1. Trang chủ >
  2. Kỹ Thuật - Công Nghệ >
  3. Kiến trúc - Xây dựng >
Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Độ cong thành phần của cấu kiện có tiết diện chữ nhật chịu uốn. xác định theo công thức sau:

Độ cong thành phần của cấu kiện có tiết diện chữ nhật chịu uốn. xác định theo công thức sau:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



Msi = Mi – với cấu kiện chịu uốn;

1

=0

rN



Bi



– với cấu kiện chịu uốn;

– độ cứng chống uốn.

B=



Xác định theo công thức sau:



ho .Z1



ψb

ψ

+

Es . As ν .Eb . Ab



Với: Es; Eb - modul đàn hồi của thép và bê tơng;

As



- diện tích cốt thép chịu lực;



Ab



- diện tích quy đổi của vùng bê tơng chịu nén



Ab = (ϕ 'f + ξ ).b.ho



ψs



;



- hệ sô xét đến biến dạng không điều chỉnh của cốt thép chịu kéo do sự tham



gia chịu lực của bê tông chịu kéo giữa các khe nứt.

ψ s = 1.25 − ϕ1.ϕm − ϕ N



Trong đó:

ϕN



- ảnh hưởng của lực dọc;



ϕm

ϕm =



- hệ số liên quan đến quá trình mở rộng khe nứt

Rbt .ser .W pl

M r mM rp



Với cấu kiện chịu uốn: Mr = Mrp

Mrp



- moment do ứng lực P đối với trục dùng để xác định Mr;



P



- lực dọc tác dụng lên tiết diện bê tông. được lấy bằng hợp lực o ứng lực trước gây ra. Với



bê tông cốt thép thường thì ứng lực trước là do co ngót của bê tông và p là lực kéo.

Wpl - Moment chống uốn (dẻo)

W pl =



2.( I bo' + α I so + α .I so' )

+ S so

h−x



ψ b = 0,9



I so = As .(ho − x ) ; I = A .( x − a )

2



;



'

so



'

s



S so =



2



;



b.(h − x) 2

2



- hệ số xét đến sự phân bố không đều biến dạng của thớ bê tơng chịu nén ngồi cùng



trên chiều dài đoạn có vết nứt: đối với bê tơng nặng có B>7,5





SVTH:



Trang 32



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



ν



- hệ số đàn hồi của bê tơng v = 0,15 khi tính tốn với tải tác dụng dài hạn và



v = 0,45 khi tính với tải tác dụng ngắn hạn.



Z



- cánh tay đòn nội lực



;



 h'f



.ϕ f + ξ 2 



h

 .h

Z = 1 − o

 2.(ϕ f + ξ )  o











2.8.1. Tính độ võng f1 do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng:

- Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn như sau:

q = ( g tttc + phttc ) = 3,83 + 2 = 5,83( kN / m 2 )

M c = m92 .q.L1 .L 2 =



0,02 x 5,83 x 4.25 x 7.5 = 3.72 kN.m



Ta có:

ξ=



δ=



Trong đó:



x

1

=

ho 1.8 + 1 + 5.(δ + λ )

10.µ.α



M

3.72

=

= 0,031

2

Rb.ser .b.ho 18,5.103.1.0, 082



à=



As

2, 42

=

= 3.03 ì103

b.ho 100.8



'



ữ.A

2. s



ϕf =

b.ho



với



Mà As’ = 0 nên

α=



ν



= 0,45 đối với tải trọng tác dụng ngắn hạn.



ϕ f = 0 => λ = 0



Es 21.10 4

=

= 7, 0

Eb 30.103



⇒ξ =



1

1

=

= 0,145

1 + 5.(δ + λ )

1 + 5 × (0, 016 + 0)

+

1,8 +

10.à.

