Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 2. Nitơ - Phốt Pho - Lý thuyết - 5. BTRL lý thuyết PHAN BON.Image.Marked

Chương 2. Nitơ - Phốt Pho - Lý thuyết - 5. BTRL lý thuyết PHAN BON.Image.Marked

Tải bản đầy đủ - 0trang

A. P.

B. P2O5.

C. PO43D. H3PO4.

CÂU 18: Thành phần hoá học của supephotphat đơn là

A. Ca3(PO4)2.

B. Ca(H2PO4)2.

C. CaHPO4.

D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

CÂU 19: Thành phần hoá học của supephotphat kép là

A. Ca3(PO4)2.

B. Ca(H2PO4)2.

C. CaHPO4.

D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

CÂU 20: Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa

A. KNO3.

B. KCl.

C. K2CO3.

D. K2SO4.

CÂU 21: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng chỉ số nào sau đây?

A. Hàm lượng % về khối lượng K trong phân.

B. Hàm lượng % về khối lượng K2O trong phân.

C. Số nguyên tử K trong phân.

D. Hàm lượng % về khối lượng KOH trong phân.

CÂU 22: Khẳng định nào dưới đây không đúng?

A. Phân đạm cung cấp N cho cây.

B. Phân lân cung cấp P cho cây.

C. Phân kali cung cấp K cho cây.

D. Phân phức hợp cung cấp O cho cây.

CÂU 23: Chọn nhận xét đúng?

A. Thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2.

B. Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4.

C. Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

D. Nitrophotka là hỗn hợp gồm KNO3 và NH4H2PO4.

CÂU 24: Khi bón đạm ure cho cây người ta khơng bón cùng với

A. NH4NO3

B. phân kali

C. phân lân

D. vơi

CÂU 25: Phân bón hố học: Đạm, Lân, Kali lần lượt được đánh giá theo chỉ số nào:

A. Hàm lượng % số mol: N, P2O5, K2O.

B. Hàm lượng %m: N, P2O5, K2O.

C. Hàm lượng % m: N2O5, P2O5, K2O.

D. Hàm lượng %m: N, P, K.

CÂU 26: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

A. (NH4)2HPO4 và KNO3



B. (NH4)2HPO4 và NaNO3



C. (NH4)3PO4 và KNO3



D. NH4H2PO4 và KNO3



CÂU 27: Phát biểu nào sau đây không đúng

A. Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat và ion amoni.

B. Supephotphat đơn chứa hàm lượng P2O5 cao hơn supephotphat kép vì thành phần của nó chỉ

chứa Ca(H2PO4)2.

C. Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat.

D. Phân amophot thuộc loại phân phức hợp.

CÂU 28: Khơng nên bón phân đạm cùng với vơi vì ở trong nước

A. phân đạm làm kết tủa vôi.

B. phân đạm phản ứng với vơi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm.

C. phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng.

D. cây trồng khơng thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vơi.

CÂU 29: Loại phân bón hố học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là

A. phân đạm.

B. phân lân.

C. phân kali.

D. phân vi lượng.

CÂU 30: Cho các loại phân đạm sau: amoni sunfat, amoni clorua, natri nitrat. Có thể dùng thuốc thử nào

sau đây để nhận biết các phân đạm trên:

A. dung dịch NaOH B. dung dịch NH3

C. dung dịch Ba(OH)2 D. dung dịch BaCl2

CÂU 31: Khi bón supephotphat người ta khơng trộn với vơi vì:

A. tạo khí PH3

B. tạo muối CaHPO4

C. tạo muối Ca3(PO4)2 kết tủa

D. tạo muối CaHPO4 và Ca3(PO4)2

CÂU 32: X là một loại phân bón hóa học. Hòa tan X vào nước thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch

NaOH vào Y rồi đun nóng có khí thốt ra và thu được dung dịch Z. Cho dung dịch AgNO3 vào Z có kết tủa

màu vàng. Công thức của X là

A. NH4Cl.

B. (NH4)2HPO4.

C. Ca(H2PO4)2.

D. (NH4)2SO4.

2



CÂU 33: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao

nhất là

A. NH4Cl.



B. NH4NO3.



C. (NH2)2CO.



D. (NH4)2SO4.



CÂU 34: Phát biểu nào sau đây là sai:

A. Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3.

B. Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2.

C. Chất lượng của phân lân được đánh giá theo % khối lượng P2O5 tương ứng với lượng P có trong

thành phần của nó.

D. Trong supephotphat đơn thì CaSO4 có tác dụng kích thích cây trồng hấp thu phân lân tốt hơn.

CÂU 35: Cho các hóa chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, KNO3, NH4H2PO4. Khi sử dụng các hóa chất này làm phân

đạm, hóa chất nào có hàm lượng đạm cao nhất?

