Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 1. Sự điện li Bài toán về pH.Image.Marked

Chương 1. Sự điện li Bài toán về pH.Image.Marked

Tải bản đầy đủ - 0trang

CÂU 13: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được

dung dịch X. Dung dịch Y gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M. Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ

V ml dung dịch Y. Giá trị của V là :

A. 600.



B. 1000.



C. 333,3.



D. 200.



CÂU 14: Lấy 500 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1,98M và H2SO4 1,1M trộn với V lít dung dịch chứa

NaOH 3M và Ba(OH)2 4M thì trung hồ vừa đủ. Thể tích V là :

A. 0,180 lít.



B. 0,190 lít.



C. 0,170 lít.



D. 0,140 lít.



CÂU 15: Trộn lẫn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu

được dung dịch A. Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH

0,29M thu được dung dịch C có pH = 2. Giá trị V là :

A. 0,134 lít.



B. 0,214 lít.



C. 0,414 lít.



D. 0,424 lít.



CÂU 16: Cho 200 ml dung dịch X chứa hỗn hợp H2SO4 aM và HCl 0,1M tác dụng với 300 ml dung

dịch Y chứa hỗn hợp Ba(OH)2 bM và KOH 0,05M thu được 2,33 gam kết tủa và dung dịch Z có pH = 12.

Giá trị của a và b lần lượt là :

A. 0,01 M và 0,01 M.



B. 0,02 M và 0,04 M.



C. 0,04 M và 0,02 M



D. 0,05 M và 0,05 M.



CÂU 17: Cho dung dịch A chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch B chứa hỗn hợp Ba(OH)2

0,2M và KOH 0,1M. Lấy a lít dung dịch A cho vào b lít dung dịch B được 1 lít dung dịch C có pH = 13. Giá

trị a, b lần lượt là :

A. 0,5 lít và 0,5 lít.



B. 0,6 lít và 0,4 lít.



C. 0,4 lít và 0,6 lít.



D. 0,7 lít và 0,3 lít.



CÂU 18: Dung dịch A gồm HCl 0,2M; HNO3 0,3M; H2SO4 0,1M; HClO4 0,3M, dung dịch B gồm KOH 0,3M

; NaOH 0,4M ; Ba(OH)2 0,15M. Cần trộn A và B theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để được dung dịch có pH =

13 :

A. 11: 9.



B. 9 : 11.



C. 101 : 99.



D. 99 : 101.



CÂU 19: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y.

Dung dịch Y có pH là :

A. 4.



B. 3.



C. 2.



D. 1.



CÂU 20: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu

được dung dịch có giá trị pH là :

A. 9.



B. 12,30.



C. 13.



D.12.



CÂU 21: Để trung hoà 100 gam dung dịch HCl 1,825% cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 có pH bằng 13

?

A. 500 ml.



B. 0,5 ml.



C. 250 ml.



D. 50 ml.



CÂU 22: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và HCl có

pH = 1, để thu được dung dịch có pH =2 là :

A. 0,224 lít



B. 0,15 lít.



C. 0,336 lít.



D. 0,448 lít.



CÂU 23: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng

độ xM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của m và x là :

A. 0,5825 và 0,06.



B. 0,5565 và 0,06.



C. 0,5825 và 0,03.



D. 0,5565 và 0,03.



2



CÂU 24: Cho dung dịch A chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch B chứa hỗn hợp Ba(OH)2

0,2M và KOH 0,1M. Lấy a lít dung dịch A cho vào b lít dung dịch B được 1 lít dung dịch C có pH = 13. Giá

trị a, b lần lượt là :

A. 0,5 lít và 0,5 lít.



B. 0,6 lít và 0,4 lít.



C. 0,4 lít và 0,6 lít.



D. 0,7 lít và 0,3 lít.



CÂU 25: Trộn 150 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HNO3 0,1M với 150 ml dung dịch hỗn hợp

gồm KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được 300 ml dung dịch X. Dung dịch X có pH là

A. 1,2.



B. 12,8.



C. 13,0.



D. 1,0.



CÂU 26: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M tác dụng với 200 ml dung dịch H2SO4 x mol/l, thu được 400

ml dung dịch X có pH = 2 và m gam kết tủa. Giá trị của x và m lần lượt là

A. 0,075 và 2,330.



B. 0,075 và 17,475.



C. 0,060 và 2,330.



D. 0,060 và 2,796.



CÂU 27: Cho 2 lít dung dịch KOH có pH=13 vào 3 lít dung dịch HCl có pH=2, đến phản ứng hồn tồn thu

