Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
ptt: là hoạt tải tính toán. n: là hệ số vượt tải

ptt: là hoạt tải tính toán. n: là hệ số vượt tải

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



nhà hưu trí, nhà điều

dưỡng, khách sạn, bệnh

viện, trại giam, nhà máy

Nhà trẻ, mẫu giáo,

Bếp,



trường học, nhà nghỉ,



phòng



nhà hưu trí, nhà điều



giặt



dưỡng, khách sạn, bệnh



Sảnh,

hành lang

thơng với

các

phòng



2



1.

2



2.4



viện, trại giam, nhà máy

Phòng đọc, nhà hàng,

phòng hội họp, khiêu

vũ, phòng đợi, phòng



4



khán giả, phòng hòa



1.

2



4.8



nhạc, phòng thể thao,



Sảnh,



kho, ban cơng, lơ gia

Phòng ngủ, văn phòng,



hành lang



phòng thí nghiệm,



thơng với



phòng bếp, phòng giặt,



các



phòng vệ sinh, phòng kĩ



phòng



thuật

Mái bằng, mái dốc bằng



3



1.

2



3.6



bê tông cốt thép, máng

Mái bằng

không sử

dụng



nước má hắt, trần bê

tơng lắp ghép khơng có



0.75



người đi lại, chỉ có



1.

3



0.975



người đi lại sửa chữ,

chưa kể các thiết bị đến

nước, thông hơi nếu có

Bảng 2.9. Hoạt tải của các sàn cơng trình

Hoạt



Tầ

ng



Đi

SVTH:



Tên ơ bản



S1;S4;S8



Chức

năng



Phòng

Trang 15



Hoạt



tải tiêu



Hệ số



tải tính



chuẩn



vượt



tốn



(kN/m2



tải n



(kN/m2



1.2



)

2.4



)

2



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



ngủ

Phòng



S2

ển



nh



S3;S7;S13

S14

S5;S6



khách

WC

Hành

lang



S9;S10;S11

;S12



ăn+Bếp

Phòng



Ban công



2



1.2



2.4



2



1.2



2.4



2



1.2



2.4



3



1.2



3.6



4



1.2



4.8



Bảng 2.10. Bảng thống kê hoặt tải sàn

2.5.3. Tổng hợp tải trọng tính tốn tác dụng lên các ơ sàn:

+



Sàn:



Bảng 2.11. Tỉnh tải của sàn tầng 1-14



SVTH:



Trang 16



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



+



Sàn ban công:



Bảng 2.12. Tỉnh tải của sàn ban công tầng 1-14



SVTH:



Trang 17



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5

+



Sàn nhà vệ sinh:

Bảng 2.13. Tỉnh tải của sàn ban cơng tầng 1-14

2.6.



NGUN LÝ TÍNH TỐN Ơ SÀN



2.6.1. Tính sàn loại bản làm việc 2 phương:

Nội lực bản làm việc 2 phương được tính theo sơ đồ đàn hồi:

+



Momen dương lớn nhất ở giữa bản :



M 1 = mi1.P

M 2 = mi 2 .P



+



Momen âm lớn nhất ở gối



:



M I = ki1.P

M II = ki 2 .P



( kN.m/1m)

(kN.m/1m)

( kN.m/1m)

( kN.m/1m)



Trong đó: i là sơ đồ tính của ơ bản gồm có 9 loại sơ đồ tính ơ bản.

P = qtt .L1.L 2



(kN) : tồn bộ tải trọng phân bố trên sàn.



L1: chiều dài cạnh ngắn của ô bản

L2: chiều dài cạnh dài của ô bản.



SVTH:



Trang 18



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



P = qtt .L1.L 2



Trong đó:



(kN/m2) ;



qtt

gtt

ptt



mi1



Hệ số



,



mi 2



,



k i1



,



: là tổng tải trọng tác dụng lên bản sàn.

: là tổng tỉnh tải tính tốn tác dụng lên bản sàn.

: là tổng hoạt tải tính tốn tác dụng lên bản sàn.

ki 2



tra bảng (theo sơ đồ 9) các hệ số tính momen cho bản làm



việc 2 phương cạnh chịu tải trọng phân bố đều phụ thuộc vào tỉ số L2/L1.

MI

MI

MII



M2



M1



M1

M2



MII



M1

MI



MI

MII



MII



M2



Hình 2.8. Sơ đồ tính tốn moment cho bản sàn làm việc 2 phương (sơ đồ 9).





* Xét các ơ bản làm việc 1 phương có hdmin = 300 và hsmax = 100



h d min 300

=

h s max 100



= 5 > 3.



Vậy có thể coi các liên kết giữa bản với dầm làm ngàm. Nội lực được tính tốn

theo sơ đồ đàn hồi 9.

* Xét ơ sàn S7 có kích thước L1 = 4.25m và L2 = 7.5m.



Ta có:



L 2 7500

=

= 1.76

L1 4250



< 2







Bản làm việc 2 phương.



- Ơ sàn S7 có chức năng phòng khách: ptt = 2.4 (kN/m2)

- Tải trọng phân bố lên sàn: P = qtt.L1.L2 = (ptt + gtt).L1.L2

×

×

= (2.4 + 4.4) 4.25 7.5 = 216.75 (kN/m2)



SVTH:



Trang 19



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

ptt: là hoạt tải tính toán. n: là hệ số vượt tải

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×