1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Tiến sĩ >

ảng 3.6: Sản phẩ a ặc uất khẩu chủ u của Việt Na

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.77 MB, 236 trang )






ù



Nờ







b





T







ởH Q



Đ













L





H



K



V

V



ù



N



N



ả pẩ B





ởC



ấ các





















p



ạ ộ



ơ ở R&D b

p



b



Á



C







ấ ề



b







b















p

p







p



R&D



ũ



[53, tr. 66].



Hìn 3 : T tr n doan n



ệp may mặ V ệt Nam t eo p ươn t



sản uất



Đơn v : Phần trăm (%)



Nguồn: Tác giả tổng hợp từ dữ liệu c



VIT S [20]



ối với khâu Cung ứng ngu n phụ iệu

N

n



p



N



2017



V









p



b

p ả



ẩ [41, tr. 21]. B

p

p

















ơ

p



N











ẩ 86%







ả ả











p

ả p ụ



ả p ẩ



N









p











V







ụ ả

















p











(Bả







37



N



p ả













ũ







ảng 7 Nhập khẩu ngu n iệu của ng nh dệt may Việt Na

Đơn v : 1000 USD

Sản phẩ







2007



2018



CAGR



HS

50 Tơ

51



L



















54 S



5,31



32.561



397.598



25,54



1.116.115



5.088.954



14,79



16.525



149.044



22,13



807.921



3.970.550



15,57



1.839.883



2.727.959



3,65



243.298



845.180



11,99



15.130



114.037



20,16



455.684



1.012.183



7,52



460.258



1.694.583



12,58



620.731



6.531.940



23,86



5.666.242 22.634.692



13,42



bờ



S



;



bằ



102.664



;



52 Bông

53



58.136













f



55 S





p



B







p

p



ỉ ỉ





ả p ẩ



b ;



56







p



;



b







ã







ả pẩ



trên.

57 T ả







C







bằ



ạ ả



58



b ;

;



;



ạ ả







;



trang trí; hàng thêu

59



C



ạ ả

ả p ẩ



60 C



ã





ù







p



;



p





ổn



Nguồn: Tác giả tổng hợp từ dữ liệu c

Nguyên nhân chính

p









ITC [103]

















ẩ ; các



p











T



V









p ả



doanh ngh p



V







.



N











N













X







p







V









ũ



(Bả



ảng



T



Q







ề ả



ý



Đ L









H Q



;



Ấ Độ



-ã ộ



ASEAN



3 8).



8 Nhập khẩu vải của Việt Na



Quốc gia



từ c c thị trƣờng



Tỷ trọng (%)

2016



T



N



53,46



51,97



17,95



18,67



13,78



14,33



5,80



6,08



Thái Lan



2,20



1,97



H



2,13



2,17



Ý



0,66



0,59



Ấ Độ



0,54



0,62



In-



0,53



0,58



Ma-lai-xi-a



0,50



0,47



Xinh-ga-po



0,03



0,03



Phi-líp-pin



0,01



0,01



Khác



2,41



2,51



H



Q



2017



Q



Đ L

N



Bả

K



-nê-xi-a



Nguồn: Tác giả tính to n từ dữ liệu c Tổng cục Hải qu n [43]



3.2.3. ối với khâu Sản uất

Đ

Tề



ơ



V



N





ởV



do có

N











ấp









B







ơ











ớ (Bả 3 9).



p CGT











Bản 3 : T n lươn tố t



u tron n n may mặ ở một số quố



a



Đơn v : USD th ng

Stt



Quốc gia



Ti n ƣơng



1



T ổ N ĩ Kỳ



933



2



Thái Lan



632



4



Tunisia



404



6



Pakistan



320



7



T



270



8



Ấ Độ



255



9



V



N



248



10



In- -nê-xia



231



11



B



197



12



Sri Lanka



Q



-la-



194



Nguồn: 100, tr. 46]

N



ã



ảo lu n ở trên,



c a Vi N



p



ỉ ới tham gia vào khâu Sản xuất trong CGT toàn c

p



ơ



c a Vi t Nam nh

p



cho thấy







ơ



3 1). Các doanh nghi p



ời mua hàng toàn c



N







ấ CMT (H



sản xuất và nh n chi



các doanh ngi p may m c c a Vi t Nam chỉ là

” Đ



my



ơ bản c a ngành may m c Vi t Nam.