A. NH4Cl



B. NH4H2PO4



C. KNO3



D. (NH4)2SO4



CÂU 36: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Ure là phân đạm có độ dinh dưỡng cao.

B. Supephotphat kép có thành phần chính là hỗn hợp CaSO4 và Ca(H2PO4)2

C. Độ dinh dưỡng của phân đạm, lân, kali được tính theo % khối lượng của N, P2O5 và K2O.

D. Amophot là hỗn hợp của NH4H2PO4 và (NH4)HPO4

CÂU 37: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong hợp chất với oxi, nitơ có cộng hóa trị cao nhất bằng 5.

(2) Phân ure có cơng thức là (NH2)2CO.

(3) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm photpho trong phân lân.

(4) Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.

(5) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.

(6) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm tăng độ chua của đất.

Số phát biểu đúng là

A. 1.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

CÂU 38: Cho các phát biểu sau:

1. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng photpho trong

thành phần của nó .

2. Supe photphat đơn có thành phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2.

3. Supe photphat kép có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

4. Phân đạm có độ dinh dưỡng được đánh giá bằng % K2O .

5. NPK là phân bón chứa ba thành phần N , P , K .

6. Amophot là phân bón chứa hai thành phần NH4H2PO4 và KNO3.

7. Phân urê được điều chế bằng phản ứng giữa CO và NH3.

8. Phân đạm 1 lá là NH4NO3 và đạm 2 lá là (NH4)2SO4.

9. Không tồn tại dung dịch có các chất: Fe(NO3)2, HCl, NaCl.

Số các phát biểu đúng là :

A. 3.



B. 4.



C. 5.



D. 6.



3



ĐIỀN SỐ ĐIỆN TÍCH – BÀI TỐN CO2

CÂU 1. Cho 4,48 lit CO2 hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,6M và Ba(OH)2 1,2M sinh

ra kết tủa và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 5,18.

B. 5,04.

C. 7,12.

D. 10,22.

CÂU 2. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,4 M và Ba(OH)2

0,05M được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 4,925 g.

B. 5,0 g.

C. 9,85 g.

D. 19,7 g

CÂU 3. Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M. Sau phản ứng được dung dịch

X. Lấy ½ dung dịch X tác dụng với BaCl2 dư, tạo m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 19,7g

B.29,55

C. 39,4g

D.9,85

CÂU 4. Cho 1,792 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,2M và

Ba(OH)2 0,12M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :

A. 4,728.

B. 3,940.

C. 1,576.

D. 2,364.

CÂU 5. Hấp thụ hồn tồn 11,2 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol Ca(OH)2; y mol NaOH và x mol

KOH. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 32,3 gam muối (khơng có kiềm dư)

và 15 gam kết tủa. Bỏ qua sự thủy phân của các ion, tỉ lệ x : y có thể là

A. 2 : 3.

B. 8 : 3.

C. 49 : 33.

D. 4 : 1.

CÂU 6. Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hồn tồn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí

H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hồn tồn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y,

thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 23,64

B. 21,92

C. 39,40

D. 15,76

CÂU 7. Hấp thụ hồn tồn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch chứa K2CO3 0,2M và NaOH x mol/lít, sau

khi các phản ứng xảy ra hồn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu

được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cơ cạn (đun nóng) dung dịch Y thu được m gam muối. Giá trị của m là :

A. 12,04.

B. 10,18.

C. 11,32.

D. 12,48.

CÂU 8. Hấp thụ hoàn tồn 8,96 lít CO2 (đktc) vào V ml dung dịch chứa NaOH 2,75M và K2CO3 1M. cô cạn

dung dịch sau phản ứng ở nhiệt độ thường thu được 64,5 gam chất rắn khan gồm 4 muối. Giá trị của V là

A. 140.

B. 200

C. 180

D. 150.

CÂU 9. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch chứa K2CO3 0,2M và NaOH x mol/lít, sau

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu

được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là:

A. 1,6.

B. 1,4.

C. 1,0.

D. 1,2.

CÂU 10. Cho V lít CO2 đkc hấp thụ hết trong dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH. Sau phản

ứng hồn tồn thì được kết tủa và dung dịch chứa 21,35 gam muối. V có giá trị là

A. 7,84l

B. 8,96l

C. 6,72l

D. 8,4l

CÂU 11. Hấp thụ hồn tồn V lit CO2(ở đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH 1M và Na2CO3

0,5M.Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan. Giá trị V là

A. 1,12

B. 4,48

C. 2,24

D. 3,36

CÂU 12. Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch X chứa NaOH 1M, KOH 1M và Ba(OH)2 1M để sau khi hấp thụ

hết 3,584 lít CO2 (ở đktc) thì thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 0,84 gam so với khối lượng dung dịch

X (biết hơi nước bay hơi không đáng kể)?

