Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG

KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ SÂN BAY



CHƯƠNG 6

THIẾT KẾ CƠNG TRÌNH THỐT NƯỚC

6.1. Xác định lưu lượng tính tốn

- Lưu lượng dòng chảy đổ về vị trí cơng trình ph ụ thu ộc vào: Di ện tích l ưu

vực, độ dốc lòng suối, điều kiện địa hình, địa mạo, các yếu t ố khí h ậu, đ ịa ch ất

thuỷ văn...

- Lựa chọn chế độ làm việc của cống : Do nền đường đắp trên cống là th ấp

và lòng lạch khơng sâu lắm do vậy ta chọn chế độ chảy trong c ống là ch ế đ ộ

chảy không áp

- Đối với thiết kế sơ bộ, ta áp dụng cơng thức tính đơn giản của Viện thi ết

kế giao thông vận tải Việt Nam.

Với P = 4% . Lưu lượng được tính theo tính tốn các đặc trưng dòng chảy lũ :

ϕ δ



Qp = Ap.Hp. . .F (m3/s)



(6.1)



Trong đó:

Ap: Mơ đuyn đỉnh lũ ứng với tần suất thiết kế. Phụ thuộc vào vùng mưa,

thời gian tập trung dòng chảy, thời gian tập trung nước trên sườn dốc và hệ số

địa mạo thuỷ văn lòng suối.

δ



δ



: hệ số xét tới độ giảm thiểu đỉnh lũ do ao hồ, đầm lầy(giả thiết lấy

=0,65)

Hp : Lượng mưa ngày ứng với tần suất thiết kế(mm)

F : Diện tích lưu vực(km2)

ϕ



: Hệ số dòng chảy lũ , phụ thuộc vào địa chất, Hp,F



6.1.1. Xác định diện tích lưu vực

Trong phần thiết kế sơ bộ, diện tích lưu vực được xác định bằng cách đo

trên bình đồ ⇒ F = 0,06( km2)

6.1.2. Xác định lượng ứng với tần suất thiết kế

Tra bảng phụ lục 15,sách thiết kế đường tập 3,xác định được Hp =346mm.



LƯƠNG MINH ĐIỀN



117



CẦU ĐƯỜNG Ô TÔ & SB K53



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ SÂN BAY



6.1.3. Xác định hệ số dòng chảy lũ

- Dựa vào địa danh tỉnh xác định được vùng mưa thiết kế (theo phân khu

mưa rào) là thuộc vùng X.

- Đất vùng thuộc đất cấp III.

+ Dựa thơng số diện tích lưu vực F, H4% = 294 mm, đất cấp III, tra bảng xác

định được hệ số dòng chảy



ϕ



= 0,85.



6.1.4. Xác định môđun đỉnh lũ Ap

6.1.4.1.Xác định thời gian tập trung nước trên sườn dốc



τ sd



-Tính chiều dài sườn dốc lưu vực:

Lsd =



F

0, 06

=

1,8( L + ∑ l ) 1,8.0,17



Với giá trị L = 0,17 km,



∑l



= 0,40 (km)



(6.2)



= 0 km (xác định từ bình đồ)



- Tính hệ số đặc trưng địa mạo của sườn dốc lưu vực:



Φsd=



(1000 Lsd ) 0,6

msd .J sd0,3 .(ϕ .H P )0,4



(6.3)



msd: Thông số tập trung nước trên sườn dốc. msd = 0,3

Với Jsd = 26,300/00 (xác định từ bình đồ).

Thay số ta được :



Φsd=



(1000.0, 40) 0,6

0, 25.26,300,3.(0,85.346)0,4



Xác định thời gian tập trung nước

vùng X, ta có



τ sd



τ sd



=6,62



ứng với Φsd đã tính và vùng mưa rào



= 55,61 (phút)



6.1.4.2.Xác định hệ số đặc trưng địa mạo của lòng sơng



LƯƠNG MINH ĐIỀN



118



CẦU ĐƯỜNG Ơ TƠ & SB K53



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ SÂN BAY



φls =



1000.L

1/ 4

mls .J .F 1/ 4 (ϕ .H p )

1/ 3

ls



(6.4)



Trong đó:

L: Chiều dài lòng sơng chính.

mls: Hệ số nhám lòng sơng phụ thuộc vào tình hình sơng suối của lưu vực.

