1. Trang chủ >
  2. Giáo Dục - Đào Tạo >
  3. Cao đẳng - Đại học >

V. Các chất nhạy cảm quang học Photosensitive compounds

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.71 MB, 87 trang )


http://www.cdfin.iastate.edu/botanical/presentations/center/general/2004 EAC meeting progress.ppt



Hypericum perforatum

Đặc tính dược liệu và

độc tính Hypericin



Cây nọc sởi Hypericum



Scientific Name:



Hypericum perforatum



Common Name:



St. Johns Wort, Klamath Weed



Species Most Often Affected:



horses, sheep, goats



Poisonous Parts:



all



Primary Poisons:



hypericum



Cấu trúc hóa học của Hypericin

OH



O



OH



HO



CH3



HO



CH3



OH



O

OH

Hypericin



Những dẫn xuất có hoạt tính sinh học

Trong cây Hypericum perforatum

OH



O



OH



OH



Hypericin



Me



OH



Me



O



O



OH



Kháng ung thư







OH



Kháng virus





OH







Cản trở đường tín hiệu

tế bào



Pseudohypericin



OH



OH



CH2 OH



OH



Me



OH



O



OH



Sự sắp xếp lại liên kết và sự chuyển Proton trong

hoạt động quang học của Hypericin

H

O



H

O



H



H

O



O



O



O



H



H

H

OH



H



Light Energy OH



H



H



OH



Me



O



O

H



O

H



OH



Me



O



O

H



O

H



http://www.cdfin.iastate.edu/botanical/presentations/center/general/2004 EAC meeting progress.ppt



Phản ứng ánh sáng của Hypericin

Ánh sáng



Hypericin Hypericin hoạt hóa



Reactive Oxygen Species

1O2 O2._ H2O2 OH._



O2

H2O



Hoạt động kháng virus của Hypericin







Hoạt động kháng virus có hiệu nghiệm

– 99.99% giảm virus HIV-1







Ảnh hưởng chống lại virus gồm có:

– retroviruses, herpesviruses, influenza

virus

– Ebola, SARS, West Nile Virus,

Hepatitis C







Hoạt tính của nó phụ thuộc vào ánh sáng



http://www.cdfin.iastate.edu/botanical/presentations/center/general/2004 EAC meeting progress.ppt



Cơ chế tìm năng tiêu diệt Virus của Hypericin

http://www.cdfin.iastate.edu/botanical/presentations/center/general/2004 EAC meeting

progress.ppt













Sản xuất oxygen nguyên tử

Sản xuất gốc tự do

Chuyển vận Proton – thay đổi pH

Tương tác vật lý với co-factors của tế bào



Y



Kết dính/hợp nhất/đi vào

Mở bọc



ssRNA



Phiên mã

Dịch mã



Đảo nghịch

Phiên mã

AAA



dsDNA



Tích hợp



Lắp đặ

t

Giải phóng



Cơ chế gây độc hại tế bào của Hypericin







Hoạt hóa JNK/p38

Cao ROS (Reactive oxygen species)

Peroxid lipid

Hoại tử



H H

O O O

HO

HO



3

CH

3

CH



O O O



Kiểu

Kiểu

phản ứng

phản ứng

oxyhóa

oxyhóa

cytochrome C

Hoạt hóa caspase

Giết chết tế bào



Ức chế PKC, ERK



http://www.cdfin.iastate.edu/botanical/presentations/center/general/2004 EAC meeting progress.ppt



St. John's Wort may offer herbal

relief for depression



Nature's RX



Hypericin/St. John's Wort Info Sheet

PWA Health Group May, 1996



USC HYPERICIN FOR MALIGNANT GLIOMA STUDY

VIMRX Pharmaceuticals Inc.



PHYTO PROZ SUPREME



Cây Kiều mạch Buckwheat



Scientific Name:



Fagoypyrum esculentum



Common Name:



Buckwheat



Species Most Often Affected:



horses, goats



Poisonous Parts:

Primary Poisons:



Photosensitive compounds



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.ppt) (87 trang)

×