1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Thạc sĩ - Cao học >

CHƯƠNG III: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.01 MB, 104 trang )


y ằm



ện



1,20

1,00

0,80



ề DDD/100



Linezolid

0,60



Teicoplanin

Vancomycin



0,40

0,20

0,00



2014



2015



2016



2017



2018



t



Tình hình tiêu thụ v



v



theo từ



thơng qua s li u DDD/100



g l ợ g ti u thụ á



há g si h điều tr MRS



của toàn viện

ằ vệ



x t

T

Mặ



ù đ đ ợ sử ụ g ở hiều



há g si h



i hỉ đ ợ đ



ă



2



6 v i li ez li



á



há g si h có ph tá



3.1.2.



c



Xu h

trì h bày tr



x



thế gi i



h



Tr g gi i đ



hu g ó xu h



g tă g



g tei pl i và li ez li là h i



và sử ụ g t i bệ h việ t



ă



t 2



4 – 2018, v



c



c



2



4 v i tei pl i và t

y i



ầ b th y thế bởi



ụ gt ơ gt .





t



g ti u thụ v

g hì h



tr







t ụ



y i the t



và 4



26



t



g thá g tr





g gi i đ



ạ 2

2



4 – 2018.

4 – 2018 đ ợ



y ằm



ện



1

0,8

0,6



ều DDD/



0,4



S



0,2

0

2014



2015







2016



t ut ụv



2017



t



2018



vệ



– 2018.



1

0,8



0,6



V

y i

S= 9 ; p= 5 2

Khơ g ó xu h



0,4

0,2



g



0

0



12



24



36



. u ướ



48



t ut ụv



60



t



vệ



– 2018



x t

Tr

h



g gi i đ



g đ ợ



2 4–2



i hh



t ơ g ứ g là S = 9

3.1.3.



c



ụ thể qu

p=



x



8 ti u thụ v



5 2>





t



ết quả ủ



y i

iể



ủ t à việ



đ hM



hô g thể hiệ xu



– Ke



ll v i á



hỉ số



5

t ụ



c



c



củ c c



â







2014 – 2018

Số liều DDD



gày



ệ h việ Th h Nhà tr g 5 ă



việ



ủ v



y i



đ ợ trì h bày tr



27







á



g bả g



h



l



sà g tr



thu







ủ từng khoa lâm sàng



li u DDD/100 ngày nằm việ

tr

Đơ



STT



– 2018



S DDD/







ằ



Đơ



STT







S DDD/







ằ



1



Hồi Sứ Tí h C



4,07



9



N iT



g Hợp



0,11



2



G y



0,95



10



U gb



u



0,10



3



Ng i Thầ Ki h



0,76



11



Khoa Tiêu Hóa



0,09



4



Cấp Cứu Ng i



0,48



12



Kh



0,07



5



Thậ Tiết Niệu



0,31



13



6



Kh



0,31



14



Kh



Thầ Ki h



0,05



7



Đơ Nguy



0,18



15



N i Tiết & Cb h



0,04



8



Chấ Th ơ g



0,15



16



Ng i T



0,02



hồi sứ



Cấp Cứu N i

Đ t Quỵ



Ti



h



ệ h Nghề Nghiệp







0,06



g Hợp



x t

Kết quả ph



tí h ti u thụ h thấy v



v t ơ g ứ g v i 2

v



y i



Ng i thầ



số h



l



sà g t à bệ h việ



hiều hất lầ l ợt là Kh

i h Xu h



g sử ụ g v



t à việ đ ợ thể hiệ tr g hì h



5







y i đ ợ sử ụ g há r



Hồi sứ



đơ v



i (HSTC) G y



y i the t



g r i ở 6 đơ



ó l ợ g ti u thụ

Hồi sứ và Kh



g thá g ủ b đơ v



ày s v i



5



t ut ụv







k

– 2018



trong

28



s



v t



v ện



x t

Tr

v



g gi i đ

y i



hả sát Kh



S v i t à bệ h việ



h ả g 5 lầ



H i h



HSTC luô là đơ v đứ g đầu về

số liều DDD



l i ti u thụ v



gày



việ



ứ đ ti u thụ



ủ Kh



HSTC gấp



y i gấp h ả g 4-5 lầ s v i



ứ ti u



thụ ủ t à việ

Xu h

iễ tr



g ti u thụ v



y i của khoa HSTC gi i đ



2



4 – 2018 đ ợ biểu



g hì h 3.6.



