Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thoỏt nc ngang trờn tuyn.

Thoỏt nc ngang trờn tuyn.

Tải bản đầy đủ - 0trang

HỒ SƠ DỰ THẦU



THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CƠNG



*/ Chú ý:

+ Các ống cống tròn dùng ống bê tông ly tâm được sản xuất trong nhà máy.

f) Cống vng:

 Cống vng giữ ngun :

Hiện trạng cống :Trên tồn tuyến có 03 cống V75 vẫn còn tốt lần lượt tại các lý

trình: km0+641,82; km2+470,73; km2+757,94. Tuy nhiên, hiện nay các cống này đã

bị vùi lấp khơng có khả năng khai thác. Riêng cống V75 tại Km0+641.82 còn sử dụng,

nhưng vì đoạn này thiết kế hệ thống thốt nước mưa dọc hai bên tuyến nên cống

khơng còn phát huy tác dụng nữa.

 Cống vng thiết kế nối (lý trình: km3+762,66):

- Trên tuyến có 01 cống V75 và 01 cống V100 thiết kế nối. Hiện trạng cống như sau :

- Chiều dài cống hiện hữu L= 7,0 m

- Thân cống là các đốt cống L=1m lắp ghép

- Thân cống, tường đầu, tường cánh bằng BTXM còn sử dụng tốt.

- Giải pháp thiết kế nối cống :

- Khổ cống bằng khổ nền đường.

- Đập bỏ tường đầu, tường cánh cống cũ.

- Thân cống bao gồm một dãy đốt cống với chiều dày mỗi đốt L=1m. Cống vng có

ống cống bằng BTCT M250 đá 1x2.

- Móng thân cống bằng BT M150 đá 2x4 dày 30cm trên đệm cát dày 10cm.

- Tường đầu, tường cánh bằng bê tơng M150 đá 2x4.

- Móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống bằng bê tông M150 đá 2x4.

- Khớp nối cống bằng bê tông M250 đá 1x2 trên lớp đệm cát dày 10cm.

- Đệm cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt hai bên mang cống.

- Đệm móng bê tơng tường đẩu, tường cánh, chân khay bằng cát dày 10cm.

 Cống kỹ thuật V75 thiết kế mới (lý trình: km0+519,00):

+ Cống kỹ thuật qua đường dùng loại cống vng KT(V75x75)cm bằng BTCT

M250 đá 1x2. Móng cống ống qua đường bằng bê tông M150 đá 2x4 trên lớp đệm cát

dày 10cm..

+ Thân móng hố thăm bằng bê tơng M200 đá 1x2 trên lớp bê tơng lót móng M100

đá 4x6 dày 10cm. Tấm đan đậy hố thăm bằng BTCT M250 đá 1x2 có kích thước

(140x140x10)cm, tạo lỗ cơng tác KT (70x70)cm.

+ Nắp đan đậy hố thăm bằng đan gang có kích thước 80x80cm. Phía trong thành hố

thu bố trí các bậc thang bằng thép ø16 lên xuống, khoảng cách giữa các bậc hố ga là 30cm,

bậc thang đầu tiên cách đỉnh hố ga là 50cm, số lượng bậc phụ thuộc vào chiều cao từng hố

ga.

g) Cống hộp:

- Trên tuyến có hai vị trí cống hộp được thiết kế mới. Hiện trạng hai vị trí này đều qua

kênh thủy lợi N8 và N10. Trong đó vị trí qua kênh N8 với hiện hữu là cầu bản xéo.

Qua quá trình khai thác thì cầu này cũng bị xuống cấp nghiêm trọng, Mặt khác qua

q trình tính tốn thủy văn kết hợp với chiều rộng đáy kênh hiện trạng thì thiết kế

cống mới 1H(4,7x1,8)m là hợp lý.