Jls: Độ dốc lòng sơng chính (o/oo)

Tra bảng và xác định trên bình đồ ta có:

mls=9

Jls = 26,30(o/oo)

Thay số ta được :

ϕls =



1000.0, 297

7.43,841/3.0,1671/4 ( 0,85.294 )



1/4



=61,02



τ sd ϕls

Từ các giá trị của , và vùng mưa,tra bảng xác định được Ap =0,141



6.1.5.Xác định lưu lượng Q

Từ các giá trị đã xác định được ở trên tính được lưu lượng chảy về cơng

trình là:

ϕ δ



Q= Qp = Ap.Hp. . .F =0,141.346.0,912.1.0,06 = 2,71 (m3/s)



6.2. Xác định khẩu độ và chiều dài cống

- Căn cứ vào lưu lượng thiết kế Q = 2,71 m3/s cống được chọn theo định

hình là: Cống tròn BTCT Φ =1,5m.Chiều dài đốt cống là 1m.Tra bảng phụ lục 16

thiết kế đường 3 ta xác định được

+Mực nước dâng trước cống H=1,275(m)

+Vận tốc tại mặt cắt miệng cống V=2,66(m/s)

-Thiết kế độ dốc dọc cống là 2%.Số đốt cống thực tế xác định sau khi đã áp

cống trên trắc ngang tại vị trí đặt cống là 19 đốt.Chiều dài cống sau khi đã bố trí

giãn cách1(cm) là 19,18 (m).

Bảng 6.1. Bảng tổng hợp các yếu tố của CO3

Cống



Qp

(m3/s

)



LƯƠNG MINH ĐIỀN



Loại



Số

dãy

cống

119



Chiều Đường

dài(m) kính(m)



Chế độ

làm

việc



H

(m)



CẦU ĐƯỜNG Ơ TƠ & SB K53



V

(m/s

)



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Km1+900.0

0



2,71



Cống

tròn



BỘ MƠN ĐƯỜNG Ơ TƠ VÀ SÂN BAY



1



19,18



1,5



Không

áp



1,27

5



2,66



6.3. Thiết kế gia cố sau cống

Trong trường hợp chảy tự do, dòng nước khi ra khỏi cống chảy với vận tốc

cao, tốc độ ấy còn tăng gấp khoảng 1,5 lần ở vùng sau cơng trình. Do đó phải

thiết kế hạ lưu cơng trình theo tốc độ nước chảy v = 1,5 vtk và cuối phần gia cố

phải có đường nghiêng chống xói sâu.

Chiều dài phần gia cố Lgc sau cống nên bằng:

Lgc = 3b =3.1,5 = 4,5(m)



(6.5)



Trong đó: b là khẩu độ cống.

Chiều sâu mái nghiêng chống xói:

ht ≥ hx + 0,5 m



(6.6)



Trong đó:

hx : Chiều sâu xói tính toán.

hx = 2.H



b

b + 2,5.Lgc



(6.7)

Với H = 1,275 (m): Chiều sâu nước dâng trước cống.

Vậy ta có hx = 0,80 (m)

Chiều sâu chống sói ht ≥ 0,80 + 0,5 = 1,30 (m)

Chọn ht =1,30 m

-Phần trước cống cũng được gia cố với chiều dài sân cống là: 3,4m;và một

mái nghiêng có độ dốc là 1:3 được gia cố làm giảm khả năng xảy ra xói của

thượng lưu cống.



6.4. Thiết kế rãnh dọc

6.4.1. Trình tự tính tốn rãnh dọc

- Xác định lưu lượng thiết kế Qtk.

- Chọn tiết diện rãnh, chiều sâu mức nước và xác định ω, χ, R, V.

LƯƠNG MINH ĐIỀN



120



CẦU ĐƯỜNG Ô TÔ & SB K53



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ SÂN BAY



- Xác định khả năng thoát nước của rãnh Q0

- So sánh Q0 với Qtk. Nếu Q0 ≥ Qtk thì tiết diện đã chọn đạt u cầu.

