Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Cỏc hỡnh thc ca QHKTN: + Dch chuyn quc t v hng hoỏ dch v- thng mi quc t: * Thng mi hng hoỏ : Ngoi thng GATT 1994 ; Hot ng thng mi liờn quan n u t TRIMS ; Thng mi liờn quan n quyn SHTT TRIPS. * Thng mi dch v - GATS + Dch chuyn vn u t - u t quc t + QH qu

Cỏc hỡnh thc ca QHKTN: + Dch chuyn quc t v hng hoỏ dch v- thng mi quc t: * Thng mi hng hoỏ : Ngoi thng GATT 1994 ; Hot ng thng mi liờn quan n u t TRIMS ; Thng mi liờn quan n quyn SHTT TRIPS. * Thng mi dch v - GATS + Dch chuyn vn u t - u t quc t + QH qu

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đặc điểm của ngoại thương

.- Trong các loại hình QHKTQT thì NT là hình thức ra

đời đầu tiên, sớm nhất và là một trong những tiền đề

cho sự ra đời, phát triển của các hình thức QHKTĐN

khác.

- Điều kiện sinh ra, tồn tại và phát triển của NT:

+ Tồn tại và phát triển nền kinh tế hàng hoá và tiền tệ,

kèm theo đó là sự ra đời phát triển của tư bản thương

nghiệp.

+ Sự ra đời của các nhà nước và sự phát triển của phân

công lao động quốc tế giữa các quốc gia.



Sự khác biệt giữa hoạt động NT và các hoạt động

thương mại nội địa:

+ Về chủ thể:

+ Giá cả:

+ Luật điều chỉnh:



Đối tượng và nội dung nghiên cứu:

1. Đối tượng:

Là các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực bn bán của một nước với

các nước khác, tìm hiểu sự hình thành, cơ chế vận động quy luật

và xu hướng phát triển của hoạt động ngoại thương nói chung và

chủ yếu là của VN.

2. Nội dung nghiên cứu:

- Các vấn đề lý luận về thương mại quốc tế

- Kinh nghiệm thực tiễn hoạt động ngoại thương trong những năm

vừa qua.

- Đường lối, chính sách của Nhà nước đối với hoạt động ngoại

thương những năm vừa qua.



Phương pháp nghiên cứu

1. Nhận thức khoa học : quan sát thực tiễn và sử dụng phương

pháp trừu tượng hố để tìm ra bản chất và tính quy luật.

2. Quan điểm hệ thống và toàn diện trong nghiên cứu

3. Kết hợp logic và tính chất lịch sử

4. Đưa ra và kiểm nghiệm các kết luận khoa học trong thực tiễn.



Các Lý Thuyết Bàn Về Thương Mại.

Chương 2



LỢI ÍCH CỦA HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG:

1) Më réng kh¶ năng tiêu dùng: 2 cỏch

- thôngquatraođổ i

-chophépm ộ ts ựthayđổ icơcấus x.

2) Đa dạng hoá sp

3) Đạt được hiệu quả kinh tế nhờ quy mô

4) Lợi ích thúc đẩy cạnh tranh.

5) Hợp lý hoá sx, phân phối

6) Tăng tốc độ phong phú về sp có lợi cho người tiêu dùng

và sx

7) Hạn chế rủi ro liên quan đến điều kiện sx và rủi ro

liên quan đến thị trường.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Cỏc hỡnh thc ca QHKTN: + Dch chuyn quc t v hng hoỏ dch v- thng mi quc t: * Thng mi hng hoỏ : Ngoi thng GATT 1994 ; Hot ng thng mi liờn quan n u t TRIMS ; Thng mi liờn quan n quyn SHTT TRIPS. * Thng mi dch v - GATS + Dch chuyn vn u t - u t quc t + QH qu

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×