1. Trang chủ >
  2. Đề thi >
  3. Đề thi tuyển dụng >

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (461.12 KB, 65 trang )


Hoạt động của thầy và trò

HĐ1:

- Gv chỉ vào hình vẽ vừa KT và giới

thiệu đó là ABC

Vậy tam giác ABC là gì



Nội dung kiến thức cơ bản

1) Tam giác ABC là gì ?

A

M



- HS trả lời

- GV nêu định nghĩa



B



N

C



* Tam giác ABC là hình tròn 3 đoạn thẳng

AB, BC, CA khi 3 điểm A,B,C khơng

A

C

thẳng hàng

* Kí hiệu :

ABC hoặc BCA …

- Hình gồm 3 đoạn thẳng AB, BC, CA + 3đỉnh : A,B,C

nt có phải là tam giác ABC ? Tại sao ? + 3 cạnh : AB,BC, CA

- HS: Khơng vì A,B,C khơng thẳng

+ 3góc :  BAC ,  ABC ,  ACB

hàng

+ Điểm M nằm bên trong tam giác

- GV giới thiệu kí hiệu và cách đọc tam + Điểm N nằm bên ngoài tam giác

giác ABC : ABC

Bài 43(SGK) Điền vào chỗ trống :

Tương tự em hãy nêu cách đọc khác ?

a) Hình tạo thành bởi 3 đoạn thẳng MN,



BCA



CAB



CBA

HS:

,

,



NP, PM khi M,N,P khơng thẳng hàng gọi

Có 6 cách đọc tên ABC

là tam giác MNP

- GV: Các em đã biết tam giác có 3

b) Tam giác TUV là hình gồm 3 đoạn

đỉnh, 3 cạnh , 3 góc

thẳng TU, UV, TV khi T,U,V khơng thẳng

Hãy đọc tên 3 đỉnh, 3 cạnh , 3góc của

hàng

ABC ?

- GV yêu cầu HS làm BT43(SGK - 94) Tên

Tên Tên 3 góc

Tên 3

- GV viết BT lên bảng phụ

tam

3

cạnh

- Gọi 2 h/s lên bảng điền 2 câu

giác

đỉnh

- GV yêu cầu HS làm BT44(95)

ABI

A,B,

- GV giao phiếu học tập cho các nhóm

I

HS

AIC

IAC ,  ACI

- HS hoạt động theo nhóm

,  CIA

- GV và HS kiểm tra bài làm của vài

ABC

AB,BC,

nhóm

CA

- GV vẽ hình:

B



A

Hình 55

B



I



C



2) Vẽ tam giác

VD : Vẽ ABC , biết 3 cạnh AB = 3cm;

AC =2cm ; BC = 4cm

Cách vẽ

(SGK - 94)



- GV yêu cầu HS đưa các vật có dạng

57







A

- GV giới thiệu điểm M nằm trong A,

điểm N nằm ngoài 

- Gọi 1 HS lên bảng

B

HĐ2:

C

- GV nêu đề bài

- GV làm mẫu trên bảng vẽ ABC

- HS vẽ vào vở theo các bước g/v

hướng dẫn

- Gv yêu cầu HS làm BT47(SGK - 94)

4 Củng cố: GV gọi HS nhấc lại kháI nioệm tam giác, Cách vẽ tam giác

5. Hướng dẫn về nhà

- Học bài theo SGK

- Làm BT 46,45(95 - SGK)

- Ôn tập phần hình học từ đầu chương. Học ơn lại định nghĩa các hình (95)

và 3 t/c( trang 96)

- Làm các câu hỏi và BT (96 - SGK). Tiết sau ôn tập chương để chuẩn bị

kiểm tra 1 tiết

6. Rút kinh nghiệm:

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

----------------------------------------------------------Ngày dạy: 6D: 22/ 04/ 2016

6C: 23/ 04/ 2016

TIẾT 27: ÔN TẬP CHƯƠNG II

I. MỤC TIÊU

1) Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức trong chương II (góc, đường tròn, tam

giác)

2) Kĩ năng: HS nắm chắc các kiến thức và sử dụng thành thạo các dụng cụ để đo,

vẽ: Góc, đường tròn và tam giác .Bước đầu tập suy luận đơn giản trong giải bài

tập.

3) Thái độ: - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận .

II. CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, thước đo góc, compa, phấn màu, bảng phụ

- HS: Thước thẳng, thước đo góc, compa, KT về góc.

III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1. Tổ chức: sĩ số 6D:

6C:

2. Kiểm tra bài cũ:

- Mỗi hình vẽ sau cho biết kiến thức gì?

- HS lần lượt lên bảng chỉ hình vẽ và nêu kiến thức liên quan



58



O



R



3. Bài mới

Hoạt động của GV – HS

G: Đưa ra bài tập 1 yêu cầu HS

thảo luận nhóm điền vào chỗ

trống để hồn thành câu

H: Thảo luận nhóm

- Các nhóm lần lượt nêu đáp án

của mình

- Nhóm khác nhận xét (bổ sung)

G: Khắc sâu từng câu cho HS

nắm chắc các khái niệm, tính

chấtáp dụng vào làm bài tập

H: Làm bài tập vào vở



Ghi bảng

Bài 1 : Điền vào chỗ trống để được câu đúng

a) Bất kì đường thẳng trên mặt phẳng cũng là

……. của hai nửa mặt phẳng ………

b) Số đo của góc bẹt là …….

c) Nếu tia Oy ………….thì xƠy + z = xƠz

d) Tia phân giác của 1 góc là tia …….2 cạnh

của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc ………

Bài 2: Cho điểm O �đường thẳng xy, trên nửa

mặt phẳng bờ xy vẽ 2 tia Om, On sao cho

n = 700 ; xƠm = 400

a. Vẽ hình, nêu tên các góc có trong hình vẽ

b. Chỉ ra: + Các góc kề với xƠm

+ Các gó kề bù với xƠm

c. Tính m và mƠn

d. Tia On có là tia phân giác của mƠy khơng?



G: Đưa ra bài tập 2 yêu cầu HS

suy nghĩ cách giải

H: Nghiên cứu đề bài tìm cách

giải

G: Cho 1 HS lên bảng vẽ hìnhn

Cả lớp vẽ hình vào vở

m

H: 1 HS lên bảng- Lớp vẽ vào vở

G: Thế nào là hai góc kề nhau,

700

400

hai góc kề bù?

H: + 2 góc kề nhau: Chung 1

x

O

cạnh…..

Giải

+ 2 góc kề bù: chung 1 cạnh,

2 cạnh còn lại là hai tia đối nhau a. Các góc có trong hình vẽ: Có 6 góc

xƠm; xƠn; xƠy; mƠn; mƠy; nƠy

b. Các góc kề với xƠm là: mƠy; mƠn

G: Hãy chỉ ra các góc kề với

Các góc kề bù với xƠm là: mƠy

xƠm, kề bù với xƠm

c. Vì xƠm và m là hai góc kề bù

H: Lần lượt đứng tại chỗ trả lời

� xÔm + yÔm = 1800

- HS khác nhận xét(bổ sung)

� m = 1800 - xƠm



y



59



G: Hai góc kề bù có tính chất gì?

H: Tổng số đo bằng 1800

G: Tính m như thế nào?

H: 1800 – xƠm

- 1 HS lên bảng tính

- 1 HS nhận xét

G: Tính mƠn như thế nào?

H: …..=>On nằm giữa Om và

Ox=>….

- 1 HS lên bảng- Cả lớp làm vào

vở

- 1 HS nhận xét



yÔm = 1800 – 400 = 1400

Vì m = 1400

n = 700

� yÔn< yÔm mà chúng cùng thuộc một nửa

mp bờ Oy

=> On nằm giữa Om và Oy

=> yÔn + mÔn = yÔm

700 + mÔn = 1400

=> mÔn = 1400- 700=700

d. Theo (c) + On nằm giữa Om và Oy

+ mÔn = yÔn = 700

=> On là tia phân giác của yÔm





4. Củng cố - Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập kỹ các kiến thức của chương(kiến thức về góc, tam giác, đường tròn)

- Rèn kỹ năng vẽ hình, đo góc

- Ơn tập các dạng bài tập tính góc, vẽ góc, vẽ tam giác

====================

Ngày dạy: 6D: 28/ 04/ 2016

6C: 29/ 04/ 2016

TIẾT 28. ÔN TẬP CHƯƠNG II (tiếp)

I. MỤC TIÊU:

1) Kiến thức:

- Củng cố và khắc sâu các kiến thức cơ bản của của chương II

2) Kĩ năng :

- HS nắm chắc các kiến thức và sử dụng thành thạo các dụng cụ để đo, vẽ và

tam giác .Bước đầu tập suy luận đơn giản trong giải bài tập.

