1. Trang chủ >
  2. Giáo án - Bài giảng >
  3. Toán học >

Toán Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (240.81 KB, 11 trang )


Tốn

Đề-ca-mét vng. Héc-tơ-mét vng

Bài 2 . Viết các số đo diện tích:

a)Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vng.

b)Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư

đề-ca-mét vng.

c)Sáu trăm linh ba héc-tơ-mét vng.

d)Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tơ-mét

vng.



Tốn

Đề-ca-mét vng. Héc-tơ-mét vng

Bài 3 a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2

200

2dam2=……….m



2

2

200m2=………dam



2

1205

12hm2 5dam2=………dam



315 2

3dam2 15m2 =……………..m

3000

30hm2 =……………dam2



2

7

760m2 =……. .dam

…… 60

m2



Tốn

Đề-ca-mét vng. Héc-tơ-mét vng

Bài 3 b. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:



1



1m2=……….dam2



100



3



3m =………dam

2



100



27

27m =………dam2

2



100



2



1



1dam2 =…………….hm2



100



8dam



15dam



2



2



8

=……………hm2

100



15

=……. .…



100



hm2



Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có

đơn vị là đề -ca –mét vuông (Theo mẫu )



5dam2 23m2

16dam2 91m2

32dam2 5m2



Về nhà làm bài tập 4



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.ppt) (11 trang)

×