1. Trang chủ >
  2. Kỹ Thuật - Công Nghệ >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >
Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 2.4 Bảng thống kê chiểu dày các ô bản tính toán

Bảng 2.4 Bảng thống kê chiểu dày các ô bản tính toán

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



- Chọn chiều dày sàn tầng thượng và mái là hs = 100 mm.

2.4.2 Chọn tiết diện dầm:

Chọn tiết dầm dựa theo công thức sau:

+



Đối với dầm chính:



1 1 

hdc =  ÷ ÷.Ld

 8 12 

+



;



1 1

bdc =  ÷ ÷.hdc

 2 3



Đối với dầm phụ:



1 1 

hdc =  ÷ ÷.Ld

 12 20 



;



1 1

bdp =  ÷ ÷.hdp

 2 3



- Chọn dầm chính DC2 có chiều dài là 7500 mm và dầm phụ DP9 có chiều dài là

7500 mm để tính tốn đại diện.

1 1 

1 1 

hdc =  ÷ ÷.Ld =  ÷ ÷.7500 = (937.5 ÷ 625)

 8 12 

 8 12 

1 1

1 1

bdc =  ÷ ÷.hdc =  ÷ ÷.800 = (266, 67 ÷ 400)

 2 3

 2 3



(mm) => Chọn hdc = 800 mm



(mm) => Chọn bdc = 400 mm



1 1 

1 1 

hdc =  ÷ ÷.Ld =  ÷ ÷.7500 = (625 ÷ 375)

 12 20 

 12 20 

1 1

1 1

bdp =  ÷ ÷.hdp =  ÷ ÷× 500 = (250 ÷ 166, 67)

 2 3

 2 3



(mm) => Chọn hdp = 500 mm



(mm) => Chọn bdp = 200 mm



- Kích thước dầm chính và dầm phụ được thể hiện trong bảng sau:

STT

1

2

3

4



SVTH:



Kích thước tiết diện

h (mm)

b (mm)

DC1

1200

800

400

DC2

7500

800

400

DC2’

1950

800

400

DC3

7500

800

400

Bảng 2.5. Bảng thống kê dầm chính

Tên dầm



Chiều dài



Trang 7



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



Kích thước tiết diện

h (mm)

b (mm)

DP1

3125

300

200

DP2

3925

400

200

DP3

7500

600

300

DP4

3425

200

300

DP5

7500

500

250

DP6

7500

500

250

DP7

7500

500

250

DP8

3725

400

200

DP9

5500

500

250

Bảng 2.6. Bảng thống kê dầm phụ



STT



Tên dầm



1

2

3

4

5

6

7

8

9



Chiều dài



2.4.3 Chọn tiết diện cột:

Diện tích tiết diện cột xác định sơ bộ như sau:

Ac =



k .N

Rb



Trong đó:



N = ∑ qi .Si



+

+

+

+



qi : Tải trọng phân bố trên 1 m2 sàn thứ i

Si : Diện tích truyền tải xuống tầng thứ i

k = 1,1 ÷ 1,5 : Hệ số kể đến tải trọng ngang

Rb = 14,5 MPa : Cường độ chịu nén của bê tông B25.



+



Sơ bộ chọn q = 15 kN/m2.



C1



3800



C5



4700



Hình 2.2. Diện tích truyền tải của cột giữa Hình 2.3. Diện tích truyền tải của cột biên

Sơ bộ tiết diện cột (C1;C9)

Tầ

Diệ

Q



N



ng



SVTH:



k



Ftt



b



h



F



n



(k



(K



(c



(c



(



c



tích



N/



N)



m2)



m



c



h



tru



m2



)



m







Trang 8



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



yền

tải

(m2



n

)



)



(c

m

2



)



)



Tầ

ng

hầ



2



m





3



18.

81



12



4





18.



7



81



12



8





12



18.

81



12



12





14



18.

81



29



202



34.



3.6



4



6



0



97



0



0



0

2



36



1



4



20



140



31.



1.0



4



5



0



21



0



5



0

2



48



1



2



13



934



54.



.01



4



5



0



38



0



0



0

1



32



1



67



467



7.1



.00



0



8

4



4



0



12

6

1

69

0

Bảng 2.7. Chọn sơ bộ kích thước cột góc



5



0



Sơ bộ tiết diện cột (C2;C3;C4)

Diệ

n

tích

Tầ



tru



ng



yền

tải

(m2



Tầ



)

28.



ng



125



SVTH:



F



Q

(k



N



N/



(K



m2



N)



Ftt

k



(c

m2)



)



b

(c

m

)



h

(

c

m

)



c

h



n

(c

m

2



12



43

87.

