Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Cơ Sở dữ liệu

2 Cơ Sở dữ liệu

Tải bản đầy đủ - 0trang

Xây dựng Website Người giúp việc Đà Nẵng



1.2.1

Bảng thành viên

Bảng thành viên là bảng lưu dữ liệu những thành viên đã đăng kí làm thành viên của

Website

Stt

1

2

3

4

5



Name

Id

LoaiTV

User

Pass

Tinhtrang



Type

Length

Int

4

Vachar

255

Vachar

255

Vachar

255

Int

4

Bảng 1.1 Bảng thành viên



Allow Null



Khố chính

X



id để được chỉ định làm khố chính cho bảng

LoaiTV dùng để phân biệt thành viên là Quản Trị hay Người tìm việc hoặc Nhà

tuyển dụng

− pass dùng để lưu mật khẩu của thành viên

− Tinhtrang xác định tình trạng hoạt động của thành viên, như chưa kích hoạt, danh

sách đen, đang hoạt động.







1.2.2 Bản thông tin người tìm việc

Cung cấp thơng tin người tìm viêc đã đăng ký

Stt

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

















Name

Type

Length Allow null

Matimviec

Int

11

Thanhvien

Vachar

255

Hoten

Vachar

255

Ngaysinh

Date

Gioitinh

Vachar

10

Diachi

Vachar

255

Cmnd

Int

11

Quequan

Vachar

255

Sdt

Int

11

Motabanthan

Text

Bảng 1.2 Bảng Thơng tin người tìm việc

Matimviec Xác định khố chính cho bảng dữ liệu

Thanhvien Xác định thành viên có mã tìm việc tương ứng

Hoten xác định họ tên đầy đủ của người tìm việc

Ngaysinh xác định ngày sinh của người tìm việc

Gioitinh xác định giới tính người tìm việc

Diachi Xác định địa chỉ hiện tại của người tìm việc

Cmnd xác định chứng minh nhận dân của người tìm việc

Page 12



Khố chính

X



Xây dựng Website Người giúp việc Đà Nẵng











Quequan xác định quê quán của người tìm việc

Sdt xác định số điện thoại liên lạc của người tìm việc

Motabanthan lưu những mô tả về bản thân của người tìm việc



1.2.3 Bảng bản tin tìm việc

Bảng bản tin tìm việc là bản lưu thông tin các bản tin đắng tin của người tìm việc.

Stt

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14



Name

MaBTTV

ThanhvienDT

MaTTnguoitimviec

Ngaydang

Luong

Khuvuclamviec

Sonamkinhnghiem

Thoigianlam

MotaCV

Tinhtrang

ThanhvienNT

LoaiBt

Soluongdanhgia

ThanhvienNT



Type

Int

Vachar

Int

Datetime

Vachar

Vachar

Int

Vachar

Vachar

Vachar

Vachar

Vachar

Int

Vachar



Length

11

255

11

30

50

11

50

255

255

255

255

11

255



Allow null



X

X



Bảng 1.3 Bảng bản tin tìm việc





























MaBTTV xác định khố cho bản dữ liệu

thanhvienDT xác địnhh thành viên nào đăng bản tin nào

MaTTnguoitimviec xác định thơng tin người tìm việc

NgayDang xác định thời điểm đăng tin

luong đưa ra mức lương mình mong muốn có được

Khuvuclamviec xác định khu vực mình làm việc

Sonamkinhnghiem cung cấp số năm kinh nghiệm đã có

Thoigianlam xác định khả năng làm việc vào những lúc nào

MotaCV mô tả những công việc có thể làm được

tinhtrang xác định bản tin đã được thành viên nào nhận hay chưa

LoaiBt xác định loại bản tin

Soluongdanhgia đếm số lượng được đánh giá của bản tin

ThanhvienNT xác định thành viên đã nhận bản tin



1.2.4 Bảng thông tin nhà tuyển dụng

Cung cấp thông tin nhà tuyển dụng.

