1. Trang chủ >
  2. Kỹ Thuật - Công Nghệ >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >
Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 BỐ TRÍ HỆ DẦM SÀN VÀ PHÂN CHIA Ô BẢN SÀN:

3 BỐ TRÍ HỆ DẦM SÀN VÀ PHÂN CHIA Ô BẢN SÀN:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



2.3.2. Hệ dầm phụ:

+



Dầm phụ có gối đỡ là dầm chính, có vai trò:

• Chia nhỏ ơ bản sàn, làm sườn tăng độ cứng, giảm chiều dày, độ võng, rung và

giảm lực cục bộ trên sàn.

• Đỡ tường bao che và các kết cấu phụ như cầu thang,…

• Đóng khóa các lỗ mở sàn, lỗ kỹ thuật, giếng trời,..giúp kết cấu sàn vững chắc và

dễ tính tốn

• Dầm phụ để chia nhỏ ô sàn, hạ cốt cao độ như phòng vệ sinh, ban cơng,…

 Để đảm bảo vai trò tiếp nhận tải trọng từ bên trên và truyền tải nhanh nhất vào

các cấu kiện chịu lực thẳng đứng, ta bố trí hệ dầm sàn như hình bên dưới.



C5



(DC2)D400x800



(S6)S100



(DP1)D200x300



(S7)S100



C8



C7



(S14)

S100



(S6)S100



(DP1)D200x300



(DP4)D200x300



(S8)S100



(S7)S100



(S2)S100



(DP1)D200x300



(S1)S100

(DC2)D400x800



(S10)S80 (DC1)



(S11)S80



C10



7



C11



(DC2)D400x800



(DC1)



(S10)S80



(DP5)D250x500



(DC1)



(S12)S80 (DC1)



(DC2)D400x800



(S11)S80



(DP5)D250x500



6



2.3.3. Quan điểm tính tốn:



Trang 3



(DC1)



C12



(S10)S80 (DC1)



(DP5)D250x500



5



Hình 2.1. Phân nhóm ơ bản sàn, dầm tầng điển hình



SVTH:



(DP6)D250x500



(DP8)D200x400



(S8)S100



250



150



(S14)

S100



(DC2)D400x800



(DC2')



(S1)S100



C9



(DC1)D400x800

(DC1)D400x800



(DC3)D400x800



(S2)S100



(S2)S100



(DP1)D200x300



600 900 800 450



(DP4)D200x300

(DP6)D250x500



(DC3)D400x800



(DP7)D250x500



(DP1)D200x300

(S9)

S80



750



(DP1)D200x300



(S4)S100



(DC2')



C6



(S14)

S100



(DP2)D200x400



(S5)S100



(DP9)D250x500



(S14)

S100



(DC1)D400x800



(DP3)D300x600



(S3)S100



(DP6)D250x500



(S4)S100



C4



(S1)S100

(S13)

S100



(DC3)D400x800



(DP1)D200x300



(DC2)D400x800



C3



(DC3)D400x800



(DP2)D200x400



2400



(S2)S100



(S13)

S100



(S3)S100



(DC3)D400x800



(DP1)D200x300

(S9)

S80

(DC3)D400x800



(D7)D250x500



(S1)S100



C13 (DC2)D400x800 C14



C2



250



(DC2)D400x800



(DP8)D200x400



C1



(DP6)D250x500



(DC1)D400x800



4



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5

+



Xem các ơ bản sàn như các ô bản đơn, không xét ảnh hưởng của các ơ bản kế



cận.

+ Các ơ bản được tính tốn theo sơ đồ đàn hồi, nhịp tính tốn là khoảng cách giữa

hai tim dầm.

+ Về liên kết, bản được đổ tồn khối với dầm, ta có thể so sánh độ cứng của dầm

và bản sàn để xác định liên kết giữa dầm và bản sàn bằng cách tương đối dựa



vào tỉ lệ chiều cao dầm trên chiều cao sàn

• Nếu tỷ lệ:



hd

≥3

hs



hd

hs



.



thì liên kết bản với dầm coi như ngàm.



hd

<3

hs



• Nếu tỷ lệ:

thì liên kết bản với dầm coi như khớp

+ Phân loại ô bản theo sơ đồ kết cấu:

• Ơ bản làm việc 1 phương: là ơ bản có liên kết 1 cạnh và 2 cạnh đối diện hoặc có

L2

≥2

L1



tỷ lệ cạnh lướn trên cạnh bé là



. Khi chịu tác dụng của tải trọng thì bản sẽ



làm việc theo 1 phương theo cạnh bé L1.