A. 80 ml.

B. 60 ml.

C. 50 ml.

D. 100 ml.

CÂU 13. Hấp thụ hết 0,3 mol khí CO2 vào 2 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,05M và NaOH 0,1M. Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m1gam

chất rắn khan. Giá trị của m và m1 lần lượt là:

A. 19,7 và 10,6.

B. 39,4 và 16,8.

C. 13,64 và 8,4.

D. 39,8 và 8,4

CÂU 14. Cho 0,012 mol CO2 hấp thụ bởi 200 ml NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M. Khối lượng muối được là?

A. 1,26gam

B. 2gam

C. 3,06gam

D. 4,96gam

CÂU 15: Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí

bị hấp thụ hồn tồn thấy tạo m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 19,7

B. 14,775

C. 23,64

D. 16,745

1



CÂU 16: Sục 4,48 lít (đktc) CO2 vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí

bị hấp thụ hồn tồn thấy tạo m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 23,64

B. 14,775

C. 9,85

D. 16,745

CÂU 17: Hấp thu 3,36 lít SO2 (đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và KOH 0,2M. Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:

A. 9,5 gam

B. 13,5 gam

C. 12,6 gam

D. 18,3 gam

CÂU 18. Cho 6,72 lit khí CO2 (đktc) vào 380 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch A. Cho 100 ml

dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch A được m gam kết tủa. Giá trị m bằng:

A. 19,7g

B. 15,76g

C. 59,1g

D. 55,16g

CÂU 19. Hấp thụ hết 0,672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M. Thêm tiếp 0,4 gam

NaOH vào bình này. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là?

A. 1,5 g

B. 2,0 g

C. 2,5 g

D. 3,0 g

CÂU 20. Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2. khối lượng dung dịch sau

phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?

A. Tăng 13,2gam

B. Tăng 20gam

C. Giảm 16,8gam

D. Giảm 6,8gam

CÂU 21: Hấp thụ hồn tồn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,4 M và Ba(OH)2

0,05M được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 4,925 g.

B. 5,0 g.

C. 9,85 g.

D. 19,7 g

CÂU 22: Hấp thụ 6,72 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M, NaOH 0,85M, BaCl2 0,45M. Sau đó cho

tiếp 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 13,02 g.

B. 26,04 g.

C. 28,21g.

D. 19,53 g.

CÂU 23. Dẫn từ từ V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch chứa đồng thời hai bazo NaOH 0,2M và Ba(OH)2

0,1M sau phản ứng thu được 3,94 gam kết tủa trắng. Giá trị lớn nhất của V là :

A. 2,24 lít

B. 1,12 lít

C. 0,448 lít

D. 1,568 lít.

CÂU 24: Cho 1,792 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,2M và

Ba(OH)2 0,12M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :

A. 4,728.

B. 3,940.

C. 1,576.

D. 2,364.

CÂU 25. Cho 4,48 lit CO2 hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,6M; KOH 0,5M và

Ba(OH)2 1,2M sinh ra m gam kết tủa và dung dịch X. Giá trị của m là?

Đáp số: 23,64

CÂU 26. Cho 4,48 lit CO2 hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,6M; KOH 0,5M và

Ba(OH)2 1,2M sinh ra kết tủa và dung dịch X. Tổng khối lượng chất tan có trong dung dịch X là?

Đáp số: 8,18

CÂU 27. Hấp thụ hết 5,6 lít CO2 (đktc) vào 1 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M. Sau phản ứng được dung dịch X.

Lấy ½ dung dịch X tác dụng với BaCl2 dư, tạo m gam kết tủa. Giá trị của m là?

Đáp số: 24,625

CÂU 28: Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa NaOH 0,4M; KOH 0,6M và

Ca(OH)2 0,4M thu được dung dịch X và m gam kết tủa. Giá trị của m là?

Đáp số: 3,00

CÂU 29: Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa NaOH 0,4M; KOH 0,6M và

Ca(OH)2 0,4M thu được dung dịch X và kết tủa. Tổng khối lượng chất tan có trong dung dịch X là?

Đáp số: 10,98

CÂU 30: Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa NaOH 0,4M; KOH 0,6M và

Ca(OH)2 0,4M thu được dung dịch X và kết tủa. Cô cạn (đun nóng) dung dịch X thì khối lượng muối khan

thu được là?

Đáp số: 7,26



2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 2. Nitơ - Phốt Pho - Lý thuyết - 5. BTRL lý thuyết PHAN BON.Image.Marked

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×