- Tại vị trí cống qua kênh N10 thì hiện hữu là cống 1H(1,8x1,28)m. Tuy nhiên cống này

đã được xây dựng từ rất lâu, qua quá trình khai thác thì cống đã bị xuống cấp nghiêm

Dự án nâng cấp đường tỉnh Quảng Ngãi – Chợ Chùa



Trang 12



HỒ SƠ DỰ THẦU



THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CƠNG



trọng khơng sử dụng được và khơng đảm bảo khả năng thoát nước nên cũng đào bỏ và

thay bằng cống mới 1H(2x1,5)m.

 Cống hộp 1H(4,7x1,8)M thiết kế mới (lý trình: km2+216,15):

+ Giải pháp thiết kế cống:

- Khổ cống bằng khổ nền đường.

- Đập bỏ cầu cũ thay bằng cống hộp 1H(4,7x1,8)M.

- Thân cống bằng BTCT M300 đá 1x2, đổ tại chỗ.

- Khe hở giữa các mối nối cống rộng 2cm. Mối nối cống hộp bằng bê tơng M300, kích

thước mối nối (20x10)cm, bên ngồi có bọc 2 lớp bao tải tẩm nhựa đường. Chèn khe

nối bằng vữa XM M100.

- Móng thân cống bằng bê tơng M150 đá 2x4 dày 30cm trên đệm cát dày 10cm.

- Gia cố lòng mương, khóa lòng mương thượng hạ lưu bằng BTCT M250 đá 1x2 dày

30cm trên lớp đệm cát dày 10cm.

- Đắp cát lắng nước đầm chặt K95 ở hai bên mang cống.

- Bố trí 2 loại bản dẫn KT (420x300x20)cm và KT (780x300x20)cm bằng BTCT M250

đá 1x2 dày 20cm ở hai bên cống trên lớp đệm cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt K98.

- Bên trên bản mặt cống làm lớp bảo vệ tạo mui luyện bằng BTCT M300 đá 1x2 chiều

dày từ (6~17)cm.

- Dưới móng cống được gia cố đóng bằng cọc tre đường kính D10cm, L=2,5m, mật độ

16 cọc/m2 để tăng sức chịu tải đất nền dưới đày móng.

* Cống hộp 1H(2x1,5)M thiết kế mới (lý trình: km4+905,30):

+ Giải pháp thiết kế cống:

- Khổ cống bằng khổ nền đường.

- Đập bỏ cống cũ thay bằng cống hộp 1H(2x1,5)M.

- Thân cống bằng BTCT M300 đá 1x2 đổ tại chỗ.

- Móng thân cống, móng tường đầu bằng BT M150 đá 2x4 trên đệm cát dày 10cm.

- Tường đầu, tường cánh bằng bê tông M150 đá 2x4.

- Khe hở giữa các mối nối cống rộng 2cm. Mối nối cống hộp bằng bê tơng M300, kích

thước mối nối (20x10)cm, bên ngồi có bọc 2 lớp bao tải tẩm nhựa đường. Chèn khe

nối bằng vữa XM M100.

- Bố trí bản dẫn KT(6,5x3x0,2)M bằng BTCT M250 đá 1x2 ở hai bên cống trên lớp

đệm cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt K98.

- Bố trí lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt TS50 giữa ranh giới lớp cấp phối đá dăm và

lớp cát.

- Đắp cát lắng nước đầm chặt K95 ở hai bên mang cống.

- Đệm móng bê tơng tường đẩu, chân khay bằng cát dày 10cm.

- Hai bên cửa vào và cửa ra cống được đấu nối vuốt vào mương thủy lợi bằng BTCT

M250 đá 1x2 dày 30cm trên lớp móng đệm cát dày 10cm.

- Bên trên bản mặt cống làm lớp bảo vệ tạo mui luyện bằng BTCT M300 đá 1x2 chiều

dày từ (6~19)cm.

- Dưới móng tường đầu, thân cống được gia cố bằng cọc tre đường kính D10cm, L=2m,

mật độ 16 cọc/m2 để tăng sức chịu tải của nền đất.

h) Cầu bản L=4m và L= 6m:

* Hiện trạng cầu :

+ Khổ cầu 7 m

Dự án nâng cấp đường tỉnh Quảng Ngãi – Chợ Chùa



Trang 13



HỒ SƠ DỰ THẦU



THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG



+ Chiều dài cầu L=4m, L=6 m

+ Mố cầu, bản mặt cầu còn sử dụng tốt.

