Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Chọn 10a150 Aschon = 5.24cm2

Chọn 10a150 Aschon = 5.24cm2

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



TÍNH TỐN THÉP SÀN 1 PHƯƠNG

Ơ sàn

S5

S9

S10

S11

S12



b



M

(kNm)

Gối

Nhịp

Gối

Nhịp

Gối

Nhịp

Gối

Nhịp

Gối

Nhịp



8.882

4.441

1.104

0.52

1.104

0.52

1.104

0.52

1.104

0.52



h



a



ho



α



ξ



Rs



As

2



2



µ



µ



Chọn thép



2



cm /m



%



φ



a



cm



%



As



Asc

2



chọn



cm



cm



cm



cm



-



-



(kg/cm )



cm



100

100



10

10



2

2



8

8



0.096

0.048



0.101

0.049



2250

2250



5.20

2.51



5.20

2.51



0.650

0.314



10

8



150

200



5.24

2.51



0.654

0.314



100

100

100

100

100

100

100

100



8

8

8

8

8

8

8

8



2

2

2

2

2

2

2

2



6

6

6

6

6

6

6

6



0.021

0.011

0.021

0.011

0.021

0.011

0.021

0.011



0.021

0.011

0.021

0.011

0.021

0.011

0.021

0.011



2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250



0.83

0.41

0.83

0.41

0.83

0.41

0.83

0.41



0.83

0.41

0.83

0.41

0.83

0.41

0.83

0.41



0.138

0.069

0.138

0.069

0.138

0.069

0.138

0.069



8

8

8

8

8

8

8

8



200

200

200

200

200

200

200

200



2.51

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51



0.419

0.419

0.419

0.419

0.419

0.419

0.419

0.419



Bảng 2.14. Kết quả tính tốn cốt thép cho sàn tầng điền hình



TÍNH TỐN THÉP SÀN 2 PHƯƠNG

Ơ sàn







M



b



h



SVTH:



a



ho



α



ξ



Rs

Trang 26



As



As



µ



Chọn thép



Asc



µ

chọn



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



(kNm)



S1



M1

M2

MI

MII



S2



M1

M2

MI

MII



S3



M1

M2

MI

MII



S4



M1

M2

MI

MII



S6



M1

M2

MI

MII



1.28

0.92

2.87

2.13

1.27

1.04

2.7

2.4

2.44

2.2

5.71

5.07

1.94

0.9

4.35

2

0.65

0.5

1.49

1.17



cm



cm



cm



cm



-



-



(kg/cm2)



cm2



cm2/m



%



φ



a



cm2



%



100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100



10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10



2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2



8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8



0.014

0.010

0.031

0.023

0.014

0.011

0.029

0.026

0.026

0.024

0.062

0.061

0.021

0.010

0.047

0.022

0.007

0.005

0.016

0.013



0.014

0.010

0.031

0.023

0.014

0.011

0.030

0.026

0.027

0.024

0.064

0.063

0.021

0.010

0.048

0.022

0.007

0.005

0.016

0.013



2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250



0.72

0.51

1.62

1.20

0.71

0.58

1.52

1.35

1.37

1.24

3.28

3.27

1.09

0.50

2.48

1.12

0.36

0.28

0.83

0.65



0.72

0.51

1.62

1.20

0.71

0.58

1.52

1.35

1.37

1.24

3.28

3.27

1.09

0.50

2.48

1.12

0.36

0.28

0.83

0.65



0.090

0.064

0.202

0.150

0.089

0.073

0.190

0.169

0.172

0.155

0.410

0.409

0.136

0.063

0.310

0.140

0.045

0.035

0.104

0.082



8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8



200

200

200

200

200

200

200

200

200

200

150

150

200

200

200

200

200

200

200

200



2.51

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51

3.35

3.35

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51



0.314

0.314

0.314

0.314

0.314

0.314

0.314

0.314

0.314

0.314

0.419

0.419

0.314

0.314

0.314

0.314

0.314

0.314

0.314

0.314



Bảng 2.14. Kết quả tính tốn cốt thép cho sàn tầng điền hình







SVTH:



Trang 27



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



TÍNH TỐN THÉP SÀN 2 PHƯƠNG

Ơ sàn



S7



M1

M2

MI

MII



S8



M1

M2

MI

MII



S13



M1

M2

MI

MII



S14



M1

M2

MI

MII



M



b



h



a



ho



a



x



Rs



As



As



µ



(kNm)



cm



cm



cm



cm



-



-



(kg/cm2)



cm2



cm2/m



100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100



10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10



2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2



8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8



0.046

0.015

0.100

0.032

0.032

0.014

0.072

0.032

0.012

0.004

0.026

0.008

0.008

0.002

0.017

0.005



0.047

0.015

0.106

0.033

0.033

0.015

0.074

0.033

0.012

0.004

0.026

0.008

0.008

0.002

0.017

0.005



2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250

2250



2.42

0.77

5.46

1.69

1.68

0.75

3.83

1.68

0.61

0.19

1.35

0.42

0.41

0.12

0.90

0.26



2.42

0.77

5.46

1.69

1.68

0.75

3.83

1.68

0.61

0.19

1.35

0.42

0.41

0.12

0.90

0.26



4.25

1.37

9.3

2.99

2.97

1.34

6.64

2.97

1.1

0.34

2.39

0.75

0.77

0.22

1.66

0.48



Bảng 2.14. Kết quả tính tốn cốt thép cho sàn tầng điền hình







SVTH:



