Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Hơn 50 tỷ đồng

Hơn 50 tỷ đồng

Tải bản đầy đủ - 0trang

Phụ lục 03. Hướng dẫn chấm điểm đối với các doanh nghiệp ngành nông lâm thuỷ sản

Phân loại các chỉ số tài chính cho các doanh nghiệp

Quy mơ lớn

Điểm

Chỉ tiêu thanh khoản

1. Khả năng thanh khoản

2. Khả năng thanh toán nhanh

Chỉ tiêu hoạt động

3. Vòng quay hàng tồn kho

4. Kỳ thu tiền bình quân

5.Doanh thu trên tổng tài sản

Chỉ tiêu cân nợ

6. Nợ phải trả/ tổng tài sản

7. Nợ phải trả/ nguồn vốn chủ sở hữu

8. Nợ quá hạn/tổng dư nợ ngân hàng

Chỉ tiêu thu nhập

9. Tổng thu nhập trước thuế/doanh thu

10. Tổng thu nhập trước thuế/∑tài sản

11. ∑thu nhập trước thuế/nguồn vốn

chủ sở hữu



Quy mơ trung bình



Quy mơ nhỏ



100



80



60



40



20



100



80



60



40



20



100



80



60



40



20



8%

8%



2.1

1.1



1.5

0.8



1.0

0.6



0.7

0.2



<0.7

<0.2



2.3

1.3



1.6

1.0



1.2

0.7



0.9

0.4



<0.9

<0.4



2.5

1.5



2.0

1.2



1.5

1.0



1.0

0.7



<1

<0.7



10%

10%

10%



4

40

3.5



3.5

50

2.9



3

60

2.3



2

70

1.7



<2

>70

<1.7



4.5

39

4.5



4

45

3.9



3.5

55

3.3



3

60

2.7



<3

>60

<2.7



4

34

5.5



3

38

4.9



2.5

44

4.3



2

55

3.7



<2

>55

<3.7



10%

10%

10%



39

64

0



48

92

1



59

143

2



70

233

3



>70

>233

>3



30

42

0



40

66

1



52

108

2



60

185

3



>60

>185

>3



30

42

0



35

53

1



45

81

2



55

122

3



>55

>122

>3



8%

8%



3

4.5



2.5

4



2

3.5



1.5

3



<1.5

<3



4

5



3.5

4.5



3

4



2.5

3.5



<2.5

<3.5



5

6



4.5

5.5



4

5



3.5

4.5



<3.5

<4.5



8%



10



8.5



7.6



7.5



<7.5



10



8



7.5



7



<7



10



9



8.3



7.4



<7.4



Phụ lục 04: Hướng dẫn chấm điểm các doanh nghiệp trong ngành thương mại, dịch vụ



Điểm

100

Chỉ tiêu thanh khoản

1. Khả năng thanh khoản

2. Khả năng thanh toán nhanh

Chỉ tiêu hoạt động

3. Vòng quay hàng tồn kho

4. Kỳ thu tiền bình qn

5.Doanh thu trên tổng tài sản

Chỉ tiêu cân nợ

6. Nợ phải trả/ tổng tài sản

7. Nợ phải trả/ nguồn vốn chủ sở hữu

8. Nợ quá hạn/tổng dư nợ ngân hàng

Chỉ tiêu thu nhập

9. Tổng thu nhập trước thuế/doanh thu

10. Tổng thu nhập trước thuế/∑tài sản

11. ∑thu nhập trước thuế/nguồn vốn chủ

sở hữu



Quy mơ lớn

80

60

40



Phân loại các chỉ số tài chính cho các doanh nghiệp

Quy mơ trung bình

Quy mơ nhỏ

20

100 80

60

40

20

100 80

60

40



20



8%

8%



2.1

1.4



1.6

0.9



1.1

0.6



0.8

0.4



<0.8

<0.4



2.3

1.7



1.7

1.1



1.2

0.7



1

0.6



<1

<0.6



2.9

2.2



2.3

1.8



1.7

1.2



1.4

0.9



<1.4

<0.9



10%

10%

10%



5

39

3



4.5

45

2.5



4

55

2



3.5

60

1.5



<3.5

>60

<1.5



6

34

3.5



5.5

38

3



5

44

2.5



4.5

55

2



<4.5

>55

<2



7

32

4



6.5

37

3.5



6

43

3



5.5

50

2.5



<5.5

>50

<2.5



10%

10%

10%



35

53

0



45

69

1



55

122

1.5



65

185

2



>65

>185

>2



30

42

0



40

66

1.6



50

100

1.8



60

150

2



>60

>150

>2



25

33

0



35

54

1.6



45

81

1.8



55

122

2



>55

>122

>2



8%

8%



7

6.5



6.5

6



6

5.5



5.5

5



<5.5

<5



7.5

7



7

6.5



6.5

6



6

5.5



<6

<5.5



8

7.5



7.5

7



6.5

6



<6.5

<6.5



8%



14.2



12.2



10.6



9.8



<9.8



13.7



12



10.8



9.8



<9.8



13.3



11.8



7

6.5

10.