* Thiết kế nối cầu :

Trên tuyến có 5 vị trí cầu bản được thiết kế nối mở rộng. Trong đó có 4 vị trí cầu

bản L = 4m có lý trình lần lượt tại các vị trí (km0+904,04; km1+299,28; km3+313,07;

km3+906,54) và 1 vị trí cầu bản L = 6m (lý trình: km4+507,46). Tùy theo hiện trạng của

tuyến đường mà ta chọn giải pháp mở rộng cho hợp lý. Để tận dụng triệt để nền đường cũ

và giảm bớt chi phí đền bù ta chọn phương án mở rộng 2 bên.

+ Giải pháp thiết kế nối cầu:

- Quy mô: Cầu bản được thiết kế dạng cầu bản mố nhẹ, chiều dài 1 dầm bản L=4m bằng

BTCT 30Mpa đá 1x2 vĩnh cữu;

- Tần suất thiết kế: P=4%

- Mặt cắt ngang cầu B = 12m (kề cả phần mặt cầu tận dụng).

- Tải trọng thiết kế: H30.

 Kết cấu nhịp:

- Bản mặt cầu bằng BTCT 30Mpa đá 1x2 dày 30cm.

- Lớp phủ bằng BTCT 30Mpa đá 1x2.

- Gờ chắn bánh BTCT 30Mpa đá 1x2.

 Mố cầu:

- Dưới móng mố, móng tường cánh đóng cọc tre đường kính D10cm, L=2m mật độ

16cọc/m2 bên trên đệm lớp cát dày 25cm.

- Móng mố, thân mố bằng bê tơng 16Mpa đá 2x4.

- Móng tường cánh, thân tường cánh bằng bê tông 12Mpa đá 2x4.

- Xà mũ mố bằng BTCT 20Mpa đá 1x2.

- Bố trí các thanh giằng ngang bằng bê tông 12Mpa đá 2x4.

- Gia cố sân cầu bằng bê tông 12 Mpa đá 2x4 dày 30cm trên lớp cát đệm dày 10cm.

- Lót vải địa kỹ thuật TS50 trên lớp cát đắp sau lưng mố.

- Trước mố cống bố trí bản dẫn BTCT 20Mpa đặt trên lớp đệm cấp phối đá dăm dày

50cm

- Gia cố ta luy thượng hạ lưu cầu bằng bê tông 12Mpa đá 2x4 dày 15cm.

- Chân khay sân cầu và chân khay taluy bê tơng 12Mpa đá 2x4.

i) Cầu trên tuyến: Cầu Xóm Xiếc, lý trình Km1+929,23

 Hiện trạng cầu :

- Chiều dài cầu : L= 21x2=42 m.

- Khổ cầu B=7,5 m.

- Móng mố, trụ cầu được thiết kế là mố trụ dẻo đặt trên hệ cọc BTCT.

- Hiện trạng mặt cầu, mố cầu, dầm cầu, trụ cầu còn sử dụng tốt.

* Giải pháp thiết kế mở rộng nối cầu:

Hiện trạng hai bên phải tuyến là nhà dân, bên trái tuyến là rừng cây keo nên để giảm

bớt chi phí đền bù giải tỏa ta chọn phương án tuyến là mở rộng qua bên phải tuyến.

Do đó chọn phương án mở rộng bên phải tuyến cùng với phương án mở rộng nền

đường.

 Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật:

+ Quy mô: Vĩnh cữu; tận dụng cầu cũ và mở rộng ra bên phải tuyến (cụ thể xem bản

vẽ)

Dự án nâng cấp đường tỉnh Quảng Ngãi – Chợ Chùa



Trang 14



HỒ SƠ DỰ THẦU



THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG



+ Tần suất thiết kế: P=1%

+ Mặt cắt ngang cầu B = (2x6,25+0,6+0,5x2(bên) = 14,1m

+ Tải trọng thiết kế: HL93, đồn người 300Kg/m2

+ Khổ thơng thuyền: Không thông thuyền,không xét cây trôi.