18

15

12

9

6

3

0

0



12



u ướ



24



36



t ut ụv



48



60



của khoa ồ sứ t



V

y i

S= - 29; p= 8459

Khơ g ó xu h

g







– 2018



x t

Xu h

t à việ

M



g ti u thụ v



y i







đều hô g thể hiệ xu h



– Ke



ll v i á



h



HSTC t ơ g t



g đ ợ



i hh



â



vancomycin trên các bệ

Trong gi i đ

yi



gày; 6 hồ sơ bệ h á

Việ l



ết quả ủ



iể



đ h



ều trị củ c c



c



ch a



ều trị tại khoa H i s c tích cực, Bệnh viện Thanh



ạn 07/2017 – 12/2018.



Nhàn trong



thu đ ợ



ụ thể qu



g ti u thụ ủ



hỉ số t ơ g ứ g là S = -29, p = 0,8459 > 0,05.



3.2. Phân tích thực trạng sử dụng và hiệu quả



hỉ đ h v



h xu h



72



7 – 12/2018, ó 179 bệ h h



L i tr

h



8 hồ sơ bệ h á đ

h



u ghi



4 hồ sơ bệ h á

ó



;

và ph

ứu đ ợ



ủ bệ h h



hồ sơ bệ h á



hơ g tì



tí h

ơ tả ở hì h



29



điều tr t i Kh



7



ù gv

thấy



HSTC đ ợ

y i







ghi



i

ứu



PHẦN MỀM ỆNH VIỆN



79 bệ h h



PHÒNG KHTH



- L i tr 4 bệ h á

ủ N ù g < gày

- 6 bệ h á h

ó

- bệ h á hơ g tì

thấy



PHÒNG LƯU

TRỮ KHTH



8 hồ sơ bệ h á

ồ lựa chọn m u nghiên cứu



Hình 3.7

3.2.1. Đ c

Đặ điể



ểm chung của mẫu nghiên c u

hu g ủ



u ghi



ứu đ ợ trì h bày tr



g bả g



2 và



.



x t

Tu i ủ bệ h h

h



gi i hiế



tr



g



đ số (7



u ghi

%) C



ứu ó tru g v là 55 g Mứ đ

h u thể hiệ qu điể

điể

đế



Cù g điể

5 điể

Điể



ứu há

ặ gb



v i tru g v là 67 tu i



đầu ủ bệ h h



ặ g ủ bệ h h



P CHE II



P CHE II điể



đ



SOF



gt



tr



đế



phả á h



g

5 điể



tr



u ghi



g



ệ h



u ghi

ứu rất há



v i tru g bì h là 8 5



ứ đ suy đ t g



đ



gt



tru g bì h là 4 9 điể

Ch rls



đá h giá tì h tr ng các bệnh mắc kèm của bệnh nhân ó tru g v là



điểm. Th i gian bệ h h

lệ bệnh nhân có thở



áy l



điều tr t i Khoa HSTC khá dài, trung v là 17 ngày. Tỷ



đến 45,7%. Tỷ lệ bệnh nhân dùng các thủ thuật há



ứ t ơ g đối, 36,3% bệ h h



đặt catheter t h



ũ gở



ch trung tâm, 8,0% bệnh nhân có



l c máu ngắt qu g và 9 4% bệnh nhân có l c máu liên tục.

Tỷ lệ bệ h h

tr



g hợp) đ ợ



ó



thiệp g i h



hỉ đ h tr



h ặ tr



tr



g



u ghi



ứu l



g quá trì h điều tr t i h



30



t i gầ 2 % (26

HSTC b



gồ :



ph u thuật ti

r h thá







h ph u thuật x ơ g h p ph u thuật thầ

áp xe Tr



g đó số bệ h h



thiệp ph u thuật thầ

u



Bảng 3.2







u



Đ c ểm

Tu i tru g v ( h ả g tứ ph v )

Cân nặng tru g v ( h ả g tứ ph v )

Nam, n (%)

Điểm APACHE II, X ± SD (min, max) n=128

Điểm SOFA, X ± SD (min, max) n=128

Điểm Charlson tru g v ( h ả g tứ ph v )

Th i gi

điều tr t i h

HSTC ( gày) tru g v

( h ả g tứ ph v )

Bệnh nhân thở áy và ở hí quả

(%)