9



10



<10



Phụ lục 05: Hướng dẫn chấm điểm đối với doanh nghiệp thuộc nghành xây dựng

Điểm

100

Chỉ tiêu thanh khoản

1. Khả năng thanh khoản

2. Khả năng thanh tốn nhanh

Chỉ tiêu hoạt động

3. Vòng quay hàng tồn kho

4. Kỳ thu tiền bình quân

5.Doanh thu trên tổng tài sản

Chỉ tiêu cân nợ

6. Nợ phải trả/ tổng tài sản

7. Nợ phải trả/ nguồn vốn chủ sở hữu

8. Nợ quá hạn/tổng dư nợ ngân hàng

Chỉ tiêu thu nhập

9. Tổng thu nhập trước thuế/doanh thu

10. Tổng thu nhập trước thuế/∑tài sản

11. ∑thu nhập trước thuế/nguồn vốn chủ

sở hữu



Quy mơ lớn

80

60

40



Phân loại các chỉ số tài chính cho các doanh nghiệp

Quy mơ trung bình

Quy mơ nhỏ

20

100 80

60

40

20

100 80

60

40



20



8%

8%



1.9

0.9



1

0.7



0.8

0.4



0.5

0.1



<0.5

<0.1



2.1

1



1.1

0.7



0.9

0.5



0.6

0.3



<0.6

<0.3



2.3

1.2



1.2

1



1

0.8



0.9

0.4



<0.9

<0.4



10%

10%

10%



3.5

60

2.5



3

90

2.3



2.5

120

2



2

150

1.7



<2

>150

<1.7



4

45

4



3.5

55

3.5



3

60

2.8



2.5

65

2.2



<2.5

>65

<2.2



3.5

40

5



3

50

4.2



2

55

3.5



1

60

2.5



<1

>60

<2.5



10%

10%

10%



55

69

0



60

100

1



65

150

1.5



70

233

2



>70

>233

>2



50

69

0



55

100

1.6



60

122

1.8



65

150

2



>65

>150

>2



45

66

0



50

69

1



55

100

1.5



60

122

2



>60

>122

>2



8%

8%



8

6



7

4.5



6

3.5



5

2.5



<5

<2.5



9

6.5



8

5.5



7

4.5



6

3.5



<6

<3.5



10

7.5



9

6.5



8

5.5



7

4.5



<7

<4.5



8%



9.2



9



8.7



8.3



<8.3



11.5



11



10



8.7



<8.7



11.3



11



10



9.5



<9.5



Quy mơ lớn

80

60

40



Phân loại các chỉ số tài chính cho các doanh nghiệp

Quy mơ trung bình

Quy mơ nhỏ

20

100

80

60

40

20

100

80

60

40



20



1.4



<0.5



<1



Phụ lục 06: Hướng dẫn chấm điểm các doanh nghiệp thuộc nghành công nghiệp



Điểm

Chỉ tiêu thanh khoản

1. Khả năng thanh khoản



100

8%



2



1



0.5



2.2



1.6



1.1



0.8



