Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 6 : TổN HAO THéP Và TổN HAO CƠ

CHƯƠNG 6 : TổN HAO THéP Và TổN HAO CƠ

Tải bản đầy đủ - 0trang

32

Tỉn hao chÝnh trong thÐp ë stato vµ roto do từ trễ và dòng

điện xoáy xuất hiện đồng thời . Nguyên nhân do hiện tợng từ

hoá xoay chiều xảy ra trong lâi thÐp khi tõ trêng biÕn thiªn.

Tỉn hao chÝnh trong thép phụ thuộc vào loại thép và đợc

đặc trng bởi suất tổn hao PFe (W/kg).

6.1.1. Tổn hao trong răng (PFeZ1)

- Trọng lợng răng stato:

G Z 1 = Fe .Z 1 .hr1 ..l1 .k c .10 −3

G Z 1 = 7,8 × 36 × 1,47 × 7 × 0,95.10 3 = 1,474(kg )



Tổn hao thép trong đọng cơ điện trên thực tế phụ thuộc

nhiều vào những thiếu sót trong quá trính gia công lõi thép nh

bavia, dũa thành rãnh khi ghép các lá thép lại với nhau, mài bề

mặt stato và roto, đóng gông sắt...Do đó khi tính toán tổn

hao trên các phần tử lõi thép phải thêm các hệ số ảnh hởng của

gia công.

+ BZ1: Mật độ từ thông trong răng stato

+ GZ1: Trọng lợng răng stato.

+ KgcZ = 1,8 : Hệ số gia công động cơ điện không

đồng bộ , theo trang 217 ,TL[1].

+ pFeZ1 = 2,5: Suất tổn hao trong thép của răng, theo

bảng V.13, TL[1], lo¹i thÐp 2211.

Víi ΥFe = 7,8(kg/ dm3 ) .

- Tỉn hao trong răng lõi sắt stato:

PFeZ 1 = k gc . p FeZ 1 .B Z21 .G Z 1 .10 −3

PFeZ 1 = 1,8 × 2,5 × 1,77 2 × 1,474.10 −3 = 0,02( KW )



6.1.2. Tỉn hao trong g«ng (PFeg1)

- Trọng lợng gông stato:

G g1 = Fe .l1 .L g1 .h g1 .2 p.k c .10 −3

G g1 = 7,8 × 7 × 13,57 × 1,81 × 4 × 0,95.10 −3 = 5,096(kg )



- Tỉn hao trong g«ng:



33

PFeg1 = k gc . p Feg1 .B g21 .G g1 .10 −3

PFeg1 = 1,6 × 2,5 × 1,6 2 × 5,096 × 10 −3 = 0,052(kW )



+ Bg1 = 1,6 T: Mật độ từ thông trong gông stato

+ Gg1 = 5,096kg: Trọng lợng gông sato

* Tổn hao trong cả lõi sắt stato:

P’Fe = PFeZ1 + PFeg1 = 0,02 + 0,052 =

0,072 (KW)

6.2. Tỉn hao phơ trong thÐp

Tỉn hao phơ trong thÐp gồm tổn hao bề mặt và tổn

hao đập mạch do sự thay đổi từ trở và sự thay đổi lần lợt

vị trí tơng đối của răng, rãnh stato và rôto sinh ra.

6.2.1. Tổn hao bề mặt trên răng rôto (Pbm2)



Pbm 2 = 2 p.τ



(t 2 − b42 )

.l 2 . pbm .10 −7

t2



Pbm 2 = 4.9,65.



(1,372 − 0,1)

.7.89,68.10 −7 = 0,0022( KW )

1,372



Trong đó:

pbm2: Suất tổn hao bề mặt trung bình trên một đơn

vị bề mặt roto

Z .n

p bm 2 = 0,5.k 0  1 1 

 10000 

p bm 2



1, 5



(10 B0 .t1 ) 2



 28 × 1500 

= 0,5 × 1,8



 10000 



1, 5



(10 × 0,248 × 1,372) 2



= 89,68



k0: HÖ sè kinh nghiÖm : k 0 = (1,7 ÷ 2 ) ta chän k0 = 1,8

B0: Biên độ dao động của mật độ từ thông tại khe hở

không khí, theo hình 6.1,TL[1], ta chọn 0 = 0,24

B0 = β 0 .k δ .Bδ = 0,24 ì 1,22 ì 0,85 = 0,248



6.2.2. Tổn hao đập mạch trên răng rôto (Pđm2)



34

2



Pdm 2



Z .n



= 0,11 1 1 10.Bdm 2  G Z 2 .10 −3

 10000





Pdm 2



 28 × 1500



= 0,11

× 10 × 0,108  × 1,728.10 3 = 0,0039( KW )

