Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 7 : ĐặC TíNH LàM VIệC

CHƯƠNG 7 : ĐặC TíNH LàM VIệC

Tải bản đầy đủ - 0trang

36

- Ta cã h»ng sè:

C1 = 1 +



x1

3,115

=1+

= 1,034

x12

91,71

C12 = 1.069



- Thành phần phản kháng của dòng điện ở tốc độ đồng

bộ:

Iõbx = I à = 2,32( A)

- Thành phần tác dụng của dòng điện ở tốc độ đồng bộ:

PFe .10 3 + 3I µ2 .r1



I dbr =



3U 1

0,781.10 3 + 3 × 2,32 2 × 2,663

= 0,273( A)

3.220



I dbr =



E1 = U 1 − I µ .x1 = 220 − 2,32 × 3,115 = 212,773(V )

kI =

I 2/ =



6.W1 .k d 1 6 × 240 × 0,96

=

= 49,37

Z2

28



I 2 286,5

=

= 5,803( A)

k I 49,37



I 2' .r2' 5,803.1,45

=

= 0,04

s dm=

E1

212,773

s max =



r2/

x1

+ x 2/

C1



=



1,45

= 0,202

3,115

+ 4,163

1,034



Ta thành bảng tính toán với các thông số tơng ứng với độ trợt.

Việc tính toán đặc tính làm việc của động cơ đợc thực hiện

theo trình tự nh trong bảng 10.9, TL[1], trong đó ta chọn hệ số

trợt trong giới hạn s = ( 0,2 ữ 1,3) s dm



37

Đặc tính làm việc của động cơ điện không đồng bộ 3kW,

2p = 4

Đơn

vị



S

r

r/

rns = C12  1 + 2 

s 

 C1







x



x ns = C12  1 + x 2/ 

 C1









2

Zns = rns

+ x2ns







0,01



0,02



0,03



157,58 80,22 54,42

7

5

1

7,67



7,67



157,94

80,59

4



7,67

54,95

8



0,04



0,05



0,202



41,50

4



33,75

4



10,42

6



7,67



7,67



7,67



42,20

6



34,61

4



5,389



6,572



12,94

3

17,57

5



I /2 = C1



U1

Zns



cos ϕ 2/ =



rns/

Z ns



0.9988



0.995

0,990

4

2



0.983

3



0.975

1



sinϕ /2 =



x ns

Zns



0.0485



0.095

0,139

1

5



0.181

7



0.221

5



5,397



6,47



3,267



3,727



6,308



7,466



0.855



0.866



A



1,44



2,822



4,139



I /2

I 1r = I dbr +

cosϕ ’

C1



A



1,664



2,989



I /2

= I dbx + sinϕ ’

C1



A



2,387



2,579



I 1 = I 12r + I 12x



A



2,919



3,947



0,752



0,757



1,098



1,972



2,795



3,562



4,27



0,067



0,124



0,209



0,317



0,445



0,009



0,034



0,074



0,126



0,187



0,108



0,108



0,108



0,108



0,108



0,005



0,009



0,013



0,017



0,021



I 1x



cosϕ1 =



I 1r

I1



P1 = 3U 1 I 1r .10 −3

PCu1 = 3I 12 r1 .10 −3

PCu 2 = 3I 22 r2/ .10 −3

P0

Pt = 0,005P1



k

W

k

W

k

W

k

W

k

W



4,236

2,878

5,121

0,827



38

ΣP = P0 + Pt + PCu1

+ PCu2

P2 = P1 − ΣP

η=



P2

.100

P1



η



k

W

k

W



0,189



0,275



0,909



1,697



82,7



86



0,404

2,391

85,5



0,568



0,761



2,994



3,509



84



82,1



I1(A)



ϕ



η



ϕ



I1



0



0



2



H×nh 7.3. Đồ thị đặc tính làm việc của động cơ không

đồng bộ 3 kW; 2p = 4



P2



39



Số liệu tính toán viết ra từ bảng trên:

+ Pđm = 2,994 kW

+ I2đm = 5,389 A

+ s®m = 0,04

+ η dm = 84%

+ cos = 0,85

- Bội số mômen cực đại:

2



m max



I'

M

= max =  2 m

M dm  I ' 2 dm



 s dm

 .

 sm



m max



 17,575  0,04

=

= 2,106

 .