<0.8



2.5



1.8



1.3



1



2. Khả năng thanh toán nhanh

Chỉ tiêu hoạt động

3. Vòng quay hàng tồn kho

4. Kỳ thu tiền bình quân

5.Doanh thu trên tổng tài sản

Chỉ tiêu cân nợ

6. Nợ phải trả/ tổng tài sản

7. Nợ phải trả/ nguồn vốn chủ sở hữu

8. Nợ quá hạn/tổng dư nợ ngân hàng

Chỉ tiêu thu nhập

9. Tổng thu nhập trước thuế/doanh thu

10. Tổng thu nhập trước thuế/∑tài sản

11. ∑thu nhập trước thuế/nguồn vốn chủ

sở hữu



8%



1.1



0.8



0.4



0.2



<0.2



1.2



0.9



0.7



0.3



<0.3



1.3



1



0.8



0.6



<0.6



10%

10%

10%



5

45

2.3



4

55

2



3

60

1.7



2.5

65

1.5



<2.5

>65

<1.5



6

35

3.5



5

45

2.8



4

55

2.2



3

60

1.5



<3

>60

<1.5



4.3

30

4.2



4

40

3.5



3.7

50

2.5



3.4

55

1.5



<3.4

>55

<1.5



10%

10%

10%



45

122

0



50

150

1



60

185

1.5



70

233

2



>70

>233

>2



45

100

0



50

122

1.6



55

150

1.8



65

185

2



>65

>185

>2



40

82

0



45

100

1



50

122

1.4



55

150

1.8



>55

>150

>1.8



8%

8%



5.5

6



5

5.5



4

5



3

4



<3

<4



6

6.5



5.5

6



4

5.5



2.5

5



<2.5

<5



6.5

7



6

6.5



5

6



4

5



<4

<5



8%



14.2



13.7



13.3



13



<13



14.2



13.3



13



12.2



<12.2



13.3



13



12.9



12.5



<12.5



Phụ lục 07: Hướng dẫn chấm điểm chỉ tiêu dòng tiền

ST



Điểm chuẩn



20



16



12



8



>4 lần



> 3 lần



> 2 lần



> 1 lần



4



T

1



Hệ số khả năng trả

lãi



< 1 lần hoặc

âm



( từ thu nhập thuần)

2



Hệ số khả năng trả

nợ gốc



> 1 lần

>2 lần



> 1,5 lần



< 1 lần



Âm



Âm



( từ thu nhập thuần)

3



Xu hướng của lưu

chuyển tiền tệ thuần

trong quá khứ.



4



5



Tăng

nhanh



Tăng



Ổn định



Giảm



Trạng thái lưu



> Lợi



Bằng lợi



< Lợi



Gần



chuyển tiền thuần từ



nhuận



nhuận



nhuận



điểm



hoạt động.



thuần



thuần



thuần



hoà vốn



> 2,0



> 1,5



> 1,0



> 0,5



Âm



Tiền và các khoản

tương đương tiền/

Vốn chủ sở hữu.