3) Thái độ :

- Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận .

II. CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, thước đo góc, compa, phấn màu, bảng phụ

- HS: Thước thẳng, thước đo góc, compa, KT về góc

III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1. Tổ chức: sĩ số 6A:

6C:

2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong phần ôn tập

3. Bài mới:

Hoạt động của GV – HS



Ghi bảng



60



Bài 1: Điền dấu(x) vào ơ thích hợp

G: Đưa ra bảng phụ u cầu HS thảo

luận nhóm (giải thích các câu sai)

H: Các nhóm thảo luận. Đại diện các

nhóm lần lượt trả lời và giải thích các

câu sai

- Nhóm khác nhận xét(bổ sung)



G: Khắc sâu các kiến thức cơ bản về tia

phân giác, về quan hệ của góc cho HS

nắm được

Đưa ra bảng phụ bài tập 2 yêu cầu

HS thảo luận nhóm

H: Các nhóm thảo luậnĐưa ra đáp án

và giải thích



Câu

1. Góc bẹt có số đo nhỏ hơn

1800

2. Om là tia phân giác của

xÔy khi

xÔm+ mÔy = xÔy

3. Hai góc phụ nhau có tổng

số đo bằng 900

4. Hai góc kề bù có tổng số

đo bằng 1800

5.

ABC là hình gòm 3

đoạn thằng AB, AC, BC

6. M �(O; 2cm) thì OM =

y

2cm



Đ



S



V



1350 0

Bài 2: Cho

45

xƠt = 450

O

xƠy= 1350(như hình vẽ)

Góc t là góc gì? Giải thích?

A. Góc tù

B. Góc nhọn

C. Góc vng

D. Góc bẹt



t



x



G: Đưa ra bài tập 3 u cầu HS vẽ hình

và suy nghĩ cách làm

H: Đọc đề, vẽ hìnhNghiên cứu cách

làm

Bài 3: Vẽ 2 góc kề bù xƠy và yÔx’

Biết xÔy = 700. Gọi Ot là tia phân

giác

của xÔy, Ot’ là tia phân giác của

G: Cho 1 HS lên bảng vẽ hình

x’Ơy

H: 1 HS lên bảng- Lớp vẽ vào vở

Tính x’; tƠt’; xƠt’

Giải

G: x’ được tính như thế nào? Vì sao?

H: x’ và xƠy xƠy + x’ =…

….

- 1 HS lên bảng tính- Cả lớp làm vào vở

G: Để tính tƠt’ ta cần tính những góc

nào liên quan?

H: xƠt, t’Ơx’



Ta có xƠy và x’ là 2 góc kề bù

� xÔy + yÔx’ = 1800



61



- 1 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở

- 1 HS nhận xét

G: Tính tƠt’ như thế nào?

H: xƠt + tƠt’ + t’Ơx’= 1800(Vì……)

- 1 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở

- 1 HS nhận xét

G: Tính xƠt’ như thế nào?

H: xƠt’ và t’Ơx’ là 2 góc kề bù

- 1 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở

G: Hồn thiệnChốt lại bài tốn cho

HS nắm được cách làm

Đưa ra bài tập 4 yêu cầu HS vẽ và

nêu cách vẽ

H: 1 HS lên bảng- Cả lớp làm vào vở

- 1 HS nhận xét



1800 – 700 = 1100

Vì Ot’ là tia phân giác của x’

� x’=



� t’Ơx’ =



tƠy =



1

1

x’= 1100 = 550

2

2



Vì Ot là tia phân giác của xÔy

� xÔt



1

2



1

2



= tÔy = xÔy = 700= 350



Vì Ox và Ox’ đối nhau � Ot và Ot’ nằm

giữa Ox và Ox’ � xÔt + tÔt’ + t’Ôx’=

1800

� tÔt’ = 1800- 350 – 550 = 900

xÔt’ và t’Ôx’ là 2 góc kề bù

� xƠt’ + t’Ơx’ = 1800

� xÔt’ = 1800- 550 = 1250

Bài 4: Vẽ tam giác ABC biết AC =

3,5cm;

AB = 5cm; BC = 6cm



G: Khắc sâu cách vẽ cho HS nắm được.