 5,389  0,202



2



Theo b¶ng 10.10,TL[1] øng víi 2p = 4 và Pdm = ( 2,2 ữ 7,5) KW

thì mmax = 2,2 , do đó giá trị m max ta tính đợc ở trên đáp ứng

đợc yêu cầu.

+ Tốc ®é ®Þnh møc



n dm = n db (1 − s dm ) = 1500(1 0,04 ) = 1440 (vòng/phút)



40



CHƯƠNG 8 : TíNH TOáN ĐặC TíNH KHởI ĐộNG

Các đại lợng đặc trng cho đặc tính khởi động là mômen

khởi động, dòng điện khởi động và mômen cực tiểu trong quá

trình khởi động, nhng việc tính toán mômen cực tiểu quá phức

tạp mà lại không đảm bảo nên ta bỏ qua.Do đó ta chỉ xác định

đặc tính momen mở máy và dòng điện mở máy. Tuy vậy , việc

xác định chính xác đặc tính I1, M = f(s) là một vấn đề phức

tạp vì thông số của động cơ bị ảnh hởng của hiệu ứng mặt

ngoài và độ bão hoà của mạch từ tản mà bản thân độ bão hoà

này phụ thuộc vào I1 và I2 , còn hiệu ứng mặt ngoài phụ thuộc

vào hệ số trợt s, do đó thờng xác định Mmm, Imm lúc s = 1 tức n1

= 0. Còn việc xác định I 1, M = f(s) đối với động cơ điện không

đồng bộ roto lồng sóc chỉ tiến hành khi cần thử lại việc chọn

kích thớc và dạng rãnh roto có đúng không.

8.1. Tính toán các thông số khi chỉ tính đến hiệu ứng

mặt ngoài

8.1.1. Thông số động cơ điện khi xét đến hiệu ứng

mặt ngoài: s = 1

Khi khởi động , do tần số roto cao nên do hiệu ứng mặt ngoài,

dòng điện tập trung lªn phÝa trªn r·nh

ξ = 0,067.a. s .

a: chiỊu cao cđa nh«m. a = hr2 - h42 = 17 – 1 =16(mm)

ξ = 0,067.16. 1 = 1,072

víi ξ = 1,072 , theo hình 10.13, TL[1] ta tra đợc = 0,15 vµ

Ψ = 0,95



S td

81,85

=

= 1,27

S hr 64,06

kR = 1 + ϕ = 1 + 0,8 = 1,8

kR =



Trong ®ã:

a= hr2 - h42 = 17-1 = 16mm

h1 = h12r = 11,45mm



41



h4



b4



1



h1



a



hx



b

b

rb



hr



2



x



b

'

H×nh 8.1. KÝch thíc r·nh roto

πd

d + br 

d 

+ 1

 hr − 1 

8

2 

2

3,14.5,84 2 5,84 + 3,39 

584 

2

S hr =

+

13,9 −

 = 64,06( mm )

8

2

2





d 

d − d2 

 hr − 

br = d 1 − 1



h1 

2 

S hr =



2

1



5,84 − 3,28 

5,84 

13,9 −

 = 3,39( mm )

11,45 

2 

a

16

hr =

=

= 13,9( mm )

1 + ϕ 1 + 0,15

br = 5,84 −



rtd ξ = rtd.KR = 0,43.10-4 . 1,27 = 0,546.10-4 ( Ω )

8.1.2. Điện trở rôto khi xét đến hiệu ứng mặt ngoài:

r2 = rtdξ +



2rV 

2 × 0,021  − 4

.10 = 0,758.10 − 4 (Ω)

=  0,546 +

2

2 



0,445 





8.1.3. §iƯn trở rôto đã quy đổi:

r2/ = .r2 = 2,275.10 4 × 0,7.10 −4 = 1,724(Ω)

8.1.4. HƯ sè tõ dÉn rãnh rôto khi xét đến hiệu ứng mặt

ngoài:

r 2

r 2ξ



 h  πb 2  2

b 

h

 + 0,66 − 42 .ψ + 42

=  1 1 −

2b 

b42

 3b  8S r 



 11,45  3,14.5,84 2  2

1 

1

1 −

 + 0,66 −

.0,95 + = 2,096

=

8.230 

2.5,84 

1

 3.5,84 





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 7 : ĐặC TíNH LàM VIệC

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×