Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chương 7. Axit cacboxylic - andehit LÝ THUYẾT AXIT CACBOXYLIC.Image.Marked

Chương 7. Axit cacboxylic - andehit LÝ THUYẾT AXIT CACBOXYLIC.Image.Marked

Tải bản đầy đủ - 0trang

II. LÝ THUYẾT TỔNG HỢP VÀ SUY LUẬN



Câu 1: Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là

A. axit etanoic.

B. etanol.

C. etanal.

D. etan.

Câu 2: Brom phản ứng với axit butiric (X) sinh ra các chất sau tùy thuộc vào điều kiện phản ứng:

CH3CHBrCH2COOH (Y) hoặc CH3CH2CHBrCOOH (Z) hoặc BrCH2CH2CH2COOH (T).

Chiều tăng dần tính axit (từ trái qua phải) của các axit trên là:

A. Y, Z, T, X.

B. X, T, Y, Z.

C. X, Y, Z, T.

D. T, Z, Y, X.

Câu 3: Axit cacboxylic no, mạch hở X có cơng thức phân tử dạng (C3H4O3)n.

Vậy công thức phân tử của X là:

A. C6H8O6.

B. C9H12O9.

C. C3H4O3.

D. C12H16O12.

Câu 4: Trong các chất: ancol etylic, phenol, axit axetic, etylen glicol. Chất phản ứng được với cả 3

chất: NaOH, Na, CaCO3 là:

A. Ancol etylic.

B. Phenol.

C. Axit axetic.

D. Glixerol.

Câu 5: Dãy nào chỉ gồm các chất tác dụng với dung dịch NaOH?

A. CH3OCH3, C2H5COOH.

B. CH3CHO, HCOOCH3.

C. CH3COOH, C3H4COOH, C6H5OH. D. C6H5OH, C2H5OH.

Câu 6: X là chất lỏng khơng màu, có khả năng làm đổi màu quỳ. Chất X tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3, dung dịch Na2CO3. Công thức cấu tạo nào sau đây là

A. HCHO.

B. CH3COOH.

C. CH3CHO.

D. HCOOH.

Câu 7: Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xt: Ni, to), tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là:

A. C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH.

B. CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH.

C. C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH. D. C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH.

Câu 8: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước

Br2?

A. CH3CH2COOH. B. CH3COOCH3.

C. CH2=CHCOOH. D. CH3CH2CH2OH.

Câu 9: Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương?

A. CH3COOH và HCOOH.

B. HCOOH và C6H5COOH.

C. HCOOH và HCOONa.

D. C6H5ONa và HCOONa.

Câu 10: Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm

Y, Y tác dụng với HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho hai khí vô cơ A, B. Vậy X là:

A. HCOOH.

B. HCHO và HCOOH.

C. HCHO, HCOOH và HCOONH4.

D. HCOONH4.

Câu 11: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 là:

A. anđehit axetic, butin -1, etilen.

B. axit fomic, vinylaxetilen, propin.

C. anđehit formic, axetilen, etilen.

D. anđehit axetic, axetilen, butin -2.

Câu 12: Phát biểu không đúng là:

A. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch

HCl lại thu được phenol.

B. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với

dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat.

C. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng

với khí CO2 lại thu được axit axetic.

D. Axetilen tác dung với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa, lấy kết tủa cho tác dụng

với dung dịch HCl lại thu được axetilen.

Câu 13: Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 14: Cho các chất sau: metan, etilen, axetilen, buta-1,3-đien, toluen, stiren, vinylaxetilen, axit

acrylic.

Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom là:

2



A. 6.

B. 7.

C. 4.

D. 5.

Câu 15: Cho các chất sau: etilen, axetilen, propin, vinylaxetilen, anđehit axetic, anđehit acrylic, axit

fomic, axit axetic. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo kết tủa là:

A. 5.

B. 6.

C. 4.

D. 3.

Câu 16: Cho các chất sau: pent-2-in, 3-metyl-pent-1-in, propin, vinylaxetilen, anđehit acrylic, axit

fomic, amonifomat. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo kết tủa là:

A. 5.

B. 6.

C. 4.



3



I. LÝ THUYẾT CƠ BẢN

Câu 1: Cho anđehit no, mạch hở, có cơng thức CnHmO2. Mối quan hệ giữa n với m là

A. m = 2n + 1.



B. m = 2n.



C. m = 2n - 2.



D. m = 2n + 2.



Câu 2: Anđehit propionic có CTCT nào trong số các công thức dưới đây?

A. CH3-CH2-CH2-CHO.



B. CH3-CH2-CHO.



C. CH3-CH(CH3)-CHO.



D. H-COO-CH2-CH3.



Câu 3: Hợp chất có tên gọi: 4-metylpent-2-en-1-al. Hãy xác định CTCT đúng trong số các CTCT sau:

A. CH2=CH-CH(CH3)-CH2-CHO.



B. CH3-CH(CH3)-CH(CHO)=CH2.



C. CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CHO.



D. CH3-CH(CH3)-CH=CH-CHO.



Câu 4: Dung dịch fomalin được dùng để ngâm xác động vật, da, tẩy uế và diệt trùng. Dung dịch

fomalin có thành phần là:

A. Dung dịch 37 - 40% axetanđehit.



B. Dung dịch 37 - 40% fomanđehit.



C. Dung dịch 27 - 30% fomanđehit.



D. Dung dịch 27 - 30% axetanđehit.



Câu 5: Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất: anđehit propionic (X), propan (Y), ancol etylic (Z)

và đimetyl ete (T) ở dãy nào là đúng?

