Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
0,02 x 3,83 x 4,25 x 7,5 = 2,44 kN.m

0,02 x 3,83 x 4,25 x 7,5 = 2,44 kN.m

Tải bản đầy đủ - 0trang

Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



δ=



M

2, 44

=

= 0,021

2

Rb.ser .b.ho 18,5 ×103 ×1× 0, 082



à=



As

2, 42

=

= 3,05 ì103

b.ho 100 ì 8



Trong ú:



f = 0 => λ = 0

α=



Es 21.10 4

=

= 7, 0

Eb 30.103



⇒ξ =



Tính Ab.red:



1

1

=

= 0,143

1 + 5.(δ + λ )

1 + 5 ì (0,021 + 0)

+

1,8 +

10.à .

10 ì 0, 00305 × 7, 0



Ab.red = (ϕ f + ξ ).b.ho = (0 + 0,143) ×100 × 8 = 114, 4(cm 2 )



Với:







ξ2

0,1432 

Z = 1 −

.

h

=

1



 o 

 .8 = 7, 43(cm)

 2.(ϕ f + ξ ) 

 2.(0 + 0,143) 



ψ s = 1, 25 − ϕ1.ϕm − ϕ N



Trong đó:

ϕm =



Rbt .ser .Wpl

M r mM rp



=



1, 6 × 4,1

= 2, 69 > 1 ⇒

2, 44



chọn



ϕm = 1



2(Ibo + α .I so + α .I so' )

2 × (5 ×105 + 7 × 1,13.10 6 )

W pl =

+ Sbo =

+ 3,9 × 106 = 4,1.10 6 ( mm 3 )

h− x

100 − 11, 44



I bo =



b.x3 1000.11, 443

=

= 5 × 105 (mm 4 )

3

3



b.(h − x) 2 1000.(100 − 11, 44) 2

Sbo =

=

= 3,9 ×106 ( mm3 )

2

2

x = ξ .ho = 0,143 × 8 = 1,144(cm)



I so = As .(h − a − x) 2 = 242.(100 − 20 − 11, 44) 2 = 1,13.106 ( mm 4 )

⇒ ψ s = 1, 25 − 1,1.1 = 0,15







SVTH:



Trang 35



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



- Tính



1

 ÷

 r 1



theo cơng thức sau:





ψb

M1  ψ s

1

.

+

÷

 ÷=

 r 1 ho .z  Es . As ν .Eb . Ab.ser 



2, 44

0,15

0,9

1





1

.

+

= 3,34.10−6 (

)

 ÷=

7

−4

6

−4 ÷

0, 45.30.10 .128.10 

mm

 r 1 0, 08 × 0, 0743  21.10 .2, 42.10



2.8.3. Tính với độ võng f3 do tác dụng dài hạn của tải trọng dài hạn:

Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn như sau:

M c = m92 .q.L1 .L 2 =



ξ=



Ta có:



0,02 x 3,83 x 4,25 x 7,5 = 2,44 kN.m



x

1

=

ho β + 1 + 5.(δ + λ )

10.µ .α



δ=



Trong đó:



q = g tttc = 3,83 = 3,83( kN / m 2 )



M

2, 44

=

= 0, 021

2

Rb.ser .b.ho 18,5 ì103 ì1ì 0, 082



à=



As

2, 42

=

= 3,05 ×10−3

b.ho 100 × 8



ϕf = 0 ⇒ λ = 0

Es 21.10 4

α=

=

= 7, 0

Eb 30.103



⇒ξ =



Tính Ab.red:



Với:



1

1

=

= 0,143

1 + 5.(δ + )

1 + 5 ì (0,021 + 0)

+

1,8 +

10.à .α

10 × 0, 00305 × 7, 0



Ab.red = (ϕ f + ξ ).b.ho = (0 + 0,143) × 100 × 8 = 114, 4(cm 2 )









ξ2

0,1432 

Z = 1 −

.

h

=

1



 o 

 .8 = 7, 43(cm)

2.(0

+

0,143)

 2.(ϕ f + ξ ) 







ψ s = 1, 25 − ϕ1.ϕm − ϕ N

ϕm =



Trong đó:







Rbt .ser .Wpl

M r mM rp



=



1, 6 × 4,1

= 2, 69 > 1 ⇒

2, 44



SVTH:



chọn



ϕm = 1



Trang 36



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5



2(Ibo + α .I so + α .I so' )

2 × (5 ×105 + 7 × 1,13.10 6 )

W pl =

+ Sbo =

+ 3,9 × 106 = 4,1.10 6 ( mm 3 )

h− x

100 − 11, 44



b.x3 1000.11, 443

I bo =

=

= 5 × 105 (mm 4 )

3

3

b.(h − x) 2 1000.(100 − 11, 44) 2

Sbo =

=

= 3,9 ×106 ( mm3 )

2

2

x = ξ .ho = 0,143 × 8 = 1,144(cm)



I so = As .(h − a − x) 2 = 242.(100 − 20 − 11, 44) 2 = 1,13.10 6 ( mm 4 )

⇒ ψ s = 1, 25 − 0,8.1 = 0, 45



ψb

M1  ψ s

1

.

+

÷

 ÷=

 r 1 ho .z  Es . As ν .Eb . Ab.ser 



1

 ÷

 r 1



Tính

theo cơng thức sau:

ν

Với =0,15x1,25 = 0,1875 đối với tải trọng tác dụng dài hạn và môi trường ẩm ướt vượt quá

75%.

2, 44

0, 45

0,9

1





1

.

+

= 8, 77.10 6 (

)

ữ=

7

4

6

4 ữ

0,1875 ì 30 ì10 ì128 ì10 

mm

 r 1 0, 08 × 0, 0743  21.10 .2, 42.10



2.8.4. Độ cong tồn phần:

f =



- Áp dụng cơng thức sau:



5 1 2

.  ÷.L

48  r 



(L là chiều dài cạnh ngắn ô bản ta xét.)

f =



=>



5 1 1 1 2 5

−6

3 2

 − + ÷.L = ( 5, 02 − 3,34 + 8, 77 ) .10 .(4, 25 ×10 ) = 19, 6( mm)

48  r1 r2 r3 

48



Độ võng giới hạn [f] = 2,5 cm.

Vậy f = 19,6 mm < [f] = 25 mm => Sàn đảm bảo yêu cầu độ võng.







SVTH:



Trang 37



Thực hành thiết kế sàn tầng điển hình – Cơng trình: Chung cư CT5







SVTH:



Trang 38



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

0,02 x 3,83 x 4,25 x 7,5 = 2,44 kN.m

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×