Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2 Đánh giá quy trình mới

2 Đánh giá quy trình mới

Tải bản đầy đủ - 0trang

CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN

5.1 Kết luận

Hiện nay nhu cầu cần in nhãn hangtag số lượng vừa và nhỏ ngày càng tăng, nên

phương pháp in kỹ thuật số đang là thế mạnh để giải quyết vấn đề đó. Nhận ra được lợi

thế, một số cơng ty và doanh nghiệp tham gia đầu tư vào trong lĩnh vực này. Tuy nhiên

vẫn có những cơng ty, doanh nghiệp vẫn chưa có sự quan tâm đến việc bảo đảm chất

lượng sản phẩm. Dựa vào thực tế đó, nhóm nghiên cứu đã lựa chọn và thực hiện đề tài

với những nội dung sau:

Chương 1 Tổng quan: phân tích vấn đề thực tế để lựa chọn hướng đi cho đề tài, xác

định đối tượng nghiên cứu, thực hiện các mục tiêu đề ra đối với nhãn in kỹ thuật số cụ

thể là nhãn hangtag thơng qua thực tế quan sát, phân tích và tổng hợp tài liệu, phân loại

và hệ thống hóa lại lý thuyết.

Chương 2 Cơ sở lý thuyết: tìm hiểu về phương pháp in tĩnh điện. Tìm hiểu chung

về loại nhãn hangtag, đặc biệt đối với chất liệu giấy. Bên cạnh đó, nhóm nghiên cứu cũng

hiểu được tầm quan trọng của thiết kế để có thể thu hút được khách hàng. Nhóm nghiên

cứu có tìm hiểu thêm những yếu tố tác động, các chuẩn kiểm tra sử dụng in kỹ thuật số.

Chương 3 Khảo sát thực tế: nhóm nhiên cứu đã quan sát thực tế sản xuất tại công

ty Wunderlabel, phân tích những vấn đề về quy trình sản xuất và kiểm sốt chất lượng.

Từ đó, nhóm nghiên cứu đề xuất quy trình kiểm sốt chất lượng.

Chương 4 Đề xuất quy trình: nhóm đề xuất một quy trình kiểm sốt chất lượng mới.

Bên cạnh đó, nhóm đề xuất sử dụng phiếu kiểm tra được thiết kế dựa vào những đối

tượng cần kiểm tra và yêu cầu. Phiếu kiểm tra nhằm mục đích giúp nhân viên tránh

những thiếu sót trong q trình kiểm tra, đồng thời rút ngắn thời gian đào tạo những

người mới.

Để đảm bảo tính khoa học và khả thi của đề tài, nhóm nghiên cứu cần phải triển

khai quy trình kiểm sốt chất lượng tại nhiều cơng ty. Tuy nhiên thời gian có hạn nên

nhóm chưa thực hiện việc thực nghiệm và đánh giá, đây là một hạn chế còn thiếu sót của

đề tài.

5.2 Hướng phát triển.

Hy vọng với đề xuất kiểm sốt chất lượng của của nhóm nghiên cứu, sẽ đánh giá tính

khả thi của quy trình cần thực hiện tại nhiều công ty, doanh nghiệp để cải tiến và điều

chỉnh. Đồng thời có thể phát triển cho kiểm soát chất lượng in nhãn giấy với số lượng

trung bình và lớn, kết hợp giữa phương pháp in kỹ thuật số và thành phẩm theo hướng

công nghiệp

21



PHỤ LỤC

Phụ lục 1



PHIẾU KIỂM TRA FILE THIẾT KẾ

Đối tượng kiểm tra

Khổ trải

Tràn nền

Số màu

Chữ



Font

Layer

Hiệu ứng

Hình ảnh bitmap



Đường line



Yêu cầu

Kiểm tra Artboard ☐

Kiểm tra cạnh sản phẩm trên file……………. ☐

Bleed: 3mm ☐ 5mm ☐ Khác:…………..☐

Màu process: ☐

1 màu ☐

>2 màu ☐

Overprint chữ đen ☐

Knockout chữ trắng ☐

Type 1 ☐

Type 2 ☐

True Type ☐ (phải creat outline nếu có)

Kiểm tra ☐

Độ phân giải 300 ppi ☐

Place hình ☐

ICC profile ☐

Định dạng ảnh: PSD ☐ TIFF ☐ Khác ☐

Độ phân giải:

Nén hình ảnh ☐

1 màu 0.15pt ☐

>2 màu 0.3pt ☐



Ghi chú:

Đánh vào ☒ nếu có

Ngày tháng năm

Nhân viên kí tên



22



Phụ lục 2



PHIẾU KIỂM TRA FILE PDF

Đối tượng

Chuẩn PDF



Yêu cầu



Trang



Rendering



Kiểm tra Page size ☐ Kiểm tra Page Box ☐

Kiểm tra TrimBox ☐

Đúng với số màu cần in ☐

TAC 280% ☐ (giấy không tráng phủ)

TAC không q 400% ☐ (giấy có tráng phủ)

