Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 4 :TíNH TOáN MạCH Từ

CHƯƠNG 4 :TíNH TOáN MạCH Từ

Tải bản đầy đủ - 0trang

22

+ kδ 1 =



Víi



ν1 =



(b41/ δ )2

(2,66 / 0,3) 2

= 5,67

=

5+ b41/ δ 5 + 2,66 / 0,3

t2

1,372

=

= 1,33

+ kδ 2 =

t 2 − ν 2 .δ 1,372 − 1,33 × 0,03

2



2



Víi



t1

1,07

=

= 1,19

t1 − ν 1 .δ 1,07 − 5,67 × 0,03



 1 

 b42 









0,3 

δ 





ν2 =

=

= 1,33

b42

1

5+

5+

0,3

δ

⇒ k δ = k δ 1 .k δ 2 = 1,19 ì 1,33 = 1,22



Ta chọn loại thép kỹ thuật điện cán nguội loại

2211

4.2. Sức từ động khe hở không khÝ ( Fδ )

Fδ = 1,6.Bδ .k δ .10 4 = 1,6 × 0,85 × 1,22 × 0,03.10 4 = 497,76( A)



4.3. Sức từ động ở răng stato (BZ1)

- Mật độ từ thông ở răng stato

BZ 1 =



B .l1 .t1 0,85 × 1,07

=

= 1,8(T )

bZ 1 .l1 .k c 0,53 ì 0,95



- Cờng độ từ trờng trên răng stato:

ứng với loại thép 2211 và Bz1 = 1,8T Theo bảng V.6 phô lôc

V TL[1] chän HZ1 = 27 (A/cm)

- Søc tõ động trên răng stato:

FZ 1 = 2hZ/ 1 .H Z 1 = 2 × 1,288 × 27 = 66,312( A)



Víi : hZ/ 1 = hr −



d1

0,726

= 1,47 −

= 1,288(cm)

3

3



4.4. Søc từ động ở răng roto (BZ2)

- Mật độ từ thông ở răng roto:

BZ 2 =



B .l 2 .t 2 0,85 × 1,372

=

= 1,75(T )

bZ 2 .l 2 .k c

0,7 × 0,95



- Cờng độ từ trờng trên roto:



23

ứng với loại thép 2211 và Bz2 = 1,75T Theo bảng V.6

TL[1].ta chọn

HZ2 =22,2 (A/cm)

- Sức từ động trên răng roto:

FZ 2 = 2hZ/ 2 .H Z 2 = 2 × 1,59 × 22,2 = 70,596( A)



Víi : hZ/ 2 = h z −



d2

0,328

= 1,7

= 1,59(cm)

3

3



- Hệ số bão hoà răng:

kZ =



F + FZ 1 + FZ 2 497,76 + 66,312 + 70,596

=

= 1,27

F

497,76



*Nhận xét: giá trị này gần đúng với trị số giả thiết ban đầu nên

không cần tính lại.

4.5. Sức từ động ở gông stato (Fg1)

- Mật độ từ thông trên g«ng stato:

B g1 =



Φ.10 4

0,00411.10 4

=

= 1,7(T )

2h g1 .l1 .k c 2 × 1,81 × 7 × 0,95



- Cêng độ từ trờng trên gông stato.

ứng với loại thép 2211 và Bg1 = 1,7T Theo bảng V.9 phụ lục V

TL[1] chọn Hg1 = 21,8 (A/cm).

- Chiều dài mạch từ ở g«ng stato:

L g1 =



π .( Dn − h g1 )

2p



=



3,14(19,1 1,81)

= 13,57(cm)

4



- Sức từ động ở gông stato:

Fg1 = ξL g1 .H g1 = 0,25.13,57.21,8 = 73,956( A)



hÖ sè đợc đa vào công thức trên là do sự phân bố mật

độ từ thông không đồng đều dọc the chiều dài mạch từ.

Theo hình 4.16TL [1] ứng với Bg1 = 1,7T ta chän ξ = 0,25

4.6. Søc tõ ®éng trên gông roto (Fg2)

- Mật độ từ thông trên gông roto:

Bg 2 =



Φ.10 4

0,00411 .10 4

=

= 1,53(T )

2.h g 2 .l 2 .k c 2 × 2,015 × 7 × 0,95



- Cờng độ từ trờng trên gông roto.



24

- Theo bảng V.9 phơ lơc V Tl[1], øng víi B g2 = 1,53T và loại

thép 2211, chọn Hg2 = 10 (A/cm).