được dung dịch Y. Độ pH của dung dịch Y có giá trị là:

A. 12,53



B. 2,40



C. 3,20



D. 11,57.



CÂU 28: Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 xM với 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 thu được dung dịch Z

có pH = 2. Giá trị x là:

A. 0,04 M.



B. 0,02 M.



C. 0,03 M.



D. 0,015 M.



CÂU 29: Trộn các dung dịch HCl 0,75 M; HNO3 0,15M; H2SO4 0,3 M với các thể tích bằng nhau thì được

dung dịch X. Trộn 300 ml dung dịch X với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,25 M thu được m gam kết tủa và

dung dịch Y có pH =x. Giá trị của x và n lần lượt là:

A. 1 và 2,23 gam



B. 1 và 6,99gam



C. 2 và 2,23 gam



D. 2 và 11,65 gam



CÂU 30: Trộn lẫn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu

được dung dịch A. Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH

0,29M thu được dung dịch C có pH = 2. Giá trị V là :

A. 0,134 lít.



B. 0,214 lít.



C. 0,414 lít



D. 0,424 lít.



3



Định luật bảo tồn điện tích

CÂU 1: Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d

là :

A. 2a + 2b = c - d.

B. a + b = c + d.

C. 2a + 2b = c + d.

D. a + b = 2c + 2d.

Định hướng tư duy giải :

BTDT



 2a  2b  c  d



CÂU 2: Một dung dịch có a mol NH4+, b mol Mg2+, c mol SO42- và d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự

liên quan giữa a, b, c, d sau đây là đúng ?

A. a + 2b = c + d.

B. a + 2b = 2c + d.

C. a + b = 2c + d.

D. a + b = c + d.

Định hướng tư duy giải :

BTDT



 a  2b  2c  d



CÂU 3: Một dung dịch có chứa 0,39 gam K+, 0,54 gam Al3+, 1,92 gam SO42- và ion NO3-. Nếu cơ cạn dung

dịch này thì sẽ thu được lượng muối khan là bao nhiêu gam ?

A. 4,71 gam

B. 0,99 gam

C. 2,85 gam

D. 0,93 gam

Định hướng tư duy giải:

BTKL

BTDT

 m  0,39  0,54  1,92  0,03.62  4,71



 0,01  0,02.3  0,02.2  n NO 

 n NO  0,03 

3



3



CÂU 4: Dung dịch X chứa 0,08 mol Mg2+; 0,04 mol Al3+; a mol Cl- và b mol NO3-. Cho AgNO3 dư vào X thấy

có 22,96 gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của a:b là?

A. 4 : 3.

B. 2 : 1.

C. 3 : 4.

D. 1 : 2.

Định hướng tư duy giải:

BTDT

 a  0,12 

Ta có : b  n AgCl  n   0,16 

a : b  4 : 3

CÂU 5: Dung dịch X chứa 0,08 mol Mg2+; 0,06 mol Al3+; a mol Cl- và b mol NO3-. Cô cạn X thu được 20,38

gam muối khan. Giá trị của a:b là?

A. 2 : 3 .

B. 8 : 9.

C. 3 : 2.

D. 5 : 6

Định hướng tư duy giải:



a  0,16







a : b  8 : 9

b



0,18

35,5a



62b



0,08.24



0,06.27



20,38





BTDT

 

 a  b  0,34



Ta có: 



CÂU 6: Dung dịch X chứa 0,08 mol Mg2+; 0,08 mol Fe3+; a mol Cl- và b mol SO42-. Cô cạn X thu được 23,6

gam muối khan. Giá trị của a + b là?

A. 0,28

B. 0,32.

C. 0,36.

D. 0,42

Định hướng tư duy giải:

BTDT

 

 a  2b  0, 4

a  0,16







 a  b  0,28

Ta có: 

b  0,12

35,5a  96b  0,08.24  0,08.56  23,6



CÂU 7: Một dung dịch có chứa 4 ion với thành phần: 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,015 mol SO42-, x mol Cl-.