3.2.4. ối với khâu Marketing, Phân phối v Tạo thƣơng hiệu

M



ùV



N



nay









may



b

p



p



p



V

tạ



V







N



ơ









ù







ỉ b



V



ơ



N

V



N

.N







N



Các



khâu Marketing,

ơ bả

p ớ



p





ù



V









p











Hình



hàng







Li n k t gi a c c doanh nghiệp



a







(H



ặc của Việt Na



3 2).



với



ngƣời ti u dùng tr n th giới

Ngƣời t u dùng



Ngƣời ua to n cầu



Nh u n



Li

n

k

t

u



Văn p n

đạ d ện



oanh nghiệp a

ặc Việt Na



N sản uất uvự



Nguồn: 38, tr. 6]

B









(OBM



ũ



T



b



ơ

p



ơ



OBM



p



p



p



N



p









ức ộ tha

















p





vào p

ờ”



V





tạ







ơ



nh gi chung v



Ngành m

p



p



p



, ù





M



ơ

tạ







p ẩ



ộ p



gia chuỗi gi trị to n cầu



ặc của Việt Na



N ữ

V



ả p ẩ



[53, tr. 67].



5

a















h ng













ơ



p CGT











ấ CMT



CGT



khâu



ơ



.











ớ GTGT



N









ấp



CGT

GTGT



R&D và t



marketing, phân



N



ơ bả



pụ



b









ã ạ











B



V



N







ơ



p







ũ



p



ơ



p



tạ



V



ấ CMT do

ơ







ấp







ơ



ODM



GTGT cao



OBM



R&D



.

V













ơ



ù



GTGT



ODM và OBM. N ữ









M







ơ







Marketing, p



ơ





GTGT



p ã







p























p





p











N











nhanh chóng



N







N



ấp CGT



ạ ạ GTGT





p























ơ ộ



ơ



CGT

3.3. THỰC TRẠNG CHÍNH SÁCH ẦU TƢ ỐI VỚI LĨNH VỰC XUẤT KHẨU

H NG MAY M C



3.3.1. Nh ng k t quả ạt ƣợc

T



















p



(







Chính sách



cho





b

C







bả

Bả



Q



p

V















161/1998/QĐ-TTg ngày 04/09/1998



p







N







p



2010 Theo bả



161 ,







(





b



p

-



p ơ







2010



USD



(K ả 3 Đ ề 1 Đ



Q



p



(K ả 2 Đ ề 1 Tổ

3973 3





p



ĩ







p



T



258 1





Q



p





p



N



161



USD



: “Đ ạ





ở ộ

ổp



p



bớ ổp



ụ ớ





H



p











Kỳ







b



p



23/04/2001 T







ơ



C



p



p



ạ V



b







N



Q



–H



p



V

C



b





ĩ



b



ả ý ấ

ơ ơ







;





N



: “Đẩ









V



N







bả

p



N



p



ộ ” (K ả 2 Đ ề 1



10/03/2008 T



C



2020 Đ





p







C









36



b



ơ bả



bã b Bả



:







ơ



pụ



ơ



ạ;







ơ ở ạ











ấp







ù



b





N

ớ ạ



b



(K ả 3 Đ ề 1



36

bả C



ã



ớ bả C



WTO ã



ĩ



p



p







p p







p





(

b



ạ 2006-2010







2015



bả

55



ớ ổ



36/2008/QĐ-TTg phê



N



ơ



p







p WTO







p



; ổ



K



b



pụ



66 500 ỷ



ù



ban hành Q

V



35 000 ỷ



ổp



ữ 100%

S







(K ả 3 Đ ề 1 Đ





ù













;



ạ 2001-2010



30 000 ỷ



;







ấp



ạ 2001-2005





:



p



(K ả 2 Đ ề 1 Bả

V



ơ

(











ý



2010 Theo bả



ạ;





Kỳ







N

55 ,



ả ý ả







55/2001/QĐ-TTg ề



p





p



” (K ả 2 Đ ề 1



T p











36



K



p chuyên ngành





ý











p



ớ;





ề ấ



ớ bả C







55 bả C



p

: “H







Đ

p











p



ổp



p



K



p







ơ

















: “N







ã













ộ p



C



b



p p

ý



p











D M





V



N











M

N







ã









D



N



36



T ờ

ơ ở





bả







V











bả C











100%







p ” (K ả 4 Đ ề 1 Đ b



V



p



p







ù



p







pD M



ODA















ý



ờ (K ả 4 Đ ề 1

Đ

Q



C







36 Bộ C



p



ơ



ãb



p







2020



b



19/11/2008 (







p



V



theo Q



V



bả

N



Q

Q







N



ạ :

2015



42/2008/QĐ-BCT ngày



42



Q







2020



p







2030



3218/QĐ-BCT ngày 11/04/2014 (







Q



3218). Về ơ bả





42



Q



36 Đ







b



ơ







p









ơ



ơ

ý

2015”



b











p



“C



ơ

Q





“Đẩ







ã













ẩ (K ả 4 Đ ề 1







ụ”