* Kết cấu công trình phần cầu cũ:

+ Tận dụng cầu cũ tăng cường lớp phủ mặt cầu với kết cấu từ trên xuống như sau:

- Bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày 7cm.

- Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 Kg/m2.

- Lớp chống thấm Radcon Fomula7.

- Lớp BTCT 30 Mpa dày (10 – 23)cm.

- Mặt cầu cũ.

* Kết cấu cơng trình phần mở rộng cầu mới:

- Kết cấu phần trên:

+ Dùng dầm BTCT DƯL lắp ghép L=21M. Mặt cắt ngang gồm 7 phiến dầm đặt cách

nhau 1m, chiều cao dầm 0,8m, bê tông dầm 40Mpa.

+ Bê tơng nhựa (BTNC 12,5) dày 7cm.

+ Tưới nhựa dính bám TCN 0,5Kg/m2

+ Lớp chống thấm Radcon Fomula7

+ Lớp BTCT 30Mpa dày (10~23)cm.

+ Gối cầu dùng gối cao su lỏi thép (150x180x28)mm.

+ Trên mỗi nhịp bố trí 6 ống thốt nước D110mm.

+ Dốc ngang cầu 2 mái i=2%.

+ Dốc dọc cầu i=0%.

- Kết cấu phần dưới:

+ Kết cấu 2 mố Mo và M1: Móng mố, thân nố, tường ngực, tường cánh mố bằng BTCT 30

Mpa đá 1x2. Móng mố là móng cọc khoan nhồi, đường kính cọc D=1000mm. Sau mỗi mố

bố trí bản dẫn đổ tại chỗ bằng BTCT 25Mpa. Gia cố tứ nón mố bằng bê tơng 12Mpa đá

2x4, tường chắn bê tơng 12Mpa đá 2x4.

-Kết cấu trụ:

+ Móng trụ, thân và xà mũ trụ bằng BTCT 30Mpa đá 1x2.Móng trụ là móng cọc khoan

nhồi, đường kính D=1000mm.

-Kết cấu khác:

+ Đường hai đầu cầu theo tiêu chuẩn chung của tuyến

+ Gia cố mái taluy đầu cầu và tứ nón bằng bê tông 12Mpa đá 2x4 dày 15cm

+ Chân khay, tường chắn bê tông 12 Mpa đá 2x4, cứ 5m bố trí khe lún rộng 1 cm và cứ 2m

bố trí 1 ống thốt nước D50 cho chân khay và D100 cho tường chắn. Bố trí biển báo, hộ

lan mềm hai đầu cầu.

+ Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn, chân khay có đường kính cọc D10cm, L= 3m; mật

độ 16 cọc/m2; phạm vi đóng cọc tre cách mép ngồi đế móng tối thiểu 50cm.

+ Phía sau mố được thay bằng cát đầm chặt K95 nhằm thoát nước tốt.