Giá trị của x là:

A. 0,015

B. 0,020

C. 0,035

D. 0,01

Định hướng tư duy giải :

BTDT

 0,01  0,02.2  0,015.2  x 

 x  0,02

Ta có : 

+

CÂU 8: Dung dịch X có chứa 0,07 mol Na , 0,02 mol SO42-, và x mol OH-. Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3và y mol H+; tổng số mol ClO4-, NO3- là 0,04 mol. Trộn X và T được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch Z có pH

(bỏ qua sự điện li của H2O) là :

A. 1.

B. 12.

C. 13.

D. 2.

Định hướng tư duy giải :

BTDT

 

 x  0,03

dd X

dd Z





 n H  0,01 

 CM  H    0,1 

 pH  1

Ta có :  BTDT



y



0,04

 

dd Y



CÂU 9: Một dung dịch có chứa các ion : Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol). Giá

trị của x là :

1



A. 0,05.

Định hướng tư duy giải :



B. 0,075.



C. 0,1.



D. 0,15.



BTDT



 0,05.2  0,15  0,1  2x 

 x  0,075



CÂU 10: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42–. Tổng khối lượng các

muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là :

A. 0,01 và 0,03.

B. 0,02 và 0,05.

C. 0,05 và 0,01.

D. 0,03 và 0,02.

Định hướng tư duy giải :

BTDT

 x  2y  0,07

x  0,03

 





BTKL

 35,5x  96y  2,985

y  0,02

 



Ta có : 



CÂU 11: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+, 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+. Để trung hoà 1/2

dung dịch X người ta cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung

dịch X là :

A. 16,8 gam.

B. 3,36 gam.

C. 4 gam.

D. 13,5 gam.

Định hướng tư duy giải :

BTDT

 

 0,01.2  b  0,01  a

a  0,04





 a  0,02.2

 

b  0,03



Ta có : 





 m chat ran  0,01.137  0,01.62  0,04.17  0,03.23  3,36

CÂU 12: Dung dịch A chứa: 0,15 mol Ca2+; 0,6 mol Cl-; 0,1 mol Mg2+; a mol HCO3-; 0,4 mol Ba2+. Cô cạn dung

dịch A được chất rắn B. Nung B trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn khan.

Giá trị của m là

A. 90,1.

B. 102,2.

C. 105,5.

D. 127,2.

Định hướng tư duy giải



Ca 2  : 0,15





 Mg 2  : 0,1

Ba 2  : 0, 4





Cl  : 0,6





HCO3 : a

0



BTDT



 2(0,15  0,1  0, 4)  0,6  a



0



t

t



 a  0,7 

 B 

 CO32  

 O 

 n O  0,35



BTKL



 m  0,15.40  0,1.24  0, 4.137  0,6.35,5  0,35.16  90,1



CÂU 13: Dung dịch X chứa x mol Al3+, y mol Cu2+, z mol SO42-, 0,4 mol Cl-. Cô cạn dung dịch X được 45,2

gam muối khan. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3 lấy dư thu được 15,6 gam kết tủa. Giá trị của

x, y, z lần lượt là :

A. 0,3; 0,1; 0,2.

B. 0,2; 0,1; 0,2.

C. 0,2; 0,2; 0,2.

D. 0,2; 0,1; 0,3.

Định hướng tư duy giải :

NBTDT

 

 3x  2y  2z  0, 4

x  0,2

 BTKL



Ta có:  

 27x  64y  96z  0, 4.35,5  45,2  y  0,1

n  n

z  0,2

Al(OH)3  0,2  x



 



CÂU 14: Dung dịch X chứa 0,12 mol Mg2+; 0,1 mol Fe3+; a mol Cl- và b mol SO42-. Cô cạn X thu được 31,4

gam muối khan. Giá trị của a + b là?

A. 0,38

B. 0,39.

C. 0,40.

D. 0,41

Định hướng tư duy giải:

BTDT

 

 a  2b  0,54

a  0,24







 a  b  0,39

Ta có: 

b  0,15

35,5a  96b  0,12.24  0,1.56  31, 4



CÂU 15: Dung dịch X chứa 0,12 mol Mg2+; 0,1 mol Fe3+; a mol Cl- và b mol SO42-. Cô cạn X thu được 31,4

gam muối khan. Cho Ba(OH)2 dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

A. 45,12

B. 48,72

C. 50,26.

D. 52,61

Định hướng tư duy giải:

2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 1. Sự điện li Bài toán về pH.Image.Marked

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×