Lưu ý vẽ các cung tròn phải chính xác



A



y

t'



t

700

x



O



C



B

x'



- Vẽ đoạn thẳng BC = 6cm

- Vẽ cung tròn tâm B bk = 3cm

- Vẽ cung tròn tâm C bk = 5cm

- Nối giao điểm A của 2 cung tròn với B

và C ta được

ABC



V



4. Củng cố:

- Các góc có những quan hệ nào với nhau?

(Kề nhau, bù nhau, phụ nhau, kề bù)

- Để Om là tia phân giác của xƠy thì Om phải thỏa mãn những điều kiện

gì?

- Ý nào sau đây đúng nhất ?

A)

Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là hai góc kề bù .

B)

Hai góc có tổng số đo bằng 900 là hai góc kề bù .

C)

Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 1800 là hai góc kề bù .

D)

Hai góc có chung một cạnh là hai góc kề nhau .

- Cho góc xƠy = 950 . Góc z là góc kề bù với góc xƠy . Góc z là :

A) Góc nhọn B) Góc tù C) Góc vngD) Góc bẹt

5. Hướng dẫn về nhà:

- Ơn tập lại tồn bộ chương trình hình học

62



- Xem lại các dạng bài tập về tính số đo góc và các bài tập liên quan

- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

6. RÚT KINH NGHIỆM:

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

..................................................................................................................................................

=======================

Ngày dạy: 6D: 06/ 05/ 2016

6C: 07/ 05/ 2016

TIẾT 29:



KIỂM TRA CHƯƠNG II



I. MỤC TIÊU:

- Kiểm tra đánh giá mức độ nắm vững kiến thức của học sinh qua chương II :

góc

- Kiểm tra các kỹ năng sử dụng các dụng cụ đo , vẽ góc , tam giác, đường tròn ,

kỹ năng suy luận đơn giản

- Rèn tính trung thực , chủ động khi làm bài

II. PHƯƠNG TIỆN THỰC HIỆN:

- GV: Đề bài, biểu điểm, đáp án

- HS: Ôn tập chương II

- Giấy kiểm tra

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1. Ổn định tổ chức:

Lớp 6A:

6C:

IV: MA TRÂN NHẬN THỨC

Tổng điểm

Tầm quan

Điểm

Chủ đề hoặc mạch

Trọng số

trọng

làm

Theo ma

Thang

Kiến thức, kĩ năng

(%)

trận

điểm 10 tròn

1, Góc



40



2



80



3,47



3,0



2, Tam giác



30



2



60



2,6



3,0



3, Tia phân giác của

góc



30



3



90



3,9



4,0



TỔNG



100



230



10,0



10,0



III. MA TRẬN ĐỀ



63



Cấp độ

Chủ đề

1, Góc

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ %



Thơng

Nhận biết

hiểu



1:

2 điểm

20%



4 câu

2 điểm

20%



Cấp độ

thấp



1 câu

1,5 điểm

15%



Cấp độ

cao



Cộng



2 câu :

4.0

điểm

40%



2:

2.0 điểm

20%



2, Tam giác.

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ %

3, Tia phân giác của

góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %



Vận dụng



3

2.0 điểm

20%



1 câu

2.0

điểm

20%



4a,b,c:

4điểm

40%

4 câu

5,5 điểm

55%



3 câu

4 điểm

40%

9 câu

10 điểm

100%



III.MƠ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP

2. Kiểm tra:

ĐỀ BÀI:

Câu 1:

a) Góc là gì ? vẽ góc xoy?

b) Thế nào là 2 góc bù nhau? cho ví dụ?

Câu 2:

a) vẽ ABC có: AB = 3cm; AC = 5cm; BC = 4cm

b) Đo các góc của ABC vừa vẽ?

Câu 3 : Trên cùng 1 nửa mặt phẳng có bờ chứa tia ox vẽ 2 tia ot và oy sao cho

xot = 300 ;  xoy = 600

a) Hỏi tia nào nằm giữa 2 tia còn lại ? vì sao ?

b) Tính  toy ?

c) Hỏi tia ot có là phân giác của  xoy hay không ? giải thích ?



BIỂU ĐIỂM + ĐÁP ÁN

Bài 1:(3đ)

a) Định nghĩa góc đúng :

vẽ  xoy :





0,5đ



64



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (65 trang)

×