Bảng thống kê cơng trình thốt nước ngang trên tuyến

STT



LÝ TRÌNH



CỌC



1



Km0+519.00



38-39



CƠNG TRÌNH

HIỆN HỮU



Dự án nâng cấp đường tỉnh Quảng Ngãi – Chợ Chùa



THIẾT KẾ

Cống kỹ thuật 1V75



GHI CHÚ

Làm mới

Trang 15



HỒ SƠ DỰ THẦU



THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG



2



Km0+539.43



40



Cống tạm D100



3



Km0+641.82



NC2



Cống V75



4



Km0+904.00



62-63



Cầu bản L=4m



TK nối cầu bản L=4m



Thiết kế nối



5



Km1+299.28



92-93



Cầu bản L=4m



TK nối cầu bản L=4m



Thiết kế nối



6



Km1+415.84



2



Cống V100 TL



7



Km1+929.23



8



Km2+216.15



TK nối cống V100 TL

TK mở rộng cầu

31-34

Cầu Xóm Xiếc

L=2x21=42m

52

Cầu bản L=6.7m xéo

1H(4.7x1.8)m



Thiết kế nối

Thiêt kế mở

rộng

Làm mới



9



Km2+470.73



71



Cống V75



Giữ nguyên



10



Km2+757.94



88



Cống V75



Giữ nguyên



11



Km3+313.07



30-31



Cầu bản L=4m



TK nối cầu bản L=4m



Thiết kế nối



12



Km3+762.66



57



Cống V75



TK nối cống V75



Thiết kế nối



13



Km3+906.54



68-69



Cầu bản L=4m



TK nối cầu bản L=4m



Thiết kế nối



14



Km4+375.75



97



Cống D150



Làm mới



15



Km4+507.46



8



TK nối cầu bản L=6m



Thiết kế nối



Cầu bản L=6m



Cống D100



Làm mới

Giữ nguyên



16 Km4+905.30 38-39 1H(1.8x1.28)m TL

1H(2x1.5)m

Làm mới

10. Tường chắn âm: (Km0+446,1 – Km0+476,16).

Tường chắn được bố trí bên trái tuyến dạng tường chắn taluy âm với chiều cao H =

(1~2)m. Tường chắn được thiết kế với những nội dung sau:

Quy mô: Vĩnh cửu

Tải trọng thiết kế : H30-XB80

Giải pháp thiết kế:

- Tường trọng lực có móng và thân tường bằng bê tông M150 đá 2x4 theo định hình

86-06X

của BGTVT. Móng tường đặt vào tầng địa chất có cường độ quy ước

≥ 2 kg/cm2.

- Bố trí tầng lọc ngược dày 50cm bằng đá 2x4 bọc vải địa kỹ thuật dọc theo lưng

tường . Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún 2 lớp. Bố trí các lỗ thoát nước bằng

ống nhựa PVC D100mm cách khoảng 150cm.

- Đắp đất sau lưng tường phải đạt độ chặt K95 với dung trọng tiêu chuẩn 1,8T/m3 và

góc ma sát trong 35 độ.

 Chú ý: trong q trính thi cơng nếu địa chất tại vị trí đặt móng thực tế khơng phù

hợp với hồ sơ thiết kế thì đơn vị thi cơng phải dừng thi công ngay và báo cho chủ đầu

tư cùng tư vấn thiết kế để có biện pháp xử lý.

11. Gia cố mái taluy.

- Mái taluy nền đường được gia cố tại các vị trí cần thiết, vị trí đắp cao, kết cấu

bằng bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm, chân khay taluy bằng bê tông M150 đá 2x4 kích thước (0,4x1,0)m.

12. Thiết kế an tồn giao thơng.

Để đảm bảo an tồn giao thơng trong q trình khai thác cần phải bố trí hệ thống an

tồn giao thơng như biển báo, vạch sơn, tường hộ lan, …..

- Hệ thống biển báo gồm các loại: biển báo hiệu, biển chỉ dẫn, biển báo cấm qua các

vị trí đường giao nhau, đường một chiều, v.v.

Dự án nâng cấp đường tỉnh Quảng Ngãi – Chợ Chùa



Trang 16



HỒ SƠ DỰ THẦU



THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG



- Vạch sơn thiết kế trên đoạn tuyến gồm: vạch sơn phân làn đường, vạch sơn dành

cho người đi bộ, vạch sơn chỉ đường, vạch gờ giảm tốc.

- Bố trí cọc tiêu tại những đoạn đắp cao H>=2m.

- Tường hộ lan mềm được thiết kế hai nên đầu cầu Xóm Xiếc và bên trái tuyến Dốc

Chuồi để đảm bảo an toàn.Tổng chiều dài thiết kế tường hộ lan: L=111m.Trong đó: Tại vị

trí cầu Xóm Xiếc L=72m; Tại vị trí Dốc Chuồi L=48m.

- Đặt cọc Km và cọc H đảm bảo theo quy chuẩn 41/2016/BGTVT.

*/ Cấu tạo:

- Móng cột biền báo bằng BT M150 đá 2x4.