Bệnh nhân l

ệ h h



l



áu gắt qu g

áu li



tụ



(%)



há g si h t h



(%)



Tiề sử ó hiễ



h9



i h hiế



ứu

Giá trị

67 (55 – 77)

55 (49 – 60)

97 (70,3)

18,5 ± 6,1 (3, 35)

4,9 ± 2,8 (0, 15)

3 (2 – 4)

17 (10 – 25)

63 (45,7)

11 (8,0)

13 (9,4)



Đặt theter t h

h tru g t , n (%)

C thiệp g i h

- Ph u thuật ti

h (%)

- Ph u thuật x ơ g h p (%)

- Ph u thuật thầ i h (%)

- Cắt l r h thá

ủ áp xe (%)

Th i gi

điều tr t i h

HSTC tr c khi dùng

v

y i tru g v ( h ả g tứ ph v )

Th i gian sử dụng vancomycin, tru g v ( h ả g tứ

ph v )

Nhập việ 9 gày tr

đó (%)

Điều tr



i h và ph u thuật ắt l



gày tr



đó (%)



MRSA ghi hậ đ ợ (%)



Tiề sử hập việ

- Chuyể h

(%)

- Chuyể tuyế

(%)

- Và th g (%)



50 (36,2)

1 (0,7)

3 (2,2)

17 (12,3)

5 (3,6)

1 (0 – 6.25)

12 (7 – 18)

54 (39,1)

44 (31,9)

3 (2,2)

44 (31,9)

27 (19,6)

67 (48,5)



31



6 %



Tì h tr g r việ

- Kh i đỡ (%)

- Khô g th y đ i ặ g tử v

- Xi về

- Chuyể việ

Th i gi

đ



bệ h h



g v i tru g v là



62 (44,9)

47 (34,1)

26 (18,8)

3 (2,2)



g (%)



điều tr t i h



gày Th i gi



HSTC tr



hi ù g v



sử ụ g v



y i







tỷ lệ bệ h h



tr



y i



u ghi







ứu há ài



tru g v là 2 gày

Về á yếu tố guy ơ hiễ

hập việ tr

si h t h

sử hiễ



gv

h tr



g9



MRS



gày tr



là 9 % Tỷ lệ bệ h h



hi ù g v



y i là



9% và hỉ ó



g



u ghi



ứu phải



đ đ ợ điều tr

bệ h h



há g



(2 2%) ó tiề



MRS



Các bệ h h



hập khoa chủ yếu là và tr



khác sang (31,9%). Bệ h h

nhân đỡ



huyể tuyế



tiếp (48 5%) h ặ



huyển t khoa



hiếm tỷ lệ thấp hất ( 9 6%) Tỷ lệ bệnh



h i là 44 9%; hô g đỡ, nặ g hơ h y tử vong là 34,1% và xi về là 8 8%



Đặ điể



hứ



ặ g thậ



ủ bệ h h



tr



g



u ghi



ứu đ ợ thể hiệ tr



g



bả g

Bảng 3.3.

Đ c



m chứ



ểm



X c ịnh ClCr (ml/phút), n (%)

< 10

10 – 50

> 50

T

t

ử ụ

c

L

áu ấp ứu (CVVH)

L

áu gắt qu g (HD)



t



Tạ t ờ ể

khoa HSTC

138 (100)

9 (6,5)

59 (42,8)

70 (50,7)

c



n của bệnh nhân





Tạ t ờ ể

ắt

ử ụ

c

c

138 (100)

6 (4,4)

59 (42,7)

73 (52,9)

G t ị ,

7 (5,1)

11 (7,9)



x t

Tất ả bệ h h

(Clcr) t i th i điể

ó Clcr ≤ 5



tr g

hập h



u ghi



ứu đều xá đ h đ ợ hệ số th h thải re ti i



HSTC và tr



hi sử ụ g v



l ph ầ hiệu hỉ h liều vancomycin l



32



y i



Tỷ lệ bệ h h



t i gầ 5 % bệ h h



ở ảh i



th i điể



hập h



(



i 8%)



v



y i



h



và hi sử ụ g v



g







ũ g ầ xe



3.2.2. Đ c



bệ h



h



y i

ó



Th

thiệp l



và đó tuy hiế

áu tr



tỷ lệ hơ g l



g quá trì h sử



ụ g



xét hế đ liều phù hợp



ểm vi khuẩn phân lập trong mẫu nghiên c u



10 bệnh nhân (3,1%) trong m u nghiên cứu khơng có chỉ đ nh nuôi cấy vi khu n.