- Chiều dài mạch từ ở gông roto:

Lg 2 =



.( Dt + h g 2 )

2p



=



3,14.(3,7 + 2,015)

= 4,48(cm)

4



- Søc tõ ®éng ë g«ng roto:

Fg2 = ξ Lg2.Hg2 = 0,3.4,48.10 =13,44

(A)

Theo h×nh 4.16, TL[1] øng víi Bg2 = 1,53T, ta chän = 0,3

4.7. Tổng sức từ động của mạch từ (F)

F = Fδ + FZ1 + FZ2 + Fg1 + Fg2

F = 497,76 + 66,312 + 70,596 +

73,956 + 13,44

= 722 (A)

- Hệ số bão toàn mạch từ :

kà =



F

722

=

= 1,45

F 497,76



- Dòng điện từ hoá:

Ià =



p.F

2 ì 722

=

= 2,32( A)

2,7.W1 .k d 2,7 ì 240 ì 0,96



- Dòng điện từ hoá phần trăm:





0



0



=





I dm



.100 =



2,32

.100 = 34,43 0 0

6,68



25



CHƯƠNG 5: THAM Số CủA ĐộNG CƠ ĐIệN ở CHế Độ

ĐịNH MứC

Điện trở và điện kháng là những tham số của động cơ điện

không đồng bộ roto lồng sóc. Điện kháng đợc xác định bởi từ

thông móc vòng với đơn vị dòng điện và tần số. Từ thông móc

vòng của động cơ trên có thể chia làm hai loại: Từ thông móc

vòng cảm ứng tơng hỗ(từ thông chính) và từ thông móc vòng tản

từ. Mỗi loại có tính chất riêng của mình trong việc xác định các

đặc tính làm việc và các đặc tính khác của động cơ.

Dựa vào các điện trở ta có thể xác định các trị số tổn hao

của dây quấn của động cơ điện ở chế độ làm việc ổn định

cũng nh trong quá trình quá độ. Trong thiết kế động cơ điện

không đồng bộ roto lồng sóc, việc tính toán điện trở và điện

kháng của dây quấn là một vấn đề khó khăn và là một vấn đề

quan trọng.

5.1. Xác định điện trở của dây quấn

5.1.1. Chiều dài phần đầu nối của dây quấn stato (lđ1)

lđ1 = k®1. τ y + 2B = 1,3.10,8 + 2.1 = 16,04 (cm)

Trong ®ã: τ y =



π .( D + hr1 )

3,14.(12,3 + 1,47)

.y =

× 9 = 10,8(cm)

Z1

36



Víi 2p = 4 theo bảng 3.4 TL[1] = 4, chọn k đ1 = 1,3; B =

1.

5.1.2. Chiều dài trung bình nửa vòng dây của dây

quấn stato (ltb)

ltb = l1 + lđ1 = 7 + 16,04 = 23,04 (cm)

5.1.3. Chiều dài dây quấn mét pha cđa stato (L1)

L1 = 2.ltb.W1.10-2 = 2 × 23,04 ì 240.10-2 = 10,6

(cm)

+Chiều dài phần đầu nối dây quÊn stato ra khái lâi s¾t (f)

f = kf1.τ y +B = 0,4.10,8 +1 = 5,32(cm)

Víi 2p = 4, theo bảng 3.4, TL[1] chọn kf1= 0,4

5.1.4. Điện trở tác dụng cđa d©y qn stato (r1)



26

r1 = k r .ρ Cu 750

r1 = 1.



L1

a1 .n1 .S1



1

110,6

.

= 2,663(Ω)

46 1.1.0,9027



kr: HÖ sè xÐt đến tổn hao tăng lên do từ tản làm cho mật

độ dòng phân bố không đồng đều ở tiết diện dây dẫn,

với động cơ điện không đồng bộ khi tính toán điện trở

thờng lấy kr = 1

Theo bảng 5.1 TL[1] §iƯn trë st cđa ®ång

ρ cu750 =



1

(Ωmm2 / m)

46



- TÝnh theo đơn vị tơng đối:

r1 = r1 .



I1

6,68

= 2,663

= 0,08

U1

220



5.1.5. Điện trở tác dụng dây quấn của roto (rtd)

Điện trở tác dụng tính theo công thức sau :

l 2 .10 −2

1 7.10 −2

rtd = ρ Al .

= .

= 0,43.10 − 4 ()

Sr2

23 69,82



Theo bảng 5.1 TL[1] ta chọn điện trở suất của nhôm

Al =



1

(mm2 / m)

23



5.1.6. Điện trở vành ngắn mạch (rv)

rv = Al .



.Dv .10 2 1 3,14 × 9,94.10 −2

= .

= 0,021.10 − 4 (Ω)

Z 2 .S v

23

28.230



5.1.7. Điện trở rôto (r2)

2.rv

2 ì 0,021.10 4

4

r2 = rtd + 2 = 0,43.10 +

= 0,64.10 − 4 (Ω)

2



0,445



Víi



∆ = 2. sin



π.p

180 0.2

= 2. sin

= 0,445

Z2

28



5.1.8. HƯ sè quy ®ỉi ( γ )



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 4 :TíNH TOáN MạCH Từ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×