- Trụ biển báo là ống thép mạ kẽm nhúng nóng D90 dày 2mm có hàn bịt đầu bằng thép

tấm.

- Tấm biển báo bằng tôn kẽm 1,2mm.

- Sơn kẻ đường dùng máy rải chuyên dụng để thi công.

- Cọc tiêu: vuông 150cm, được đúc sẵn bằng bê tông M200 đá 1x2, sơn đỏ trắng.

- Cọc Km, H: bằng bê tông M200 đá 1x2, kích thước và màu sơn tn theo quy trình.

- Móng cột tường hộ lan mềm bằng BT M150 đá 2x4

- Cột thép tường hộ lan dùng thép chữ U (150x150x1750x5)mm

- Trên đỉnh cột tường hộ lan bố trí các tấm mắt phản quang vuông được làm bằng tole

mạ kẽm dày 3mm.

+ Tấm đầu 3mm, L=0,7m

+ Tấm sóng giữa (2320x310x3) 8 lỗ

+ Cốt thép chốt neo đường kính d=16mm, L= 35cm

+ Bu lông M20, L=360mm

+ Bu lông M16, L=360mm

*/ Chú ý:

- Thi cơng hệ thống an tồn giao thơng phải tuân thủ theo Quy chuẩn quốc gia về báo

hiệu đường bộ QCVN 41: 2016/ BGTVT

- Màng phản quang dùng cho báo hiệu đường bộ tuân thủ theo TCVN 7887: 2008.

- Vật liệu và phương pháp thi công vạch sơn phải tuân thủ yêu cầu kỹ thuật và phương

pháp thử sơn tín hiệu giao thơng, vạch sơn đường dẻo nhiệt TCVN 8791:2011.



CHƯƠNG 3: YÊU CẦU VỀ CÔNG TÁC VẬT LIỆU

Vật liệu, kỹ thuật thi cơng, quy trình kiểm tra, nghiệm thu phải tuân theo đúng các quy

định của các quy trình, quy phạm hiện hành đối với từng hạng mục công việc.



Dự án nâng cấp đường tỉnh Quảng Ngãi – Chợ Chùa



Trang 17



HỒ SƠ DỰ THẦU



THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG



- Đất đắp: Theo TCVN 4447-2012, TCVN 9436:2012.

- Cấp phối đá dăm: Theo TCVN 8859:2011.

- Mặt đường bê tông nhựa: Sử dụng loại bêtơng nhựa nóng loại BTNC 12,5 và BTNC

19. Các chỉ tiêu đảm bảo đúng qui định theo cấp bê tông của tiêu chuẩn TCVN 88192011.

- Mặt đường bê tông xi măng: Theo Quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm

thu mặt đường bê tơng xi măng trong xây dựng cơng trình giao thơng ban hành kèm theo

Quyết định số 1951/QĐ-BGTVT, ngày 17/8/2012 của Bộ Giao thông vận tải.

1. Đất đắp.

- Các yêu cầu về tính chất của lớp đất đắp bên dưới phải đảm bảo theo yêu cầu quy

định trong TCVN – 5747 – 1993.

- Vật liệu đắp dày 30cm trên cùng phải được chọn lọc kỹ theo đúng các chỉ tiêu kỹ

thuật quy định cho lớp Subgrade (Lớp đất có độ đầm chặt yêu cầu K>=0.98) và phải phù

hợp với các yêu cầu sau:

+/ Thành phần hạt:

Thành phần lọt qua các mắt sàng vuông(mm) %

50



25



100



75-95



20



9.5



4.75



2



40-75



30-60



20-45



1



0.425



0.075



15-30



5-20



+/ Chỉ số dẻo của vật liệu tốt nhất là từ 7-17.

- Vật liệu đắp phải được chọn lọc kỹ theo đúng các chỉ tiêu kỹ thuật quy định và

phải phù hợp với các yêu cầu sau:

+ Chỉ số dẻo =< 17%

+ Giới hạn chảy =< 35%

+ CBR (ngâm trong 4 ngày) >=8%

- Đối với đất tận dụng từ nền đào phải loại bỏ tạp chất và những thành phần không

phù hợp trước lúc đắp.