10000





2



Trong đó:

Bđm2 : Biên độ dao động của mật độ từ thông trong

răng

1 .δ

5,67 × 0,03

BZ 2 =

× 1,75 = 0,108

2t1

2 × 1,372

GZ2 : Trọng lợng răng roto



Bdm 2 =



G Z 2 = γ Fe .Z 2 .hZ 2 .bZ 2 .l 2 .k c .10 −3

G Z 2 = 7,8 × 28 × 1,7 × 0,7 × 7 × 0,95.10 −3 = 1,728(kg )



6.2.3. Tæng tæn hao trong thÐp (PFe)

PFe = P ' Fe + Pbm 2 + Pâm 2

PFe = 0,072 + 0,0022 + 0,0039 = 0,0781( KW )



6.3. Tæn hao cơ

Tổn hao cơ hay tổn hao ma sát phụ thuộc vào áp

suất trên bề mặt ma sát, hệ số ma sát và tốc độ chuyển

động tơng đối của bề mặt ma sát. Việc tính toán các tổn

hao này gặp khó khăn ở phần xác định hệ số ma sát vì

hệ số này phụ thuộc rất nhiều các yếu tố, hơn nữa tổn

hao cơ trên hệ thống quạt càng khó xác định nên trong

thực tế tổn hao này hoàn toàn xác định theo thực

nghiệm.

Với động cơ điện không đồng bộ kiểu kín IP44, để

đơn giản ta tính toán tổn hao cơ dựa vào công thức kinh

nghiệm sau:

2



4



n D

Pco = k c  1   n  .10 −3

 1000   10 

 1500 

Pco = 1.



 1000 



2



4



 19,1 

−3



 .10 = 0,0299( KW )

 10 



Trong ®ã kc = 1 khi 2p = 4, theo trang 132,TL[1].

6.4. Tổn hao không tải (P0)



35

Tổn hao không tải bao gồm tổn hao sắt và tổn hao cơ,

đợc tính nh sau :

P0 = PFe + Pc¬ = 0,40781 + 0,0299 = 0,108 (KW)



CHƯƠNG 7 : ĐặC TíNH LàM VIệC

Sau khi đã chọn các kích thớc và dây quấn của động

cơ điện, tính toán các tham số, dòng điện từ hoá và các

tổn hao. Có thể tìm đợc các đặc tính của máy ở chế độ

bình thờng. Các đặc tính này xác định bằng giải tích

dựa vào mạch điện thay thế và đồ thị vectơ thay thế tơng ứng dới ®©y



I1

I db



U1



U1



− I /2 / C1



(



c1 .r1 + jc1 x1 + c1 .x2/



)



I1



I 2/ / C1



2

C12



r2/

s



Hình 7.1 : Mạch điện

.z12

1thay thế của máy điện

IdbrcI1 dbx

Idb

Hình 7.2 : Đồ thị

không ®ång



vÐct¬



36

- Ta cã h»ng sè:

C1 = 1 +



x1

3,115

=1+

= 1,034

x12

91,71

C12 = 1.069



- Thành phần phản kháng của dòng điện ở tốc độ đồng

bộ:

Iõbx = I à = 2,32( A)

- Thành phần tác dụng của dòng điện ở tốc độ đồng bộ:

PFe .10 3 + 3I µ2 .r1



I dbr =



3U 1

0,781.10 3 + 3 × 2,32 2 × 2,663

= 0,273( A)

3.220



I dbr =



E1 = U 1 − I µ .x1 = 220 − 2,32 × 3,115 = 212,773(V )

kI =

I 2/ =



6.W1 .k d 1 6 × 240 × 0,96

=

= 49,37

Z2

28



I 2 286,5

=

= 5,803( A)

k I 49,37



I 2' .r2' 5,803.1,45

=

= 0,04

s dm=

E1

212,773

s max =



r2/

x1

+ x 2/

C1



=



1,45

= 0,202

3,115

+ 4,163

1,034



Ta thành bảng tính toán với các thông số tơng ứng với độ trợt.

Việc tính toán đặc tính làm việc của động cơ đợc thực hiện

theo trình tự nh trong bảng 10.9, TL[1], trong đó ta chọn hệ số

trợt trong giới hạn s = ( 0,2 ÷ 1,3) s dm



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 6 : TổN HAO THéP Và TổN HAO CƠ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×