Page 13



Khố chính

X



Xây dựng Website Người giúp việc Đà Nẵng



Stt

1

2

3

4

5

6

7

8

9



Name

MaTT

Ten

Ngaysinh

Gioitinh

Dienthoai

Cmnd

Diachi

Mail

ThanhvienTD



Type

Int

Vachar

Date

Vachar

Int

Int

Vachar

Vachar

Vachar



Length

11

255



Allow null



Khố chính

X



10

11

11

255

255

255



Bảng 1.4 Bảng Thơng tin nhà tuyển dụng

MaTT xác định khoá cho bảng dữ liệu

Ten lưu tên cá nhân tổ chức là nhà tuyển dụng

Ngaysinh lưu ngày sinh của nhà tuyển dụng

Gioitinh lưu giới tính của nhà tuyển dụng

DienThoai lưu số điện thoại liên lạc

CMND lưu số chứng minh nhân dân của nhà tuyển dụng, nếu là tổ chức thì lưu số

chứng minh nhân dân của người đăng kí thơng tin

− Diachi lưu địa chỉ của nhà tuyển dụng

− Mail lưu mail để liên lạc với nhà tuyển dụng

− ThanhvienTD là tên đăng nhập của nhà tuyển dụng















1.2.5 Bảng yêu cầu tuyển dụng

Bảng yêu cầu tuyển dụng lưu những yêu cầu tuyển dụng cho người tìm việc

Stt

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



Name

MaBt

ThanhvienTD

MotaCV

Gioitinh

Dotuoi

Luongdenghi

Thoigianlam

Noilam

Quequan

Tinhtranghonnhan

Yeucaukhac

Ngaydang

Tinhtrang



Type

Int

Vachar

Vachar

Vachar

Vachar

Vachar

Vachar

Vachar

Vachar

Vachar

Vachar

Datetime

Vachar



Length

11

255

255

10

255

255

255

255

255

255

255

255

Page 14



Allow null



X

X

X



Khố chính

X



Xây dựng Website Người giúp việc Đà Nẵng



14

15

16

17



Diachilamviec

LoaiBt

Soluongdanhgia

ThanhvienNT





































Vachar

255

X

Vachar

255

Int

11

X

Vachar

255

Bảng 1.5 Bảng yêu cầu tuyển dụng



MaBT xác định khoá cho bảng dữ liệu

ThanhvienTD xác định thông tin của thành viên nào

MotaCV mô tả cơng việc u cầu làm

Gioitinh u cầu giới tính cần tuyển

Dotuoi xác định độ tuổi cho người muốn nhận việc

Luongdenghi xác định khoảng lương mà nhà tuyển dụng có thể trả cho công việc

họ tuyển

Thoigianlam xác định thời gian làm việc của cơng việc đó

Noilam xác định nơi làm việc cho cơng việc đó

Quequan u cầu q qn của người muốn nhận cơng việc này

Tinhtranghonnha u cầu về tình trạng hôn nhân

Yeucaukhac nhà tuyển dụng đưa những yêu cầu khác vào đây

Ngaydang xác định ngày đăng bản tin tuyển dụng này

Tinhtrang xác định tinhg trạng bản tin đã được nhận hay chưa

Diachilamviec địa chỉ cụ thể nơi làm việc

LoaiBt xác định loại bản tin

Soluongdanhgia đếm số lượng được đánh giá của bản tin

ThanhvienNT xác định thành viên đã nhận bản tin



1.2.6 Bảng thông báo

Lưu những thông báo mà nhà quản trị thông báo lên Website

Stt

1

2

3

4

5



Name

MaTB

Thongbao

Tieude

Ngaydang

Nguoidang













Type

Length

Int

11

Longtext

Vachar

255

Datetime

Vachar

255

Bảng 1.7 Bảng thông báo



MaTB xác định khố chính cho bảng dữ liệu

Thongbao nội dung của thông báo

Tieude Tiêu đề của thông báo

Ngaydang xác định ngày đăng của thơng báo

Nguoidang là khố ngoại đến id của bảng thành viên



Page 15



Allow null



Khố chính

X



Xây dựng Website Người giúp việc Đà Nẵng



1.2.7 Bảng Lịch sử

Bảng Lịch sử lưu thời gian đăng nhập của mỗi thành viên

Stt

1

2

3



Name

Madangnhap

Thanhvien

Thoigiandangnhap









Type

Length

Int

11

Vachar

255

Datetime

Bảng 1.8 Bảng Comment



Allow null



Khố chính

X



Madangnhap xác định khố cho bảng dữ liệu

Thanhvien xác định thành viên viết comment này