10 ì 3.03 ì 10 3 ì 7



Tớnh Ab.red:

Ab.red = (ϕ f + ξ ).b.ho = (0 + 0,145).100.8 = 116(cm 2 )





SVTH:



Trang 33



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



Với:







ξ2

0,1162 

Z = 1 −

 ho = 1 −

 .8 = 7, 63(cm)

 2.(0 + 0,145) 

 2.(ϕ f + ξ ) 



ψ s = 1, 25 − ϕ1.ϕ m − ϕ N



Trong đó:

ϕm =



W pl =



Rbt .ser .W pl

M r mM rp



=



1, 6 × 4,1

= 1, 76 > 1 ⇒

3, 72



chọn



ϕm = 1



2(Ibo + α .I so + α .I so' )

2 × (5, 2 × 105 + 7 × 1,13 × 10 6 )

+ Sbo =

+ 3,9 ×106 = 4,1×106 ( mm3 )

h−x

100 − 11, 6



I bo =



b.x 3 1000 ×11, 63

=

= 5.2 ×105 ( mm 4 )

3

3



Sbo =



b.(h − x) 2 1000.(100 − 11, 6) 2

=

= 3,9 × 106 (mm3 )

2

2



x = ξ .ho = 0,145 × 8 = 1,16(cm)



I so = As .(h − a − x ) 2 = 242.(100 − 20 − 11, 6) 2 = 1,13.106 ( mm 4 )

⇒ ψ s = 1, 25 − 1,1ì1 = 0,15



- Tớnh



1



r 1



theo cụng thc sau:





b

M1  ψ s

1

.

+

÷

 ÷=

 r 1 ho .z  Es . As ν .Eb . Ab.ser 



3, 72

0,15

0,9

1





1

×

+

= 5, 02.10−6 (

)

ữ=

7

4

6

4 ữ

0, 45 ì 30 ì10 ì126 ì10

mm

r 1 0, 08 × 0, 0763  21×10 × 2, 42 ×10



2.8.2. Tính với độ võng f2 do tác dụng ngắn hạn của tải trọng dài hạn:

Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn như sau:

M c = m92 .q.L1 .L 2 =



ξ=



Ta có:





q = gtttc = 3,83( kN / m 2 )



0,02 x 3,83 x 4,25 x 7,5 = 2,44 kN.m



x

1

=

ho β + 1 + 5.(δ + λ )

10.µ .α



SVTH:



Trang 34



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



δ=



M

2, 44

=

= 0,021

2

Rb.ser .b.ho 18,5 ×103 ×1× 0, 082



µ=



As

2, 42

=

= 3,05 ×10−3

b.ho 100 × 8



Trong đó:



ϕ f = 0 => λ = 0

α=



Es 21.10 4

=

= 7, 0

Eb 30.103



⇒ξ =



Tính Ab.red:



1

1

=

= 0,143

1 + 5.(δ + λ )

1 + 5 ì (0,021 + 0)

+

1,8 +

10.à .

10 ì 0, 00305 × 7, 0



Ab.red = (ϕ f + ξ ).b.ho = (0 + 0,143) ×100 × 8 = 114, 4(cm 2 )



Với:







ξ2

0,1432 

Z = 1 −

.

h

=

1



 o 

 .8 = 7, 43(cm)

 2.(ϕ f + ξ ) 

 2.(0 + 0,143) 



ψ s = 1, 25 − ϕ1.ϕm − ϕ N



Trong đó:

ϕm =



Rbt .ser .Wpl

M r mM rp



=



1, 6 × 4,1

= 2, 69 > 1 ⇒

2, 44



chọn



ϕm = 1



2(Ibo + α .I so + α .I so' )

2 × (5 ×105 + 7 × 1,13.10 6 )

W pl =

+ Sbo =

+ 3,9 × 106 = 4,1.10 6 ( mm 3 )

h− x

100 − 11, 44



I bo =



b.x3 1000.11, 443

=

= 5 × 105 (mm 4 )

3

3



b.(h − x) 2 1000.(100 − 11, 44) 2

Sbo =

=

= 3,9 ×106 ( mm3 )

2

2

x = ξ .ho = 0,143 × 8 = 1,144(cm)



I so = As .(h − a − x) 2 = 242.(100 − 20 − 11, 44) 2 = 1,13.106 ( mm 4 )

⇒ ψ s = 1, 25 − 1,1.1 = 0,15







SVTH:



Trang 35



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Độ cong thành phần của cấu kiện có tiết diện chữ nhật chịu uốn. xác định theo công thức sau:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×