Trang 9



1



302



6



6



)

3



5.8



0



0



6



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



hầ

m





0



3



5



62



0

3



4



30



209



0



37.



4.8



5



5



2



28



5



5



5

2







7



28.

125



12



5



1



8



139







28.



12



125



20

12



12





14



28.

125



25



1



5



6.5



5



5



0



52



0



0



0

2



10



698



12.



.27



0

4



4



2



12

5

1

59

5

Bảng 2.8. Chọn sơ bộ kích thước cột biên



5



5



Sơ bộ tiết diện cột (C5;C10;C11;C12)

Diệ

n

tích

Tầ



tru



ng



yền

tải

(m2



F



Q

(k



N



N/



(K



m2



N)



Ftt

k



(c

m2)



)



b

(c

m

)



h

(

c

m

)



c

h



n

(c

m

2



)



)



Tầ

ng

hầ



4



m





37.



3

4



125

37.







125



SVTH:



12

12



57



399



91.



4.1



5



8



0



38

276



0

4



0

7



0

3



5.1



5



5



3



5

40

09.

Trang 10



1

1



0



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



7

7



5



8





12



37.

125



26

12



12





14



37.

125



73



1



72



5

2



184



8



3.4



4



7



0



48



0



0



0

2



13



921



36.



.72



6

4



6



0



12

5

1

41

0

Bảng 2.9. Chọn sơ bộ kích thước cột biên



5



0



Sơ bộ tiết diện cột (C6;C7;C8)

Diệ

n

tích

Tầ



tru



ng



yền

tải

(m2



F



Q

(k



N



N/



(K



m2



N)



Ftt

k



(c

m2)



)



b

(c

m

)



h

(

c

m

)



c

h



n

(c

m

2



)



)



Tầ

ng

hầ



6



m





3



605

56.

25



87

12



75



1



4





1.7



7



9



0



24



0



0



0

5



418

56.



7

8



25

56.







25



60

12

12



75

40

50



1

1



Trang 11



5



9.6



6



8



2



55

279



5

6



5

8



5

4



3.1



0



0



8



03



12

SVTH:



3



0



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



0

4

12



139







56.



14



25



20



6.5



1

5



7



2



12

25

1

52

5

Bảng 2.10. Chọn sơ bộ kích thước cột giữa



5



5



2.4.4 Chọn tiết diện vách cứng:

+



Chiều dày vách của lõi cứng được lựa chọn dựa vào chiều cao tầng, số tầng,



+



….đồng thời đảm bảo các điều quy định theo điều 3.4.1 – TCVN 198:1997.

Tổng diện tích mặt cắt ngang của vách (lõi) cứng có thể xác định theo công thức

gần đúng sau:

Avl = 0, 015. Asi



Trong đó: Asi : diện tích sàn từng tầng.

+



Chiều dày vách đổ tồn khối chọn khơng nhỏ hơn 150 mm và khơng nhỏ hơn 1/20



+



chiều cao tầng.

Chọn kích thước lõi thang máy và vách như sau:



Hình 2.4. Kích thước bề dày lõi thang

2.5 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG

2.5.1. Tĩnh tải:

SVTH:



Trang 12



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



2.5.1.1. Cấu tạo sàn: phòng sinh hoạt, khu vệ sinh, tầng thượng,...

+ Cấu tạo sàn:

Gạch ceramic dà

y 20 mm

Vữ

a ló

t +tạo dố

c dà

y 20 mm

Bêtô

ng cố

t thé

p dà

y 120 mm

Vữ

a trá

t dà

y 15 mm



Hình 2.5. Cấu tạo sàn các tầng 1-11

+



Cấu tạo sàn nhà vệ sinh:

Gạch ceramic dà

y 20 mm

Vữ

a ló

t +tạo dố

c dà

y 30 mm

Lớ

p chố

ng thấ

m dà

y 20 mm

Bêtô

ng cố

t thé

p dà

y 100 mm

Vữ

a trá

t dà

y 15 mm



Hình 2.6. Cấu tạo sàn của tầng thượng và mái

2.5.1.2.



Trọng lượng bản thân phần sàn:



Bảng 2.7. Trọng lượng bản thân sàn

2.5.1.3.



Trọng lượng bản thân phần tường:



Chọn tường dày 200 mm để ngăn cách các phòng và tường 100 mm cho khu vệ sinh,

tường xây trên dầm nếu không xây trên dầm thì phải có thép gia cường tại chân tường

ở dưới sàn. Ta lấy hệ số lỗ cửa chọn n = 0,7.

+



Tường xây trên dầm chính:



SVTH:



Trang 13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 2.4 Bảng thống kê chiểu dày các ô bản tính toán

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×