân li là 1’. Khoảng cách ngắn

nhất giữa 2 điểm mà người này còn phân biệt được là bao nhieâu?

A. 0,5  m .

B. 0,8  m .

C. 1,2  m .

D. Một giá trò khác.

34/ Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25cm, quan sát

những hồng cầu qua 1 kính hiển vi trong trạng thái không điều tiết. Trên vành

vật kính có ghi X100, trên vành thò kính ghi X6. Biết đường kính của hồng cầu

là 7,5  m. mắt đặt sát sau kính. Góc trông ảnh cuối cùng của hồng cầu qua

thò kính là:

A. 0,0018rad.

B. 0,018rad.

C. 0,18rad.

D. 1,8rad.

35/ Vật kính và thò kính của 1 KHV có tiêu cự lần lượt là; 0,5cm và 2,5cm.

Khoảng cách giữa 2 kính là 20cm. Độ dài quang học của kính là:

A. 17cm.

B. 17,5cm.

C. 19,5cm.

D. 20cm.

36/ Một kính hiển vi có các tiêu cự : f1 = 1cm ; f2 = 4cm. Độ dài quang học của

kính là 15cm. Chiều dài tối thiểu của kính là:

A. 16cm.

B. 19cm.

C. 20cm.

D. một giá trò khác.

37/ Một KHV gồm vật kính có tiêu cự 6mm và thò kính có tiêu cự 25mm. Một

vật AB đặt cách vật kính 6,2mm vuông góc với trục chính. Điều chỉnh kính để

ngắm chừng ở vô cực, k/c giữa vật kính và thò kính là:

A. 192mm.

B. 161mm.

C. 152mm.

D. 211mm.

38/ Một kính hiển vi vật kính có tiêu cự 0,8 cm, thị kính có tiêu cự 8 cm. hai kính đặt cách nhau 12,2 cm. Một

người mắt tốt (cực cận cách mắt 25 cm) đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh. Độ bội giác ảnh khi ngắm chừng trong

trạng thái không điều tiết là

A. 13,28.

B. 47,66.

C. 40,02.

D. 27,53.

39/ Vật kính và thò kính của 1 kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là f1 = 1cm và f2

= 4cm. Một người mắt tốt dặt sát sau thò kính quan sát 1 vật nhỏ AB mà

không điều tiết. Độ bội giác G của kính khi đó bằng 90. Khoảng cách giữa 2

kính là :

A. 22cm.

B. 20cm.

C. 19,4cm.

D. 17cm.



www.thuvienhoclieu.com

161



Trang



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

D. Cả B và C đều đúng.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×