1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Thạc sĩ - Cao học >

Tính quá trình cháy nhiên liệu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (350.93 KB, 31 trang )


Q trình và thiết bị silicate 2



Nhóm 2



Hệ số sử dụng của than:



K sd =



100 − W2

100 − 1

=

= 1,066

100 − W1 100 − 7,092



Bảng 4.3 Thành phần làm việc của than

Than



Wl



Al



Sl



Ol



Cl



Hl



Nl







Cám 3



1



15,12



2,15



1,62



77,763



1,512



0,835



100



Bảng 4.4 Thành phần hóa học của tro than . (II-97)

Tro

Cám 3



S



A



F



C



M



CK



60,32



27,12



4,99



6,58



0,79



0,2



100



Qtl : Nhiệt sinh thấp của than, Kcal/kg than.



= 81.77,763 + .1,512 - -6.1 = 6678,535 (Kcal/kg)

= 27998,39 (Kj/Kg)

+ Lượng khơng khí khơ lý thuyết:

= (1,62 - 2,15)

= 7,316 (/kg)

Khi (hệ số khơng khí d của lò) :

+ Lượng khơng khí ẩm:

(/kg)

hàm ẩm của khơng khí d = 16 ÷ 20 (g/kgKKK). Cho d = 16 g/kgKKK)

+ Lượng khơng khí thực tế để cháy nhiên liệu:

Khơng khí khơ: (/kg)

Khơng khí ẩm: = ( = (1+0,0016.16).8,4134 = 8,6288 (/kg)

+ Lượng hơi nước khơng khí mang vào :

= 8,6288 – 8,4134 = 0,2154 (/kg)

+Thể tích của sản phẩm cháy:

(/kg)

GVHD: Lê Minh Sơn



13



Q trình và thiết bị silicate 2



Nhóm 2



(/kg)

+

= 0,112.1,512 + 0,0124.1+ 0,2154 = 0,3971 (/kg)

= 0,79.8,4134 + 0,008.0,835 = 6,6533 (/kg)

= 0,21(1,15 - 1). (/kg)

Ta có :



Vα = VCO2 + V H 2O + VSO2 + V N 2 + VO2



= 0,3971+ + 6,6533+ = 8,7385 (/kg)

+ Thành phần của sản phẩm cháy:

% .100% = .100% = 16,507%

% .100% = .100% = 4,5443%

% .100% = .100% = 0,1722%

% .100% = .100% = 76,1378%

% .100% = .100% = 2,6378%

Tổng 100%.

Bảng 4.5 Cân bằng vật chất quá trình cháy 100kg than với = 1,15

Lượng vào



Kg



Lượng ra



Kg



Nhiên liệu

Khơng khí



100



Tro

Sản phẩm cháy

= 100.1,4425.1,977

= 100.0,015.2,852

=100.0,3971.0,804

=100.6,6533.1,251

=100.0,2305.1,429

Lệch



15,12



Tổng



1201,29



=100..0,79.1,251

=.0,804



252,48

831,49

17,32



Tổng



1201,29



285,18

4,28

31,93

832,33

32,940,

0,49



− Mức chênh lệch: 0,041%

− Xác định nhiệt độ cháy thực tế:

− Ta chọn nhiệt độ khơng khí 2 (gió 2 của lò quay là 70% lượng khơng khí cần để

cháy than) bằng 400C . Lượng khơng khí 1(theo vòi đốt hay ống phun than)

GVHD: Lê Minh Sơn



14



Q trình và thiết bị silicate 2



Nhóm 2



chiếm 30% ở nhiệt độ thường.

− Từ giản đồ i-t ta tìm được hàm nhiệt của khơng khí ở 400 bằng . Vì vậy hàm nhiệt

của sản phẩm cháy sẽ bằng:

i = + 0,7. = + 0,7 . =

= 853,71

− Hàm nhiệt của sản phẩm cháy khi hệ số =0,75 sẽ bằng:

i’ = i. =3574,45.0,75 = 2680,84 = 640,28 (Kcal/Kg)

− Theo giản đồ i-t ta tìm được nhiệt độ cháy thực tế = 1580.

5. Thiết kế cấp phối trong quá trình sản xuất xi măng

5.1. Chọn mo đun hệ số

5.1.1. Một số ký hiệu, quy ước:

S=Si



M=MgO



F=



C=CaO



K=O



=



N=



CK= chất khác



A=



R=



MKN= mất khi nung



Nguyên liệu chưa nung i : , …%

Nguyên liệu đã nung i : …%

Phối liệu : %

Clinker: …%

Với i=1 ( 1 số nguyên liệu)

5.1.2. Các modun, hệ số đặc trưng cho thành phần clinker

+ Hệ số bão hòa vơi KH theo Kind (hệ số bão hòa):

KH =



C − C td − 1,65 A − 0,35F − 0,7 S

2,8( S − S td )



Thông thường KH= 0.82-0.95

+ Hệ số bão hòa vơi LSF

LSF =



100(C − C td − 0,7 S )

2,8S + 1,18 A + 0,65F



LSF trong giới hạn: 9097.

+ Mô đun Silicat

n = MS =



GVHD: Lê Minh Sơn



S

A+ F



(hoặc có thể ký hiệu là n, thường MS = 1,9– 3,2) tốt

nhất là MS trong giới hạn2,2 – 2,6.

15



Q trình và thiết bị silicate 2



Nhóm 2



+ Mơ đun nhơm

p = MA =



(hoặc có thể ký hiệu là p, thường MA = 1,5 – 2,5) Modul

MA còn giàu trữ lượng pha lỏng trong clinker.



A

F



Để phối liệu vừa đảm bảo thành phần hóa , vừa đảm bảo thành phần khoáng của

clinker sau nung, vừa đảm bảo lượng pha lỏng phù hợp cho việc tạo khống chính.

Chọn LSF=95, p=1,55, n=2,5.

5.2. Chọn số nguyên liệu

5.2.1. Nguyên liệu

− Nguyên liệu chính để sản xuất clinker XMP là đá vôi và đất sét. Chúng có thành

phần chính như sau :

Bảng 5.1 Thành phần hóa của hai ngun liệu chính 100%

C



M



R



SO3



CK







Ngun liệu



S



A



F



MKN



Đá vơi



2,66



0,82



0.44 52,78



0,49 0,07 0,01 1,19 41,59



100,05



Đất sét



59,92



17,18



5,67 4,20



0,85 1,79 1,11



100



0,56 8,72



Bảng 5. 2 Bảng quy đổi về nguyên liệu khô chưa nung 100%

Ngun liệu S



A



F



C



M



R



SO3



CK



MKN







Đá vơi



2,66



0,82



0,44



52,75



0,49



0,07



0,01



1,19



41,57



100



Đất sét



59,92



17,18



5,67



4,20



0,85



1,79



1,11



0,56



8,72



100



Ta có:

= 2,111

= = 1,864

= = 2,622

= = 3,03

− Nhận thấy các mô đun MA, Ms của đá vơi và đất sét đều nằm ngồi giới hạn của

các mơ đun đối với lò quay phương pháp khô.

MA = 1,5

MS = 2,2

Ta bổ sung thêm quặng sắt để giảm alumin .

Khi cố định alumin P = = 1,55 =

GVHD: Lê Minh Sơn



16



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.docx) (31 trang)

×