2. Cấp phối đá dăm.

- Cấp phối đá dăm mặt đường: dùng cấp phối đá dăm theo các yêu cầu đúng như

những qui định trong Qui trình kỹ thuật thi cơng và nghiệm thu lớp móng cấp phối đá dăm

trong kết cấu áo đường ô tô TCVN 8859:2011.



- Thành phần hạt phải tuân thủ theo bảng sau:

Kích cỡ lỗ sàng vng

(mm)

50

37.5

25

19

9.5

4.75

2.36



Tỷ lệ lọt sàng % theo khối lượng

Dmax = 37.5mm

Dmax = 25mm

Dmax = 19mm

100

95-100

100

79-90

100

58-78

67-83

90-100

39-59

49-64

58-73

24-39

34-54

39-59

15-30

25-40

30-45



Dự án nâng cấp đường tỉnh Quảng Ngãi – Chợ Chùa



Trang 18



HỒ SƠ DỰ THẦU



0.425

0.075



-



-



THUYẾT MINH BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG



7-19

2-12



12-24

2-12



13-27

2-12



 Ghi chú:

Loại I: là cấp phối hạt mà tất cả các cở hạt được nghiền từ đá nguyên khai.

Loại II: là cấp hạt được nghiền từ đá nguyên khai hoặc sỏi cuội, trong đó cờ hạt nhỏ

hơn 2,36mm có thể là vật liệu hạt tự nhiên không nghiền nhưng khối lượng không

vượt quá 50% khối lượng CPĐD, khi CPĐD được nghiền từ sỏi cuội thì ít nhất 75%

số hạt trên sàn 9,5mm phải có từ hai mặt vỡ trở lên.

Cấp phối đá dăm loại Dmax=37,5mm dùng cho lớp móng dưới.

Cấp phối đá dăm loại Dmax=25mm dùng cho lớp móng trên.

- Các chỉ tiêu cơ lý chính của vật liệu:



Chỉ tiêu kỹ thuật

Độ hao mòn Los-Angeles của cốt liệu(LA)

(%)

Chỉ số sức chịu tải CBR độ chặt K>=0.98,

ngâm nước 96h (%)

Giới hạn chảy (Wl) (%)

Chỉ số dẻo Ip (%)

Chỉ số dẻo PP =Chỉ số dẻo Ip x lượng lọt

qua sàng 0.075mm

Hàm lượng thoi dẹt (%)

Độ chặt đầm nén (Kyc) (%)



Loại I



Loại II



Phương pháp TN

TCVN 757212:2006



≤ 35



≤ 40



≥100



-



22TCN 322-06



≤ 25

≤6



≤ 35

≤6



AASHTO T89-02

AASHTO T90-02



≤ 45



≤ 60



-



≤ 18



≤ 20



≥98



≥98



TCVN 757212:2006

22 TCN 333-06



3. Bê tông nhựa.

- Sử dụng loại bêtơng nhựa nóng loại BTNC 12,5 và BTNC 19. Các chỉ tiêu đảm

bảo đúng qui định theo cấp bê tông của tiêu chuẩn TCVN 8819-2011.



- Thành phần cấp phối các cỡ hạt của hỗn hợp BTN rải nóng

Quy định



BTNC 9,5



1. Cỡ hạt lớn nhất danh định,

2. Cỡ sàng mắt vng, mm



9,5



25

19

12,5

9,5

4,75

2,36

1,18

0,600



100

90÷100

55÷80

36÷63

25÷45

17÷33



Dự án nâng cấp đường tỉnh Quảng Ngãi – Chợ Chùa



BTNC 12,5



BTNC 19



12,5

19

Lượng lọt qua sàng, % khối lượng

100

90÷100

74÷89

48÷71

30÷55

21÷40

15÷31



100

90÷100

71÷86

58÷78

36÷61

25÷45

17÷33

12÷25



BTNC 4,75

4,75

100

80÷100

65÷82

45÷65

30÷50

Trang 19



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thoỏt nc ngang trờn tuyn.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×