Khơng gian màu CMYK ☐

Không chứa không gian màu RGB, Lab ☐

Kiểm tra tách màu ☐

Hình ảnh ☐ Text ☐ Line art☐



Transparency



Khơng Transparency ☐



Layer

Font



Khơng Layer ☐

Kiểm tra Font ☐

1 màu 3pt ☐ >2 màu trở lên 5pt ☐

Overprint chữ đen ☐ Knockout chữ trắng ☐

1 màu 0.15pt ☐

>2 màu 0.3pt ☐

Độ phân giải tối đa: 300 ppi ☐

Độ phân giải tối thiểu: 225 ppi ☐

Nén hình ảnh ☐

Độ phân giải tối đa: 1200 ppi ☐

Độ phân giải tối thiểu: 800 ppi ☐

Nén hình ảnh ☐

Kiểm tra đủ theo yêu cầu ☐

Không cài đạtt bảo mật vào file ☐



Màu



Chữ

Đường line

Hình ảnh màu và

Grayscale

Hình ảnh

Monochrome

Chú thích và các

đối tượng khác

Ghi chú:



PDF/X-4 (PDF 1.6) ☐ Chuẩn khác: ☐



Đánh vào ☒ nếu có

Ngày tháng năm

Nhân viên kí tên

23



Phụ lục 3



PHIẾU KIỂM TRA TRƯỚC KHI IN

Đối tượng



Yêu cầu

Bề mặt giấy vào: Đạt ☐ Không đạt ☐

Cạnh giấy: Đạt ☐ Khơng đạt ☐



Giấy



Kích thước: Đạt ☐ Khơng đạt ☐

Định lượng:………………

Độ dày:…………………..



Mực



Kiểm tra: Đạt ☐ Không đạt ☐

Đầu giấy: Đạt ☐ Không đạt ☐



Đơn vị in



Đơn vị bên trong: Đạt ☐ Khơng đạt ☐

Lỗi phát sinh:………………………………



Ghi chú:

Đánh vào ☒ nếu có

Ngày tháng năm

Nhân viên kí tên



24



Phụ lục 4



PHIẾU KIỂM TRA IN THỬ

Đối tượng

Kiểm tra đường đi

của giấy

Kiểm tra sự toàn

vẹn của tờ in

Kiểm tra chi tiết

trên tờ in

Kiểm tra khả năng

bám mực

Kiểm tra bong tróc

mực

Kiểm tra khơ mực,

lem mực

Kiểm tra chồng

màu chính xác

Kiểm tra sự chồng

khít của 2 mặt tờ in

Ghi chú:



Kết quả

Đạt ☐ Không đạt ☐

Đạt ☐ Không đạt ☐

(Mép giấy khơng bị chạm, tưa, rách,gấp góc, phải

thẳng)

Đạt ☐ Khơng đạt ☐

(chất lượng các chi tiết trên tờ in)

Đạt ☐ Không đạt ☐

(Dùng băng keo kéo mạnh ra kiểm tra mực tróc)

Đạt ☐ Khơng đạt ☐

(Dùng tay chà lên bề mặt)

Đạt ☐ Không đạt ☐

(Kiểm tra trên bề mặt)

Đạt ☐ Không đạt ☐

(Độ lệch cho phép là 0.05 mm)

Đạt ☐ Khơng đạt ☐



Đánh vào ☒ nếu có

Ngày tháng năm

Nhân viên kí tên



25



Phụ lục 5



PHIẾU KIỂM TRA IN SẢN LƯỢNG

Đối tượng

Kiểm tra màu đồng đều

Kiểm tra chồng màu



Chất lượng in ra



Số lượng

Ghi chú:



Yêu cầu

Kiểm tra ΔE <2.5 Đạt ☐ Không đạt ☐

Sai lệch màu:……………tờ

Kiểm tra số lượng 5 tờ

Đạt ☐ Không đạt ☐

(Lệch tối đa 0.05 mm)

Màu sắc: Đạt ☐ Không đạt ☐

Chồng màu: Đạt ☐ Không đạt ☐

Chi tiết in: Đủ ☐ Không đủ ☐

Không lệch bon: Đạt ☐ Không đạt ☐

Chồng khít cho in 2 mặt: Đạt ☐ Khơng đạt ☐

Chất lượng trên tờ in: Đạt ☐ Không đạt ☐

Lỗi phát sinh:…………………………….

Đủ ☐ Không đủ ☐



Đánh vào ☒ nếu có

Ngày tháng năm

Nhân viên kí tên



26



Phụ lục 6



PHIẾU KIỂM TRA THÀNH PHẨM

Đối tượng



Yêu cầu

Quy cách: Đạt ☐ Không đạt ☐



Cắt thành phẩm

(sai số 0.5 mm)



Đường cắt: Đạt ☐ Không đạt ☐

(kiểm tra có bị lệch khơng)

Mép cắt: Đạt ☐ Khơng đạt ☐

(kiểm tra có râu rác)

Bề mặt sản phẩm: Đạt ☐ Khơng đạt ☐

(kiểm tra lại bề mặt có lỗi từ in hay cắt thành

phẩm, kiểm tra theo xác suất)



Thành phẩm đóng gói



Dây xỏ đủ số lượng: Đủ ☐ Khơng đủ ☐

(dựa vào đơn hàng để lấy đủ số lượng)

Số lượng thành phẩm: Đủ ☐ Không đủ ☐

(bao để hàng để gửi khách hàng phải có cả dây

và hangtag)



Ghi chú:

Đánh vào ☒ nếu có

Ngày tháng năm

Nhân viên kí tên



27



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2 Đánh giá quy trình mới

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×