Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
*Chứng từ hạch toán các khoản trích theo lương

*Chứng từ hạch toán các khoản trích theo lương

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại học Cơng nghiệp Hà Nội



53



Khoa: Kế tốn - Kiểm tốn



Biểu mẫu 2.7: Bảng kê trích nộp các khoản theo lương (mẫu số 10-LĐTL)



Khóa luận tốt nghiệp



Sinh viên: Nguyễn Thị Bích Ngọc



Trường Đại học Cơng nghiệp Hà Nội



54



Khoa: Kế toán - Kiểm toán



Biểu mẫu 2.8: Bảng phân bổ lương và BHXH (mẫu số 11-LĐTL)



Khóa luận tốt nghiệp



Sinh viên: Nguyễn Thị Bích Ngọc



Trường Đại học Cơng nghiệp Hà Nội



54



Khoa: Kế tốn - Kiểm tốn



Trong tháng tại Cơng ty khơng phát sinh nghiệp vụ người lao động nghỉ ốm đau, thai

sản hưởng BHXH.

2.2.4. Kế toán tổng hợp tiền lương và các khoản trích theo lương

2.2.4.1. Tài khoản sử dụng

*TK 334: Phải trả người lao động

Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản và tình hình thanh tốn các khoản phải trả

cho CNV của doanh nghiệp về tiền lương, tiền công, tiền thưởng, BHXH và các khoản

phải trả khác thuộc về thu nhập của CNV.

*TK 338: “Phải trả và phải nộp khác”: Dùng để phản ánh các khoản phải trả và

phải nộp cho cơ quan pháp luật, cho các tổ chức, đồn thể xã hội, cho cấp trên về kinh

phí cơng đoàn, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, các khoản khấu trừ vào lương theo

quyết định của toà án (tiền ni con khi li dị, ni con ngồi giá thú, án phí,...) giá trị

tài sản thừa chờ xử lý, các khoản vay mượn tạm thời, nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn,

các khoản thu hộ, giữ hộ...

Tài khoản 338 chi tiết làm các khoản:

-TK 3382: Kinh phí cơng đồn

-TK 3383: Bảo hiểm xã hội

-TK 3384: Bảo hiểm y tế

-TK 3385 Bảo hiểm TN

2.2.4.2. Phương pháp kế toán

Hàng tháng căn cứ vào tổng số tiền lương phải trả CNV trong tháng, kế toán vào sổ

nhật ký chung sổ cái tk 334. sổ chi tiết tài khoản 3382, 3383, 3384, 3385



Khóa luận tốt nghiệp



Sinh viên: Nguyễn Thị Bích Ngọc



Trường Đại học Cơng nghiệp Hà Nội



55



Khoa: Kế tốn - Kiểm tốn



Biểu mẫu 2.9: Sổ nhật ký chung.

Đơn vị : Công ty TNNH MXK Hải Đăng

Địa chỉ : Thanh Ba - Phú Thọ



Mẫu số S03a-DNN

(Ban hành theo TT số: 133/2017/TT- BTC

ngày 26/08/2017 của Bộ Trưởng BTC)



SỔ NHẬT KÝ CHUNG

Tháng 6 Năm 2017

Chứng từ

STT



Số

hiệu

tài

khoản



Số hiệu



Ngày

tháng



Diễn giải



A



B



C



D

…………………



75



TH004/6



30/06/17



Lương bộ phận quản lý tháng

6/2017



6422

334



E



75



TH004/6



30/06/17



Lương bộ phận quản lý tháng

6/2017



76



BPBTL6



30/06/17



Tiền BHXH, BHYT, BHTN

phải nộp tháng 6/2017



6422

3383



76



BPBTL6



30/06/17



Tiền BHXH, BHYT, BHTN

phải nộp tháng 6/2017



76



BPBTL6



30/06/17



Tiền BHXH, BHYT, BHTN

phải nộp tháng 6/2017



6422

3384

6422



76



BPBTL6



30/06/17



Tiền BHXH, BHYT, BHTN

phải nộp tháng 6/2017



76



BPBTL6



30/06/17



Tiền BHXH, BHYT, BHTN

phải nộp tháng 6/2017



76



BPBTL6



30/06/17



77



BTTTL6



30/06/17



77



BTTTL6



30/06/17



77



BTTTL6



30/06/17



77



BTTTL6



30/06/17



77



BTTTL6



30/06/17



77



BTTTL6



30/06/17



Tiền BHXH, BHYT, BHTN

phải nộp tháng 6/2017

Tiền BHXH, BHYT, BHTN

người lao động phải nộp tháng

6/2017

Tiền BHXH, BHYT, BHTN

người lao động phải nộp tháng

6/2017

Tiền BHXH, BHYT, BHTN

người lao động phải nộp tháng

6/2017

Tiền BHXH, BHYT, BHTN

người lao động phải nộp tháng

6/2017

Tiền BHXH, BHYT, BHTN

người lao động phải nộp tháng

6/2017

Tiền BHXH, BHYT, BHTN

người lao động phải nộp tháng

6/2017



77



BTTTL6



30/06/17



Tiền KPCĐ doanh nghiệp phải

nộp tháng 6/2017



Khóa luận tốt nghiệp



Đơn vị tính : Đồng

Số phát sinh

Nợ







1

………………



2

……………..



60.994.231

60.994.231

10.978.962

10.978.962

1.829.827

1.829.827

609.942



3385

334



609.942



4.879.538



3383

334



4.879.538



914.913



3384

334



914.913



609.942



3385

6422



609.942

1.219.885



Sinh viên: Nguyễn Thị Bích Ngọc



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

*Chứng từ hạch toán các khoản trích theo lương

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×