• Ơ bản làm việc 2 phương: là ơ bản có 2 liên kết liền kề trở lên hoặc có tỷ lệ



cạnh lớn trên cạnh bé là



L2

<2

L1



. Khi chịu tác dụng của tải trọng thì bản sẽ làm



việc theo 2 phương.

S



Tên



T



ơ



T



sàn



1



S1



2

3

4

SVTH:



Tỷ

L1



L2



lệ



(m)



(m)



L1/



2.8



3.2



L2

1.16



Bản làm việc 2 phương



S2



2.9



5

3.2



1.11



Bản làm việc 2 phương



S3



4

4.2



5

4.5



1.06



Bản làm việc 2 phương



S4



5

3.0



4.5



1.48



Bản làm việc 2 phương



Trang 4



Loại ô bản



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



S5



5

3.6



7.5



2.05



Bản làm việc 1 phương



6



S6



5

1.9



2.1



1.13



Bản làm việc 2 phương



7



S7



4.2



5

7.5



1.76



Bản làm việc 2 phương



S8



5

3.7



5.6



1.49



Bản làm việc 2 phương



S9

S10



5

1.2

1.2



7.5

3.2



6.25

2.71



Bản làm việc 1 phương

Bản làm việc 1 phương



1.2



5

4.2



3.54



Bản làm việc 1 phương



1.2



5

3.7



3.13



Bản làm việc 1 phương



S13



2.1



5

3.8



1.79



Bản làm việc 2 phương



S14



5

1.7



5

3.2



1.86



Bản làm việc 2 phương



5



8

9

1

0

1

1

1

2

1

3

1

4



S11

S12



5

5

Bảng 2.3 Bảng thống kê các ơ bản tính tốn



2.4 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ TIẾT DIỆN KẾT CẤU

2.4.1 Chọn chiều dày sàn:

Việc chọn sơ bộ kích thước sàn phụ thuộc vào nhịp và bước cột, các công thức được

đề xuất trên cơ sở thỏa mãn điều kiện độ võng.

Xác định sơ bộ bề dày sàn theo cơng thức sau:

hs =



D

.L1

m



Trong đó:

m = 30 ÷ 35 đối với bản sàn làm việc 1 phương.

m = 40 ÷ 45 đối với bản sàn làm việc 2 phương.



SVTH:



Trang 5



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



D = 0,8 ÷ 1,4 phụ thuộc vào tải trọng

L1 là chiều dài cạnh ngắn của ô bản.

- Chọn ô bản lớn nhất đại diện để tính tốn: Chọn ơ S7 (4250 mm x 7500 mm)

là ô bản làm việc 2 phương.

hs =



D

1

.L1 = × 4250 = 106, 25

m

40



Chọn bề dày sàn các tầng hs = 100 mm.

- Chiều dày các ô bản được thống kê trong bản sau:

S

T

T

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

0

1

1

1

2

1

3

1

4



SVTH:



Tên ô

sàn



L1

(m



S1

S2



)

2.8

2.9



S3



4

4.2



S4



5

3.0



S5



5

3.6



S6

S7



5

1.9

4.2



S8



5

3.7



S9

S10



5

1.2

1.2



S11

S12



1.2

1.2



S13



2.1



S14



5

1.7



L2



hs sơ bộ



(m)



(mm)



3.25

3.25



70



100



73.5



100



106.25



100



76.25



100



91.25

47.5



100

100



106.25



100



93.75

30



100

80



30



80



30



80



30



80



53.75



100



hs chọn (mm)



4.5

4.5

7.5

2.15

7.5

5.6

7.5

3.25

4.25

3.75

3.85

3.25



5

43.75

Bảng 2.4 Bảng thống kê chiểu dày các ơ bản tính toán

Trang 6



100



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 BỐ TRÍ HỆ DẦM SÀN VÀ PHÂN CHIA Ô BẢN SÀN:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×