6.4.2. Kiểm tốn rãnh

6.4.2.1. Tính Qtk

Lưu lượng tập trung vào rãnh xác định theo công th ức g ần đúng c ủa

Bơnacơp

Qtk = 0,56(h-z)F (m3/s)



(6.8)



Trong đó:

h: Là chiều dầy dòng chảy của trận mưa rào sau 30 phút, xác đ ịnh v ới vùng

tính tốn lấy h = 35 mm

z: Lượng tổn thất do cây cỏ, lấy z = 10 mm

F: Diện tích sườn dốc hứng nước. Lấy chiều rộng tính tốn là 25 m.

F = 25.100 = 2500 m2 = 0,0025 km2

Qtk = 0,56(35 - 10).0,0025 = 0,035 m3/s.

6.4.2.2.Chọn kích thước rãnh

Sử dụng kết cấu rãnh định hình có kích thước như sau:



LƯƠNG MINH ĐIỀN



121



CẦU ĐƯỜNG Ô TÔ & SB K53



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



LƯƠNG MINH ĐIỀN



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ SÂN BAY



122



CẦU ĐƯỜNG Ô TÔ & SB K53



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ SÂN BAY



120cm



20cm



40cm



LƯƠNG MINH ĐIỀN



123



CẦU ĐƯỜNG Ô TÔ & SB K53



40



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ SÂN BAY



Hình 6.1. Cấu tạo rãnh dọc

Ta có b= 40cm, 1 : m= 1 :1

Quy trình quy định: mực nước chảy trong rãnh cách mặt trên từ 20-25 cm, ở

đây chọn h0 = 20 cm.

6.4.2.3. Xác định khả năng thoát nước của rãnh

Khả năng thoát nước của rãnh: Qo = ω.V



(6.9)



Tốc độ nước chảy trong rãnh được xác định theo công thức sau:



V=



1 y + 0.5

R

ir

n



(6.10)



Trong đó:

n: Hệ số nhám tuỳ thuộc vào vật liệu gia cố.

Trong điều kiện rãnh bé khơng có điều kiện duy tu bảo dưỡng thường

xun, lát cỏ. Tra bảng sổ tay thiết kế đường ô tô ta lấy n = 0,025.

ω: Tiết diện nước chảy của rãnh.

ω = ( b + mh0 ) h0



(6.11)



= ( 0,4 + 1.0,2 ). 0,2 = 0,12 m2

y: Hệ số trong cơng thức Sêdi với điều kiện rãnh có cỏ mọc tra bảng



sổ tay thiết kế đường ta có y =



1

4



ir: Độ dốc dọc của rãnh,



R: Bán kính thuỷ lực của rãnh R =



ω

χ



Trong đó:

χ: Chu vi ướt

2h0 . 1 + m 2

2

χ=b+

h0 = 0,4 + 2.0,2.

= 0,97 m



(6.12)



Thay vào ta có R = 0,12 m

LƯƠNG MINH ĐIỀN



124



CẦU ĐƯỜNG Ơ TƠ & SB K53



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Từ đó có:



V=



BỘ MƠN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ SÂN BAY



1

(0,12)1/4+0,5 0, 0346 = 1,52

0, 025



(m/s)



Qua nghiên cứu trên trắc dọc thấy đoạn bất lợi nhất từ Km1+400 tới

Km2+500 với i = 4,69%.

Vậy:



Qo = 0,12 .1,52 = 0,18 ( m3/s)



6.4.2.4. So sánh Qo và Qtk

Ta thấy Qo > Qtk

Vậy tiết diện rãnh đã chọn đảm bảo yêu cầu.



LƯƠNG MINH ĐIỀN



125



CẦU ĐƯỜNG Ô TÔ & SB K53



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ SÂN BAY



CHƯƠNG 7

DỰ TỐN CƠNG TRÌNH



7.1. Các căn cứ lập dự tốn cơng trình

- Căn cứ vào khối lượng xây lắp chính: Nền đường, mặt đường, cơng trình

thốt nước, cơng trình an tồn giao thơng trên đường.

- Định mức dự tốn xây dựng cơng trình Phần xây dựng: Thơng tư s ố

05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây Dựng

- Bảng giá dự toán ca máy và thiết bị xây dựng số 1260/1998/QĐ - BXD ngày

28/11/1998 của Bộ xây dựng.

- Căn cứ thơng báo giá của sở Tài chính – Xây dựng tỉnh Thanh Hóa.

- Căn cứ vào thơng báo giá vật liệu xây dựng địa phương.