“Đẩ















bộ



b











bả Q





ù



ấp









” (K ả 4 Đ ề 1







bả



p









: “Q



hóa ở



Đ ụ











p







42





p



3218 bổ













p ụ





3218



bả Q













bả Q

bả



bả C



b



V

ĩ





N



ũ

















43/2008/QĐ-BCT



, trong

p ụ







19/11/2008









Bộ



C



ơ



“C ơ







D M



2015



2020”



39/2008/QĐ-BCT

B



23/10/2008

b







ớ ĩ





01/07/2006



L



Đ

V



N



p







N



ĩ

ẩ .B







ã

ã



(Đ ề 4







V





N



T







103/NQ-CP











29/08/2013

Về ơ bả

ã



p



.T

p











p



ả p p





N







;

V







ả p p



13/NQ-CP b



;













; ổ





ĩ

ạ V











ý



ạ ộ



ạ ộ



N















10/1998/NĐ-CP ề ộ



:







ấp G ấ





p



b



;



.







bạ

ấp



b











15/2007/CT-TT







C



ả p p







p







p p







b



C











p ạ Cỉ



C







ả p p. G

p



p ụ bổ



N



13/NQ-CP ề



ý



ý



h



V





N



2013 ề









Đ







07/04/2009 ã bổ



N



ĩ







ả p p ớ.T p



ả p p



b







15/2007/CT-TT ề ả p p







ẩ b



2005 q



trong L





22/06/2007 ã ề



ộ bớ



Đ











b





b



p WTO C ỉ



Đ



p WTO L

ý



b











ch









, mộ b ớ









p







2005 b











ơ











Về



ũ



Bộ C



Q

, chính







may



N



b







ũ



V



b

N













p p

C



bả ả

p



b



N









23/01/1998 và N



24/2000/NĐ-CP H ớ

p b



L







31/07/2000 ề



b







V







ạ V







ã











Đ

p



ã



ớ)b





:





(Đ ề 33 ; c







ấ (Đ ề 36 ;







2014



p ụ







;h



sả





ụ ;



2014



p



(Đ ề 16 K ả 1 T

ã











L















ý



Đ







V



N







p ụ











C



p



p



N











p







: “H







ĩ



ơ







” (Đ ề 1 C



ngày 08/07/1999 C

p



p



ãb

: “H



N







N



p



ù

pQỹ







29/06/1999







ớ ã



43/1999/NĐ-CP ề



b

N



p











ấ ớ



T



p ụ





ấp. C



N



;c



ề ơ bả









2005



V









ấp



ộ ộ

















ấ ả pẩ







ộ bớ



:h



Đ



ã



Về



ã



p



công tác R&D (Đ ề 19 . L









ở ộ







p



ã









b











L



(Đ ề 42 ;



p

Đ



b



T



(Đ ề 40 ;



, bổ

tin; h







(Đ ề 34 ;



:



ấ ạ



ơ ở ả







(Đ ề 37 N



(Đ ề 41 ; p

(Đ ề 43 L



N



p FDI



ã ề



ĩ







V





(



(Đ ề 35 ;



p



p



.







2005 á















p p



C



N



Đ

b



N



N



N

N



50/1999/NĐ-CP ề













p



p





này,

thành

ả ý



p





N

















Qỹh



p



Qỹ



p







ớ ” (Đ ề 1 Mộ



.Q





p











p





nữ







T





N



N



(Đ ề









C



p



d











Mộ











N



ạ .C

ạ Đạ



b

ĩ





ũ



p



ớ ã



ấp



b



Qỹ















n







DNNVV



p



ộ Đả



- ã ộ

VII (1991









XII (2016)







p ụ



2000



: “K

b



p







bả











G







B







: “… ạ

ĩ



” T



Đ







DNNVV











p ả









L















ã







p



qua ạ Đạ ộ Đả











ã













31/03/2017



p







pV



32/2017/NĐ-CP



p



ngàn









p







nhân



ẩ ít n ấ bằ 30%

p





N



ẩ mà



t ộ



6 . G



p











ơ



2014. N











ụ ả pẩ





h



10/09/2001



b



ấ bằ 80%









b



b



p ơ







p











b



133/2001/QĐ-TT ề Q



C







ụ ả pẩ





p



90% ổ













C







ơ



p ơ



ề hính sách

b









(Đ ề 2 K ả 2 . Q









T



b











02/2001/QĐ-TT







02/01/2001

Qỹ



ũ























p















ơ

p C



p



ã b







Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.docx) (236 trang)

×