Tr



gt



g số



tiểu và h



bệ h ph



đ ợ



i ấy ( áu đ



theter) ó 72 hủ g vi hu



ph



h



tủy



lập đ ợ tr







g



h

u ghi



l u

ứu



Kết quả vi khu n phân lập đ ợc ở các bệnh ph m trong m u nghiên cứu ở đ ợc nêu ở

bảng 3.4.

Bảng 3.4



m vi khu n phân l p trong m u nghiên cứu



N i dung

K

c c ỉ ị

cấ

Các loại bệnh phẩm, n (%)

Máu

Đ m

D h

tủy

Mủ

D h

l u

N

tiểu

Chân catheter

S





ơ





trong mẫu nghiên c u

Gram (+) Staphylococcus aureus

Streptococcus spp

Enterococcus spp

Gr (+) khác

Gram (-) Klebsiella spp

Pseudomonas aeruginosa

Escherichia coli

Acinetobacter sp

Gram - k

Đ

ễ G am

G am (-)

x t



33



Giá trị n, (%)

10 (3,1)

310

122 (39,5)

67 (21,6)

61 (19,7)

20 (6,5)

18 (5,8)

10 (3,2)

10 (3.2)





72 (23,2)

14 (19,4)

3 (4,2)

4 (5,6)

1 (1,4)

8 (11,1)

5 (6,9)

8 (11,1)

26 (36,1)

3 (4,2)

9 (12,5)



Tụ cầu vàng là tác nhân gây bệ h đứng thứ h i trong số các vi khu n phân lập đ ợc

trên bệnh nhân sử dụng vancomycin. Kết quả ph



lập vi hu



Gram (+), có 4 chủng



Enterococcus spp, 3 chủng Streptococcus spp. và 4 hủ g S. aureus (



hủ g t



ết quả



PCR) phân lập đ ợc trong m u nghiên cứu. Do số chủng Enterococcus spp. và

Streptococcus spp. phân lập đ ợc quá ít nên chúng tôi chỉ tiến hành khảo sát mứ đ nh y

cảm v i kháng sinh của 13 chủng S. aureus d a trên phiếu há g si h đồ (S: nh y cảm; I:

tru g gi ; R: đề kháng) Kết quả đ ợ thể hiệ tr g hì h



nh y cả



8



+ ộ nhạy cảm c a các kháng sinh với S. aureus

Vancomycin

Linezolid

Methicillin

Meropenem



S



Levofloxacin



R



Clindamycin



I



Cefazolin

Penicilin G

Amikacin



Hình 3.8. Mứ



nh y cảm kháng sinh của tụ c u vàng trong nghiên cứu



x t

Tỷ lệ kháng penicillin của tụ cầu và g là 100%. Methicillin, cefazolin, penicilin là

á kháng sinh betalactam tỷ lệ đề há g rất cao (trên 90%). Các kháng sinh hó

(levofloxacin và clindamycin) ũ g có tỷ lệ kháng cao. Tr

ầu và g



h y ả



i



i







g hi đó 8 % á



hủ g tụ



V i linezolid - m t kháng sinh m i đ ợc đ



và sử



dụng t i bệnh viện, tỷ lệ nh y cảm v i tụ ầu và g há cao (90,0%) h



g ũ g đ xuất



hiện chủng kháng thuốc Ri g đối v i vancomycin, 100% chủng tụ cầu vàng đ ợc phân

lập t m u nghiên cứu còn nh y cảm đ ợ thể hiệ thô g qu giá tr MIC xá đ h b g

ph ơ g pháp E-test. The đó

trung gian khi MIC 4 – 8



ết quả là nh y cảm khi giá tr MIC ≤ 2 g L



g L và đề há g hi MIC ≥ 6



34



h y cảm



g L Cá giá tr MIC của



vancomycin v i tụ cầu và g xá đ h đ ợc trong m u nghiên cứu đ ợc thể hiện trong

bảng 3.5.

