1. Trang chủ >
  2. Y - Dược >
  3. Ngoại khoa >
Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
2/ Thời điểm hiện tại

2/ Thời điểm hiện tại

Tải bản đầy đủ - 0trang

b/ Bộ phận

● Thần kinh

-



Tăng trương lực cơ bụng

Không co giật

Tính chất co cứng cơ:

+ Xuất hiện khi có kích thích: sờ chạm, tiếng động

+ Khơng có dấu hiệu tiền triệu

+ Thời gian: 5-10s

+ Cách nhau: Khơng kích thích = không co cơ

+ Ý thức BN hạn chế đánh giá trước/trong/sau các đợt co cơ

12 cặp thần kinh thị giác: hạn chế đánh giá

Cứng hàm : maximum = 3 cm



● Hơ hấp

Thở qua mở khí quản f =25 l/ph

SpO2: 97%

RRPN rõ, rale ẩm rale nổ rải rác 2 bên phổi

● Tim mạch

Tim đều, mạch rõ f=100l/ph, T1 T2 rõ

khơng có tiếng tim bất thường

● Khám bụng

- Tăng trương lực cơ bụng, di động ít theo nhịp thở

- Gan lách hạn chế thăm khám

● Thận- tiết niệu:

- Tiểu được 2.1l/24h



Tóm Tắt Bệnh Án

Bệnh nhân nữ 65t, tiền sử giẫm phải đinh sắt bẩn cách vào viện 2 tuần, vào viện

vì lí do cứng hàm, bệnh diễn biến 1 tháng, qua thăm khám và hỏi bệnh phát hiện

hội chứng, triệu chứng sau:

- BN an thần thở máy qua mở khí quản

- Tăng trương lực cơ duỗi, có các cơn co cứng tồn thân thời gian ngắn,

không mất ý thức trong cơn

- HCNT (+), HCTM (-), HCMN (-)

- Phổi rrpn giảm, ran ẩm, ran nổ rai rác 2 bên phổi

- Ống mở khí quản nhiều đờm đục



CHẨN ĐOÁN SƠ BỘ

Viêm phổi bệnh viện/ Uốn ván



Cận Lâm Sàng:

1: Công Thức máu:

10/2



17/2



18/2



20/1



22/2



RBC



4,78



3,62



3,77



3,41



3,68



HGB



145



110



111



103



108



HCT



0,436



0,327



0,342



0,312



0,327



WBC



9,2



14,4



14



13



15



%NEU



68,9



78,1



76,7



80,9



83,9



%LYM



22,5



9,2



10,4



9,6



8,6



%MONO



7,5



7,8



8,9



6,7



5,1



PLT



284



175



211



245



505



Cận Lâm Sàng.

2: Sinh Hóa Máu:

10/2



14/2



17/2



18/2



19/2



22/2



207



146



117



71



CRP



<1,5



URE



7,4



9,5



7,7



6,5



6,4



4,8



CRE



74



82



80



68



69



67



GLU



7,3



AST



21



55



ALT



17



27



CK



155



CK-MB



383

30



CẬN LÂM SÀNG:

KHÍ MÁU:

13/2: (NKQ)



19/2(Mở KQ)



22/2



pH 7.39 bt



7,499



7,491



PCO2 36.1



34,4



31,6



PO2 108,1



152,3



97,2



BE -2,6



3,1



0,9



HCO3- 21.3



26,1



23,7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

2/ Thời điểm hiện tại

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×