Trang 28



µ



Chọn thép



Asc



%



φ



a



cm2



%



0.302

0.096

0.682

0.211

0.210

0.094

0.479

0.210

0.077

0.024

0.168

0.052

0.052

0.015

0.112

0.033



8

8

10

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8

8



200

200

100

200

200

200

125

200

200

200

200

200

200

200

200

200



2.51

2.51

7.85

2.51

2.51

2.51

4.02

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51

2.51



0.314

0.314

0.982

0.314

0.314

0.314

0.503

0.314

0.314

0.314

0.314

0.314

0.314

0.314

0.314

0.314



chọn



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



* Xét ơ sàn 14 (chức năng nhà vệ sinh) có chi tiết lỗ gen kích thước 400x600mm

- Lượng cốt thép mất khi đi qua lỗ kích thước 200x500mm do đó ta phải gia cường cốt thép qua

vị trí ấy đúng bằng lượng cốt thép mất đi.

φ

+ Thép nhịp đi qua lỗ theo phương cạnh ngắn là 8a200 nên do đó ta phải gia cường



mỗi bên lỗ 2 phi 10a50 theo phương song song cạnh ngắn.

φ

+ Thép nhịp đi qua lỗ theo phương cạnh dài là 8a200 nên do đó ta phải gia cường mỗi



bên lỗ 2 phi 10a50 theo phương song song cạnh dài.

* Nhận xét:

+

+



Ta thấy hệ số αm và ξ đều thỏa điều kiện nên đảm bảo an toàn.

Hàm lượng tương đối hợp lí đối với thép sàn



Cốt thép phân bố:

+



Bản làm việc 1 phương:

• Cốt thép chịu moment âm theo phương cạnh dài L2 bố trí theo cấu tạo

φ 6a 200

cautao

As



≥

goi

2

50%.A s max = 0.5 ì 5.2 = 2.6 cm





Chn 8a200

Cốt thép chịu moment dương theo phương cạnh dài L2 bố trí theo cấu tạo:

Ascautao ≥ 20%.As khi 2.L1 ≤ L2 ≤ 3.L1

Ascautao ≥ 15%.As khi L2 ≥ 3.L1

φ

 Chọn 8a200

+ Cốt thép giá giữ cho thép tại gối bố trí theo cấu tạo:

φ

 Chọn 8a200



Cốt thép neo:



Hình 2.10. Qui cách bẽ neo thép sàn

Cốt thép nối, buộc:







SVTH:



Trang 29



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5

+



Việc nối buộc (nối chồng lên nhau) không nối ở vị trí chịu lực lớn nhất và chỗ cong, trong

một mặt phẳng ngang của tiết diện không nối quá 25% diện tích tổng cộng của mặt cắt



+



ngang đối với thép tròn trơn và khơng q 50% đối với thép có gờ.

Phải thõa mãn điều kiện chiều dài nối khơng được nhỏ hơn 250 mm đối với thép chịu kéo



và không nhỏ hơn 200 mm đối với thép chịu nén.

+ Khi nối buộc cốt thép ở vùng kéo phải uốn móc đối với thép tròn trơn, cốt thép có gờ khơng

uốn móc.

+ Dây buộc dùng loại dây thép mềm có đường kính 1 mm

+ Trong các mối nối cần buộc ít nhất là 3 vị trí ( ở giữa và hai đầu)



Bảng 2.14. Bảng qui tắc nói buộc cốt thép

Cốt thép mũ:

+



Chiều dài thép mũ đoạn từ mép dầm lấy bằng ¼.L1 với L1 là chiều dài cạnh ngắn của ô bản

tính cho cả cốt thép chịu lực và cốt thép cấu tạo chịu lực mômen âm.



Thép gia cường tại vị trí chân tường khi tường xây trực tiếp lên sàn:

Thép gia cường được đặt nằm trong sàn, dọc theo tường.

φ

+ Với các tường dày 100 mm cao dưới 4m thì đặt 2 10 thành 2 lớp chạy dọc theo chiều dài

+



tường.

Thép gia cường lỗ kĩ thuật:

+

+

+



Lượng thép bằng hoặc lớn hơn lượng thép mất đi

Lỗ kỹ thuật sát dầm đặt thành 2 lớp.

Théo được đặt chéo tại vị trí góc lỗ kĩ thuật



2.8.



KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CỦA SÀN:



- Ta chọn ơ bản có kích thướt lớn nhất để tính độ võng ơ S7 (4250 x 7500mm)

- Tính tốn độ biến dạng của sàn có 2 trường hợp:

+

+







Khi bê tơng vùng kéo của tiết diện chưa hình thành khe nứt.

Khi bê tơng vùng kéo của tiết diện đã hình thành khe nứt.

SVTH:



Trang 30



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Chọn 10a150 Aschon = 5.24cm2

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×