Gần bằng 0



Phụ lục 08: Hướng dẫn chấm điểm chỉ tiêu chất lượng quản lý

STT



Điểm chuẩn



20



16



12



8



4



1



Kinh nghiệm trong nghành



> 20 năm



> 10 năm



> 5 năm



> 1 năm



Mới thành lập



của ban quản lý liên quan

trực tiếp đến dự án đề xuất

2



Kinh nghiệm của ban quản lý



> 10 năm



> 5 năm



> 2 năm



> 1 năm



Mới được bổ nhiệm



3



Mơi trường kiểm sốt nội bộ



Được xây dựng, ghi



Được thiếp lập



Tồn tại nhưng khơng



Kiểm sốt nội bộ hạn



Kiểm soát nội bộ đã thất



chép và kiểm tra



được chính thức hố



chế



bại.



thường xun



hay được ghi chép



4



5



Các thành tựu đạt được và



Đã có uy tín/ thành



Đang xây dựng uy



Rất ít hoặc khơng có



Rõ ràng có thất bại



Rõ ràng ban quản lý có



các bằng chứng về những lần



thựu cụ thể trong lĩnh



tín/ thành tựu trong



kinh nghiệm/ thành tựu.



trong lĩnh vực liên



thất bại trong công tác



thất bại trước của Ban quản



vực liên quan đến dự



lĩnh vực dự án hoặc



quan đến dự án trong



quản lý.



lý.



án.



nghành liên quan.



quá khứ



Tính khả thi của phương án



Rất cụ thể và rõ ràng



Phương án kinh



Có phương án kinh



Chỉ có 1 trong 2 :



Khơng có cả phương án



kinh doanh và dự toán tài



với các dự toán tài



doanh và dự toán tài



doanh và dự toán tài



phương án kinh doanh



kinh doanh và dự tốn tài



chính



chính cẩn trọng



chính tương đối cụ



chính nhưng khơng cụ



hoặc dự tốn tài chính.



chính.



thể và rõ ràng.



thể rõ ràng.



Phụ lục 09: Hướng dẫn chấm điểm chỉ tiêu quan hệ tín dụng

T

T

1

2



3



4



5



Điểm chuẩn



20



16



Ln trả đúng Ln trả đúng hạn

Trả nợ đúng hạn

hạn trong hơn 36 trong khoảng từ 12 –

tháng vừa qua

36 tháng vừa qua

Số lần giãn nợ hoặc gia

1 lần trong 36 tháng

Khơng có

hạn nợ

vừa qua



Nợ q hạn trong q

Khơng có

khứ



Số lần các cam kết mất

khả năng thanh tốn (thư

tín dụng, bảo lãnh, cá

cam kết khác…)

Cung cấp thông tin đầy

đủ và đúng hẹn theo yêu

cầu của Techcombank



12

Luôn trả đúng hạn

trong khoảng 12

tháng vừa qua

1 lần trong 12 tháng

vừa qua



1x30 ngày quá hạn

1x30 ngày quá hạn trong vòng 12 tháng

trong vòng 36 tháng qua, hoặc 2x30

qua

ngày quá hạn trong

vòng 36 tháng qua



Khơng mất khả

Khơng mất khả năng

năng thanh tốn

Chưa từng có

thanh tốn trong vòng

trong vòng 12 tháng

24 tháng qua

qua

Có trong thời Có trong thời gian từ

Có trong thời gian

gian trên 36 12 tháng đến 36 tháng

dưới 12 tháng qua

tháng vừa qua

vừa qua



8



4



Khơng có thơng tin

(khách hàng mới)



Khơng trả

hạn



2 lần trong 12

tháng vừa qua

2x30 ngày quá hạn

trong vòng 12

tháng qua, hoặc

1x90 ngày quá hạn

trong vòng 36

tháng qua

Đã từng bị mất khả

năng thanh tốn

trong vòng 24

tháng qua

Khơng có thơng tin



(khách hàng mới)