Bảng 3.5. Giá tr MIC của vancomycin với tụ c u vàng tr

G







t ị IC

(mg/L)



u



ẩ ,n

Chân catheter



Đờm



Máu



1

2

1

4



2

2



1



3

1



4



1



4





1,5

2

S c ủ ,n



ứu

Tổ







(%)



7 (53,9)

5 (38,5)

1 (7,7)

13 (100)



x t

46% các chủng tụ cầu vàng có giá tr MIC ≥

đ

tr





g



áu T giá tr MIC ủ v

u ghi



5, hủ yếu xá đ h t bệ h ph



y i v i á



ứu xá đ h đ ợ giá tr MIC90 =



hủ g tụ ầu và g ph

5



lập đ ợ



g l và giá tr MIC50= 1,0 mg/L



3.2.3. P â tíc sử dụng vancomycin

v



+ Ch



Cá l i hỉ đ h ủ v



tr



u tr các bệnh nhi m khu n



y i tr



g



Bảng 3.6. Ch



u ghi



ứu đ ợ thể hiệ tr



g bả g



nh vancomycin trong m u nghiên cứu



Chỉ ịnh



S



ng n (%)



Viêm màng não mủ



46 (33,3)



Nhiễm khu n da và mô mềm



29 (21,0)



Viêm ph i



13 (9,4)



g đồ g



Vi



ph i



Vi



ph i li



Vi

Nhiễ

Vi



ắ t i bệ h việ

thở



áy



4 (2,9)



it



hiễ



hu



3 (2,2)



hu



ơx ơ g h p



4 (2,9)



phú



qu



23 (16,7)



trên N l



à g bụ g



Nhiễm khu n huyết

Số



hiễ



hu



S u ph u thuật thầ



2 (1,4)

81 (58,7)



hiễ



hu



huyết



i h



23 (16,7)

12 (8,7)



x t



35



6.



V

tr



y i đ ợ



g hợp (



đ h h



%) sử ụ g v



á tr



ph i li



y i v i hiễ



M t tỷ lệ h

hu

tr

h



g đó, ó 2 tr

á bệ h h



t i biế



h





v



thở



áy) hiế







ô



g hợp hiễ



ơ x ơ g h p và vi

Tỷ lệ bệ h h



gồ



qu



b



hiễ



hiễ



hấ th ơ g s



hứ g



hủ yếu

h vi



l



đ ợ



huyết (



á



hiễ



hu



Ng ài r

i h (đặt



hu

v



it



hiễ



tụ



y i

thất







y i



hu



y i (phụ lụ



Kết quả đá h giá thể hiệ tr



v



.



S



là tr



hỉ đ h

gv



g bả g



g

7.



ử dụng vancomycin



ng n, tỷ lệ(%)

122 (88,4)



- D phòng



0 (0)



- Dùng theo kinh nghiệm

- Đ



)



v



N i dung

Phù h p về chỉ ịnh trong 24 giờ



hỉ đ h



ở s giải áp)



y i đ ợ đá h giá ―phù hợp‖ h y ― hô g phù hợp t i 2 th i điể



24 gi đầu và s u 72 gi sử ụ g v



t i 58 7%,



đ ợ



đ á bệ h hiễ



tí h việ sử ụ g v



hỉ đ h

ô tế bà



ể tr ) l



l u



ắ t i



vi



à g bụ g li



à hơ g ó h



ứ và b ti u hí ph



ph i



29 % Có 29 bệ h h



biế



Có t i 46



g đồ g vi



phứ t p há



s u á ph u thuật thầ



hu



ủ Đứ g thứ h i là hỉ



ph i



ở bệ h h



hu



g hợp số



à g



vi







hu



phú



g á bệ h hiễ



g vi



ph i (b



hu



á tr



g r i tr



y i tr



g hợp vi



bệ h việ và vi

v



hỉ đ h há r



115 (83,3)



ó dữ liệu vi sinh



7 (5,1)



Phù h p về chỉ ịnh sau 72 giờ sử dụng vancomycin

- D phòng



105 (76,1)

0 (0)



- Dùng theo kinh nghiệm



86 (62,3)



- Đ



19 (13,8)



ó ữ liệu vi sinh

x t



Tỷ lệ phủ hợp về hỉ đ h v

th i điể



24 gi đầu xuố g



sử ụ g vancomycin the

ghiệ



ũ g giả



t 8



y i giả



76 % t i th i điể

i h ghiệ



% (tr



ầ s u

s u 72 gi



gày sử ụ g t 88 4% t i

Tr



g đó đ số hỉ đ h



ủ bá sỹ Tí h phù hợp về hỉ đ h the



g 24 gi đầu)



36



62,3% (s u 72 gi )



i h



s phù hợp



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (104 trang)

×