A. X < Y < Z < T.



B. T < X < Y < Z.



C. Z < T < X < Y.



D. Y < T < X < Z.



Câu 6: Chiều giảm dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất: CH3CHO, C2H5OH, H2O là:

A. H2O, C2H5OH, CH3CHO.



B. H2O, CH3CHO, C2H5OH.



C. CH3CHO, H2O, C2H5OH.



D. C2H5OH, CH3CHO, H2O.



Câu 7: Anđehit axetic tham gia phản ứng cộng với hiđro tạo ancol etylic, tham gia phản ứng tráng

gương tạo kết tủa sáng bóng. Trong hai trường hợp trên, anđehit axetic đóng vai trò là:

A. Chất khử.



B. Chất oxi hóa.



C. Chất khử + mơi trường.



D. Chất oxi hóa + chất khử.



Câu 8: Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 = số mol H2O.

Các chất đó thuộc dãy đồng đẳng nào dưới đây?

A. Anđehit đơn chức no.



B. Anđehit vòng no.



C. Anđehit 2 chức no.



D. Anđehit không no đơn chức.



Câu 9: Phản ứng CH3 - CH2 - OH + CuO  CH3 - CHO + Cu + H2O thuộc loại phản ứng gì?

A. Phản ứng thế.



B. Phản ứng cộng.



C. Phản ứng tách.



D. Không thuộc ba loại phản ứng trên.



Câu 10: Trong công nghiệp, anđehit fomic được điều chế trực tiếp:

A. Chỉ từ metan.



B. Chỉ từ axit fomic.



C. Chỉ từ ancol etylic.



D. Từ metan hoặc từ ancol metylic.



Câu 11: Từ metan, thông qua 1 phản ứng, điều chế được chất nào sau đây?

A. HCHO.



B. CH3CHO.



C. C6H5OH.



D. C2H4.



Câu 12: Ứng dụng nào sau đây của anđehit fomic?

A. Điều chế dược phẩm.



B. Tổng hợp phẩm nhuộm.



C. Chất sát trùng, xử lý hạt giống.



D. Sản xuất thuốc trừ sâu.



Câu 13: Chất nào sau đây khơng có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

A. Axit fomic.



B. Metanol.



C. Propanal.



D. Metanal.



Câu 14: Từ metan điều chế anđehit axetic tối thiểu qua mấy phản ứng?

1



A. 1.



B. 2.



C. 3.



D. 4.



Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Một anđehit no đơn chức mạch hở khi cháy cho số mol H2O bằng số mol CO2.

B. Anđehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.

C. Hợp chất có công thức phân tử CnH2nO là anđehit no, đơn chức mạch hở.

D. Dung dịch trong nước của anđehit fomic được gọi là fomon.



II. LÝ THUYẾT TỔNG HỢP VÀ SUY LUẬN

Câu 1: Hợp chất: CH 3  CH(OH)  CHCl  CHO có tên thay thế là:

A. 1-clo- 1- oxo- propanol-2.



B. 2-clo-3-hiđroxi-butanal.



C. 3-hiđroxit-2-clobutanal.



D. 2-hiđroxi-1-clo-1-oxopropan.



Câu 2: Một anđehit no, mạch hở X có cơng thức phân tử dạng (C2H3O)n thì X có mấy CTCT ứng

với CTPT của andehit đó?

A. 1.



B. 2.



C. 3.



D. 4.



Câu 3: Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Ancol đơn chức no (X); anđehit đơn chức no (Y),

ancol đơn chức khơng no có 1 nối đơi (Z), anđehit đơn chức, khơng no có 1 nối đơi (T). Ứng với cơng

thức tổng qt CnH2nO chỉ có 2 chất, đó là những chất nào?

A. X, Y.



B. Y, Z.



C. Z, T.



D. X, T.



Câu 4: Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí

H2 (xúc tác Ni, to) sinh ra ancol?

A. 3.



B. 4.



C. 2.



D. 1.



Câu 5: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là:

A. (1), (2), (4).



B. (2), (3), (4).



C. (1), (3), (4).



D. (1), (2), (3).



Câu 6: Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH 

 C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH. Phản ứng này

chứng tỏ C6H5-CHO:

A. khơng thể hiện tính khử và tính oxi hố.



B. chỉ thể hiện tính khử.



C. vừa thể hiện tính oxi hố, vừa thể hiện tính khử.



D. chỉ thể hiện tính oxi hố.



Câu 7: Q trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

A. CH3 - CH2OH + CuO (t0).



B. CH2= CH2 + H2O (t0, xúc tác HgSO4).



C. CH3-COOCH=CH2 + dd NaOH (t0).



D. CH2 = CH2 + O2 (t0, xúc tác).



Câu 8: Anđehit axetic không thể điều chế trực tiếp từ chất nào dưới đây?

A. Axetilen.



B. Ancol etylic.



C. Axit axetic.



D. Vinyl axetat.



Câu 9: Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng

với chất Z tạo ra ancol etylic. Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A. C2H4, O2, H2O.



B. C2H2, H2O, H2.



C. C2H4, H2O, CO. D. C2H2, O2, H2O.



Câu 10: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

A. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.



B. CH3COOH, C2H2, C2H4.



C. C2H5OH, C2H4, C2H2.



D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.



Câu 11: Cho sơ đồ sau: andehit (X) 

 (Y) 

 (Z) 

 HCHO. Các chất X, Y, Z có thể là

A. HCHO; CH3ONa; CH3OH.



B. CH3CHO; CH3COONa; CH4.

2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chương 7. Axit cacboxylic - andehit LÝ THUYẾT AXIT CACBOXYLIC.Image.Marked

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×