Thoigiandangnhap xác định thời gian thành viên đã đăng nhập vào



1.2.8 Bảng đánh giá

Bảng đánh giá lưu thông tin đánh giá đối với bản tin

Stt

1

2

3

4

5

6

7



Name

Madanhgia

MaBT

LoaiBT

ThanhvienDG

Ngaydanhgia

LoaiBT

Tinhtrang



Type

Int

Int

Vachar

Vachar

Datetime

Vachar



Length

11

11

255

255

255



Bảng 1.8 Bảng đánh giá













Madanhgia xác định khố chính của bảng dữ liệu

MaBT xác mã bản tin được đánh giá

ThanhvienDG xác định thành viên đánh giá

LoaiBT xác loại bản tin nào được đánh giá

Ngaydanhgia xác định ngày được đánh giá



Page 16



Allow null



Khố chính

X



Xây dựng Website Người giúp việc Đà Nẵng



1.2.9 Mơ hình cơ sở dữ liệu quan hệ

Mơ hình cơ sở quan hệ thể hiện các quan hệ của các bảng dữ liệu.



Page 17



Xây dựng Website Người giúp việc Đà Nẵng



Hình 1.3 Lược đồ quan hệ

1.3 Sơ đồ các trang web



Trang chủ

Admin.jsp



BanthongtinTD.jsp



Thongtintuyendung.jsp



TKadmin.jsp



TVtimviec.jsp



TVtuyendung.jsp



Bttuyendungnhan.jsp



BTtimviecnhan.jsp



Thongtinnhatuyendung.jsp



Thanhvien.jsp



BanthongtinTV.jsp



Thongtinnguoitimviec.jsp



Thongtinnguoitimviec.jsp

Bantintimviecmoi.jsp



Bantintuyendungmoi.jsp



Dangnhap.jsp



Hình 1.4 Sơ đồ trang web



Page 18



Dangky.jsp



Xây dựng Website Người giúp việc Đà Nẵng



CHƯƠNG 2 SƠ LƯỢC VỀ JSP VÀ HIBERNATE

1



JSP là gì?



JSP (viết tắt của tiếng Anh JavaServer Pages) còn được biết đến với một cái tên khác

là Java Scripting Preprocessor - tạm dịch là "Bộ tiền xử lý văn lệnh Java" - là một công

nghệ Java cho phép các nhà phát triển tạo nội dung HTML, XML hay một số định dạng

khác của trang web một cách năng động, trong khi hồi âm yêu cầu của trình khách. Công

nghệ này cho phép người ta nhúng mã Java và một số hành động xử lý đã được định trước

(pre-defined actions) vào trong nội dung tĩnh của trang.

Cú pháp của JSP cho thêm các thẻ XML mới, gọi là JSP actions - hành động JSP.

Những "hành động JSP" này được dùng để khởi động chức năng sẵn có, là những chức

năng đã được xây dựng trước. Cộng thêm vào đó, cơng nghệ còn cho phép chúng ta tạo ra

các thư viện thẻ JSP (JSP tag libraries), là những cái đóng vai trò vào việc mở rộng các

thẻ HTML hay XML tiêu chuẩn. Thư viện thẻ (Tag libraries) là phương pháp mở rộng khả

năng của một máy chủ web trong khi những mở rộng đó khơng phụ thuộc vào hệ nền (về

cả cấu trúc máy cũng như hệ điều hành được dùng).

Trước khi hiển thị ra trình duyệt, tập tin JSP phải được biên dịch thành Servlet,

dùng bộ biên dịch JSP (JSP compiler). Bộ biên dịch JSP có thể tạo servlet thành mã

nguồn Java trước, rồi biên dịch mã nguồn ra tập tin .class dùng bộ biên dịch Java, hoặc có

thể trực tiếp tạo mã byte code cho servlet từ trang JSP.

1.4 Các thành phần của trang JSP

1.5 Hibernate

HTML : là các tag của ngơn ngự HTML có thể viết trực tiếp vào trang JSP. Khi web

server dịch, các tag này được gửi về client.

Các chỉ thị: là các dòng dung để định nghĩa các trang .

Ví dụ : <% @page contentType=”text/html: charser=UTF-8” %> : định nghĩa cho

ngôn ngữ của trang là Unicode

Các tag chuẩn của ngôn ngữ JSP: là các tag mà JSP hỗ trợ.

Vi dụ :

Các script client: là các script mà trình duyệt có thể hiểu, ta có thể dùng javaScript hay

jScript

Page 19



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Cơ Sở dữ liệu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×