- Căn cứ QĐ 14/2000/QĐ-BXD ngày20/07/2000 của Bộ Xây dựng về việc

ban hành định mức về chi phí tư vấn xây dựng.

- Căn cứ QĐ 01/2000/QĐ-BXD ngày 03/01/2000 của Bộ Xây dựng về vi ệc

ban hành định mức chi phí thiết kế cơng trình xây dựng.

- Căn cứ QĐ số 141/1999/QĐ-BTC ngày 16/11/1999 của Bộ Tài chính ban

hành mức thu lệ phí thẩm định dự án đầu tư, TKKT và tổng dự toán đ ầu t ư xây

dựng

- Thông tư số 05/2016/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về vi ệc hướng

dẫn điều chỉnh hệ số nhân công, máy thi công.

- Thông tư 09/2000/TT-BXD ngày17 tháng 07 năm 2000 của B ộ Xây dựng

về “Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí XDCT thuộc các dự án đầu tư”.



LƯƠNG MINH ĐIỀN



126



CẦU ĐƯỜNG Ô TÔ & SB K53



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TƠ VÀ SÂN BAY



Bảng 7.1. Dự tốn xây dựng đoạn tuyến

TRƯỚC

THUẾ

10,968,103,3

30

10,753,042,4

80

4,106,732,911

6,240,470,144



THUẾ

VAT( 10%)

1,096,810,3

33

1,075,304,2

48

410,673,291

624,047,014



SAU THUẾ

12,064,913,66

3

11,828,346,72

8

4,517,406,202

6,864,517,158



DTCT

DTCT

1+2

2% x I.1



86,336,584

319,502,841



8,633,658

31,950,284



94,970,242

351,453,126



215,060,850



21,506,085



236,566,935



1.364%* I



149,604,929



14,960,493



164,565,422



TT



HẠNH MỤC



DIỄN GIẢI



I



GIÁ TRỊ XÂY DỰNG



I.1+I.2



I.1

1

2



XÂY DỰNG CHÍNH

Nền đường

Mặt đường

Cơng trình thốt

nước

An tồn giao thơng

XÂY DỰNG KHÁC

Lán trại cơng trình



1+2+3+4

DTCT

DTCT



3

4

I.2

1



6



CHI PHÍ QUẢN LÝ

DỰ ÁN

CHI PHÍ TƯ VẤN

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Khảo sát bước lập

dự án

Lập dự án

Khảo sát lập TKKTTC

Thiết kế KT-TC

Thẩm tra TKKT- TC

Thẩm tra hồ sơ tổng

dự tốn

Lựa chọn nhà thầu

thi cơng xây lắp

Giám sát xây dựng

CHÍ PHÍ KHÁC

Chi phí đảm bảo an

tồn giao thơng

Thẩm tra tổng mức

đầu tư

Mua bảo hiểm cơng

trình

Chi phí lập hồ sơ

hồn cơng

Thẩm tra phê duyệt

quyết tốn

Chi phí kiểm tốn

các cấp



V



DỰ PHỊNG PHÍ



II

III

1

2

3

4

5

6

7

8

IV

1

2

3

4

5



DỰ TỐN XÂY

DỰNG



LƯƠNG MINH ĐIỀN



668,113,495

đã duyệt theo

QD..

0.271%*I*1.2



150,000,000

35,681,434



15,000,000

3,568,143



165,000,000

39,249,577



Bảng tính

1.022%*I

0.108%*I



100,000,000

112,094,016

11,845,552



10,000,000

11,209,402

1,184,555



110,000,000

123,303,418

13,030,107



0.066%*I



7,238,948



723,895



7,962,843



0.132%*I

1.605%*I



14,477,896

176,038,058



1,447,790

17,603,806



15,925,686

193,641,864

228,580,908



1%*I.1



107,530,425



10,753,042



118,283,467



0.122%*I



13,381,086



1,338,109



14,719,195



0.42%*I



46,066,034



4,606,603



50,672,637



10%*CPTK



11,209,402



1,120,940



12,330,342



0.12%*I



13,161,724



1,316,172



14,477,896



0.15%*I



16,452,155



1,645,215



18,097,370



5%(I+II+III+IV)



1,312,617,349



I+II+III+IV+V+VI



14,438,790,83

6



127



CẦU ĐƯỜNG Ô TÔ & SB K53



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×