Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 8 : TíNH TOáN ĐặC TíNH KHởI ĐộNG

CHƯƠNG 8 : TíNH TOáN ĐặC TíNH KHởI ĐộNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

41



h4



b4



1



h1



a



hx



b

b

rb



hr



2



x



b

'

H×nh 8.1. KÝch thíc r·nh roto

πd

d + br 

d 

+ 1

 hr − 1 

8

2 

2

3,14.5,84 2 5,84 + 3,39 

584 

2

S hr =

+

13,9 −

 = 64,06( mm )

8

2

2





d 

d − d2 

 hr − 

br = d 1 − 1



h1 

2 

S hr =



2

1



5,84 − 3,28 

5,84 

13,9 −

 = 3,39( mm )

11,45 

2 

a

16

hr =

=

= 13,9( mm )

1 + ϕ 1 + 0,15

br = 5,84 −



rtd ξ = rtd.KR = 0,43.10-4 . 1,27 = 0,546.10-4 ( Ω )

8.1.2. Điện trở rôto khi xét đến hiệu ứng mặt ngoài:

r2 = rtdξ +



2rV 

2 × 0,021  − 4

.10 = 0,758.10 − 4 (Ω)

=  0,546 +

2

2 



0,445 





8.1.3. §iƯn trở rôto đã quy đổi:

r2/ = .r2 = 2,275.10 4 × 0,7.10 −4 = 1,724(Ω)

8.1.4. HƯ sè tõ dÉn rãnh rôto khi xét đến hiệu ứng mặt

ngoài:

r 2

r 2ξ



 h  πb 2  2

b 

h

 + 0,66 − 42 .ψ + 42

=  1 1 −

2b 

b42

 3b  8S r 



 11,45  3,14.5,84 2  2

1 

1

1 −

 + 0,66 −

.0,95 + = 2,096

=

8.230 

2.5,84 

1

 3.5,84 





42



8.1.5. Tỉng hƯ sè tõ dÉn r«to khi xét đến hiệu ứng

mặt ngoài:

2 = 2 rξ + λt 2 + λ d 2 + λ rn

Σλ 2ξ = 2,096 + 3,085 + 0,549 + 0,938 = 6,668



8.1.6. Điện kháng rôto khi xét đến hiệu ứng mặt

ngoài:

2

6,668

x 2/ = x 2/ .

= 4,163.

= 4,192()

2

6,621

8.1.7. Tổng trở ngắn mạch khi xét đến hiệu ứng mặt

ngoài:

rn = r1 + r2/ = 2,663 + 1,724 = 4,384(Ω)

x nξ = x1 + x 2/ ξ = 3,115 + 4,192 = 7,309(Ω)

Z nξ = rn2ξ + x n2ξ = 4,387 2 + 7,309 2 = 8,524()



8.1.8. Dòng điện ngắn mạch khi chỉ xét đến hiệu ứng

mặt ngoài:

I n =



U1

220

=

= 25,81( A)

Z n 8,524



8.2. Tính tham số động cơ điện khi xét đến cả hiệu ứng

mặt ngoài và sự bão hoà của mạch từ tản

Sơ bộ chọn hệ số bão hoà: kbh = 1,4

8.2.1. Dòng điện ngắn mạch khi xét cả hiệu ứng mặt

ngoài và sự bão hoà của mạch từ tản:

I nbh = k bh .I n = 1,4 ì 25,81 = 36,12( A)



8.2.2. Sức từ động trung b×nh cđa mét r·nh stato:

FZtb = 0,7.



I nbhξ .u r 

Z

 k β + k y .k d 1 . 1

a1 

Z2



FZtb = 0,7.



36,12.40 

36 

1 + 0,96  = 2259( A)

1

28 





C bh = 0,64 + 2,5











δ

0,03

= 0,64 + 2,5

= 0,917

t1 + t 2

1,07 + 1,372



8.2.3. MËt ®é tõ thông quy đổi trong khe hở không

khí:

B



FZtb .10 4

2259.10 −4

=

=

= 5,3(T )

1,6.C bh .δ 1,6 × 0,917 × 0,03



43

Víi Bφδ = 5,3T ,theo h×nh 10.15 TL[1] ta chän χ δ = 0,46

C1 = ( t1 − b41 ).(1 − χ δ ) = (1,07 − 0,1).(1 − 0,46 ) = 0,434

V× r·nh nưa kÝn:

∆λ1bh =



h41 + 0,58h3

C1

×

b41

C1 + 1,5b41



∆λ1bh =



0,06 + 0,58 × 0,3

0,434

×

= 0,458

0,266

0,434 + 1,5 × 0,266



- Hệ số từ dẫn tản rãnh stato khi xét đến bão hoà mạch từ

tản:

r1bh = r1 1bh = 1,059 − 0,458 = 0,601

- HƯ sè tõ t¶n tạp stato khi xét đến bão hoà mạch từ tản:

t1bh = λt1 .χ δ = 2,823 × 0,46 = 1,298

- Tổng hệ số từ tản stato khi xét đến bão hoà mạch từ tản:

1bh = r1bh + t1bh + λ d 1 = 0,601 + 1,298 + 1,986 = 3,885



- Điện kháng stato khi xét đến bão hoà mạch từ tản:

x1bh = x1



1bh

3,885

= 3,115 ì

= 2,062()

1

5,868



C 2 = ( t 2 − b42 ).(1 − χ δ ) = (1,372 − 0,1).(1 − 0,46) = 0,686

∆λ 2bh =



h42

C2

0,1

0,686

×

=

×

= 0,872

b42 C 2 + b42 0,1 0,686 + 0,1



- HÖ sè từ dẫn tản rãnh roto khi xét đến bão hoà mạch từ

tản và hiệu ứng mặt ngoài:

r 2bh = λ r 2ξ − ∆λ 2bh = 2,096 − 0,872 = 1,224



- Hệ số từ tản tạp roto khi xét đến bão hoà mạch từ tản:

t 2bh = t 2 .χ δ = 3,085.0,46 = 1,419

- HƯ sè tõ t¶n do rãnh nghiêng roto khi xét đến bão hoà

mạch từ tản:

rnbh = rn . = 0,938 ì 0,46 = 0,431

- Tỉng hƯ sè tõ t¶n roto khi xét đến bão hoà mạch từ tản

và hiệu ứng mặt ngoµi:

Σλ 2ξbh = λ r 2ξbh + λt 2bh + λ d 2 + λ rnbh = 1,224 + 1,419 + 0,549 + 0,431 = 3,623



- Điện kháng roto khi xét đến bão hoà mạch từ tản và hiệu

ứng mặt ngoài:



44

x 2/ bh = x 2/



2bh

2



= 4,163 ì



2,623

= 2,277()

6,621



8.3. Các tham số ngắn mạch khi xét đến cả hiệu ứng mặt

ngoài và sự bão hoà của mạch từ t¶n

rnξ = r1 + r2'ξ = 2,663 + 1,724 = 4,387( Ω )

x nξbh = x1bh + x 2/ ξbh = 2,062 + 2,277 = 4,339(Ω)

Z nξbh = rn2ξ + x n2ξbh = 4,387 2 + 4,339 2 = 6,17(Ω)



8.3.1.Dßng điện khởi động:

Ik =



U1

220

=

= 35,656( A)

Z nbh 6,17



Trị số này không sai khác nhiều so với trị số đã giả thiết

nên không cần tính lại.

8.3.2. Bội số dòng điện khởi động:

ik =



Ik

35,656

=

= 5,65

I dm

6,308



- Điện kháng hỗ cảm khi xét ®Õn b·o hoµ:



x12 h = x12 .k µ = 91,71 × 1,45 = 132,97(Ω)



C 2ξbh = 1 +

I 2/ k =



x 2/ ξbh

x12 n



= 1+



2,277

= 1,017

132,97



Ik

35,656

=

= 35,06( A)

C 2ξbh

1,017



8.3.3. Béi số mômen khởi động:

I/

m k = /2 k

I 2 dm



2



2



 r2/ξ s dm  35,06  1,724 0,04

 . / .

=

×

= 2,013

 ×

 r

1,45

1

 5,389 

 2 s



Theo bảng 10.11,TL[1], ứng với công suất nằm trong khoảng

Pdm = ( 2,2 ữ 5,5) kw và 2p = 4 ,béi sè momen khëi ®éng m k 〉 2 . Vậy giá

trị ta tính đợc là đảm bảo.



45



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 8 : TíNH TOáN ĐặC TíNH KHởI ĐộNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×