3 lần trở lên trong

12 tháng vừa qua

3x30 ngày quá hạn

trong vòng 12

tháng qua, hoặc 2

x90 ngày quá hạn

trong vòng 36

tháng qua

Đã từng bị mất khả

năng thanh tốn

trong vòng 12

tháng qua

Không



đúng



Phụ lục 10: Hướng dẫn chấm điểm chỉ tiêu quan hệ phi tín dụng

TT

1



Điểm chuẩn

Thời gian duy trì tài

khoản với Techcombank



20



16



12



8



4



>5 năm



3-5 năm



1 – 3 năm



<1 năm



Chưa có



Khơng



1



2-3



4–5



>5



> 100 lần



60 – 100



30 – 60



15 – 30



<15



>6



5–6



3–4



1–2



Chưa có



>300 tỉ đồng



100 – 300 tỷ



20 – 100 tỷ



10 - 50



< 10 tỷ đồng



Số lượng NH khác mà

2



khách hàng duy trì tài

khoản

Số lượng giao dịch trung



3



bình hàng tháng với tài

khoản tại Techcombank



4



5



Số lượng các loại giao

dịch với Techcombank(*)

Số dư tiền gửi trung bình

tháng tại Techcombank



Phụ lục 11: Hướng dẫn chấm điểm chỉ tiêu yếu tố bên ngoài

TT



Điểm chuẩn



20



16



12



8



4



1



Triển vọng ngành



Thuận lợi



ổn định



2



Được biết đến



Có trên tồn cầu



Có trong cả Có ở địa phương

nước



3



Vị thế tranh



Cao chiếm ưu Bình thường, Bình thường, đang Thấp

thế

đang

phát sụt giảm

giảm

triển



4



Số lượng đối thủ cạnh tranh



Khơng có độc ít

quyền



5



Thu nhập của người đi vay chịu ảnh Không

hưởng của quá trình đối mới, cải

cách các doanh nghiệp nhà nước



ít



Phát triển kém hoặc Bão hồ

khơng phát triển



Suy thối



ít được biết đến



Ít, số lượng đang Nhiều

tăng



đang



Không được biết

đến



sụt Rất thấp



Nhiều số lượng

đang tăng



Nhiều thu nhập sẽ Nhiều thu nhập sẽ Nhiều sẽ lỗ

ổn định

giảm xuống



Nguồn: Chính sách tín dụng – Bộ phận Dịch vụ ngân hàng và tài chính cá nhân Techcombank



Phụ lục 12: Hướng dẫn chấm điểm chỉ tiêu yếu tố bên trong

Điểm chuẩn

1



Đa dạng hoá các hoạt động theo

1) nghành, 2) thị trường, 3) vị trí.



2



Thu nhập từ hoạt động xuất khẩu



20

Đa dạng hoá cao độ



16



12



Chỉ 2 trong 3



4



Lợi nhuận (sau thuế) của cơng ty

trong những năm gần đây



5



Chỉ có 1 trong 3



Khơng, đang phát triển



4

Khơng đa dạng hố



Có, chiếm hơn 70% Có, chiếm hơn Có, chiếm hơn 20% thu Có, chiếm dưới 20% thu



Khơng có thu nhập



thu nhập



từ xuất nhập khẩu



50% thu nhập



3

Sự phụ thuộc vào các đối tác



8



Không có



Tăng trưởng mạnh



Ít



Có tăng trưởng



nhập



nhập



Phụ thuộc nhiều vào đối tác



Phụ thuộc nhiều vào các



đang phát triển



đối tác ổn định



Ổn định



Suy thối



Phụ thuộc nhiều vào





đối



tác



đang



chuẩn bị phá sản.

Lỗ



Vị thế của cơng ty

Đối với DDNN



Các chủ thể khác



Độc quyền quốc Độc quyền quốc Trực

gia-lớn



gia-nhỏ



Công ty lớn, niêm Công

yết



thuộc



UBNN



địa Trực thuộc UBNN địa



phương- lớn

ty



trung Cơng ty lớn hoặc trung



bình niêm yết



bình, khơng niêm yết



phương trung bình

Cơng ty nhỏ, niêm yết



Phụ lục 13: Hướng dẫn tổng kết điểm các yếu tố phi tài chính



Trục thuộc UBNN

địa phương nhỏ

Công ty nhỏ, không

niêm yết.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Hơn 50 tỷ đồng

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×