Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. CC QUY NH C BN CA PHP LUT U THU

III. CC QUY NH C BN CA PHP LUT U THU

Tải bản đầy đủ - 0trang

III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU 

THẦU

2. Quy định áp dụng Luật Đấu thầu 



a) Đối tượng áp dụng Luật Đấu thầu (Điều 2 LĐT) 



Đối tượng bắt buộc là các tổ chức cá nhân trực tiếp tham gia 

hoạt động đấu thầu sử dụng vốn NN và các tổ chức cá nhân 

liên quan thuộc phạm vi đièu chỉnh của Luật Đấu thầu

Tổ chức cá nhân khác tuỳ chọn

b) áp dụng Luật Đấu thầu và pháp luật khác  (Điều 3 LĐT) 



Mọi họat động đấu thầu thuộc phạm vi điều chỉnh phải tn 

thủ Luật Đấu thầu và pháp luật có liên quan



Trường hợp có đặc thù về đấu thầu quy định ở luật khác thì áp 

dụng theo quy định của luật đó



Trường hợp sử dụng ODA thực hiện lựa chọn nhà thầu theo 

điều ước quốc tế hoặc thỏa thuận quốc tế





9



 III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU 

THẦU



3. Đăng tải thơng tin về đấu thầu (Điều 5 LĐT, Đ 7 NĐ85, TT 20/TTLT­BKH­BTC)

a) Phương tiện đăng tải : 



Báo Đấu thầu và Website về đấu thầu tại http://muasamcong.mpi.gov.vn



Các phương tiện thơng tin đại chúng khác (chỉ đăng lại)

b) Nội dung đăng tải trên báo Đấu thầu : 



Kế hoạch đấu thầu (chỉ áp dụng DA có TMĐT 5 ≥ tỷ đ) 



Thơng báo mời sơ tuyển, mời quan tâm, mời thầu (mọi trường hợp) 



Thơng báo mời chào hàng cạnh tranh (gói thầu có giá 500 ≥ triệu đ) 



Danh sách nhà thầu được mời tham gia đấu thầu (mọi trường hợp)



Kết quả lựa chọn nhà thầu (gói thầu có giá 2 ≥ tỷ đ) 



Thơng tin về DA BOT, BTO, BT, đầu tư có sử dụng đất (mọi trường hợp) 



Xử lý vi phạm pháp luật đấu thầu, văn bản QPPL hiện hành …

c) Chi phí đăng tải trên báo Đấu thầu :



Thơng báo mời thầu : 200.000đ/3kỳ/gói (mời chào hàng 100.000đ/3kỳ/gói)



Thơng báo lựa chọn nhà đầu tư (BOT, BTO, BT…) : 300.000đ/3kỳ/gói 



TBMT, mời sơ tuyển, mời nộp quan tâm đối với ODA: 400.000đ/3kỳ/gói 

10



 III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU 

THẦU



4. Chun nghiệp hóa hoạt động đấu thầu (Điều 9 LĐT) 

a) Hệ thống thống tổ chức đấu thầu

 Chủ đầu tư có đủ nhân sự đáp ứng thì tự mình làm BMT: Thơng qua 

BQLDA, Tổ chun gia đấu thầu hoặc Bộ phận nghiệp vụ liên quan

 Chủ đầu tư khơng đủ nhân sự hoặc nhân sự khơng đáp ứng làm 

BMT. Lựa chọn một tổ chức tư vấn hoặc một tổ chức đấu thầu 

chun nghiệp có đủ năng lực và kinh nghiệm thay mình làm BMT 

song vẫn phải chịu trách nhiệm về q trình lựa chọn nhà thầu

b) Điều kiện cá nhân tham gia BMT / tổ chun gia đấu thầu 

 am hiểu pháp luật về đấu thầu (có chứng chỉ theo u cầu) 

 có kiến thức về QLDA

 có trình độ chun mơn phù hợp với u cầu của gói thầu

 có trình độ ngoại ngữ phù hợp

 có tối thiểu 3 năm cơng tác trong lĩnh vực liên quan

11



 III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU 

THẦU

5. Điều kiện tham gia đấu thầu (Điều 10 LĐT) 

1)



Có tư cách hợp lệ theo quy định tại Điều 7 LĐT (nhà thầu là 

tổ chức) hoặc Điều 8 LĐT (nhà thầu là cá nhân)



2)



Chỉ được tham gia trong một HSDT đối với một gói thầu với 

tư cách là nhà thầu độc lập hoặc liên danh dự thầu. Trường 

hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận, quy định rõ người 

đứng đầu, trách nhiệm chung và riêng của từng thành viên  



3)



Đáp ứng u cầu nêu trong thơng báo / thư mời thầu



4)



Bảo đảm u cầu cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại 

Khoản 2 Điều 2 LSĐ và Điều 3 NĐ 85/CP



12



III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU 

THẦU



6. Tư cách hợp lệ của nhà thầu  

a) Nhà thầu là tổ chức (Điều 7 LĐT) có tư cách hợp lệ với điều kiện sau:

1)

Có giấy chứng nhận ĐKKD, giấy chứng nhận đầu tư hoặc có quyết 

định thành lập (đối với nhà thầu trong nước); Có đăng ký họat động 

do cơ quan có thẩm quyền của nước nơi nhà thầu mang quốc tịch 

cấp (đối với nhà thầu nước ngồi)

2)

Hạch tốn kinh tế độc lập

3)

Khơng bị kết luận có tình hình tài chính khơng lành mạnh, phá sản 

hoặc nợ đọng khơng có khả năng chi trả, đang trong q trình giải 

thể

b) Nhà thầu là cá nhân (Điều 8 LĐT) có tư cách hợp lệ với đ. kiện sau: 

1)

Năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật của 

nước mà cá nhân đó là cơng dân

2)

Đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc chứng chỉ chun mơn phù hợp do 

cơ quan có thẩm quyền cấp

3)

Khơng bị truy cứu trách nhiệm hình sự

13



III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU 

THẦU



7. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu

a) Các u cầu về bảo đảm cạnh tranh đối với nhà thầu (K 2 Điều 2 LSĐ)



Độc lập về tổ chức, khơng cùng phụ thuộc vào một cơ quan quản lý 



Độc lập về tài chính

b) Lộ trình thực hiện bảo đảm cạnh tranh (Điều 3 NĐ 85/CP)

(1) Giữa nhà thầu với TV lập HSMT / XT; Nhà thầu thực hiện HĐ với TVGS 



Độc lập về tổ chức : (1) Họat động theo Luật DN; hoặc (2) Khơng cùng một cơ 

quan, đơn vị trực tiếp ra Quyết định thành lập



Độc lập về tài chính : Khơng có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% của nhau 

(2) Giữa nhà thầu tham gia đấu thầu với chủ đầu tư 



Nhà thầu họat động theo LDN, khơng có cổ phần hoặc vốn góp trên 50% của 

nhau



Nhà thầu là đơn vị sự nghiệp : Khơng cùng thuộc một cơ quan, đơn vị trực tiếp 

ra QĐ thành lập, phải tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính



Nhà thầu là DNNN thuộc diện phải chuyển đổi theo LDN : Khơng có cổ phần 

hoặc vốn góp trên 50% của nhau kể từ thời gian quy định phải chuyển đổi



Nhà thầu là DNNN thuộc diện Nhà nước phải nắm giữ phần vốn chi phối : theo 

quy định riêng của TTCP

14



III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU 

THẦU



8. Các hành vi bị cấm (Điều 12 LĐT, K3 Điều 2 LSĐ)  

1)



2)

3)

4)

5)

6)

7)

8)

9)

10)



Đưa nhận hoặc đòi hỏi dẫn đến hành động thiếu trung thực, khơng 

khách quan trong việc quyết định lựa chọn nhà thầu, ký kết, thực hiện 

hợp đồng

Dùng ảnh hưởng cá nhân để tác động/can thiệp/báo cáo sai

Cấu kết thơng đồng giữa các bên trong đấu thầu

Vừa đánh giá HSDT vừa thẩm định trong cùng một gói thầu

Nêu u cầu về thương hiệu hoặc nguồn gốc hàng hóa trong HSMT

Tham gia đấu thầu gói thầu do mình làm BMT

Chia dự án thành các gói thầu trái quy định (Điều 6, khoản 4)

Nhà thầu tham gia đấu thầu cung cấp hàng hóa, xây lắp cho gói thầu do 

mình cung cấp dịch vụ tư vấn (trừ gói thầu EPC)

Tiết lộ tài liệu, thơng tin trong q trình đấu thầu 

Sắp đặt để cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc chồng, vợ hoặc chồng, con đẻ, 

con ni, con dâu, con rể, anh chị em ruột tham gia đấu thầu mà mình 

làm bên mời thầu, xét thầu, thẩm định, phê duyệt kết quả đấu thầu

15



III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU 

THẦU

8. Các hành vi bị cấm (Điều 12 LĐT, K3 Điều 2 LSĐ) 

11)

12)

13)

14)

15)

16)

17)

18)

19)



Làm trái quy định về quản lý vốn, gây khó khăn trong giải ngân

Dàn xếp thơng đồng giữa hai hay nhiều nhà thầu, nhà thầu thi cơng và tư 

vấn giám sát hoặc với cơ quan nghiệm thu

Đứng tên tham gia đấu thầu gói thầu thuộc dự án do cơ quan mình đã 

cơng tác trong thời hạn 1 năm kể từ khi thơi việc

Cho nhà thầu khác sử dụng tư cách của mình hoặc chuyển nhượng thầu

Lợi dụng kiến nghị để cản trở q trình đấu thầu, ký kết HĐ

áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu khơng phải là đấu thầu rộng rãi 

khi khơng đủ điều kiện

Tổ chức đấu thầu khi nguồn vốn cho gói thầu chưa được xác định

Bên mời thầu khơng bán HSMT cho nhà thầu theo quy định

Sử dụng lao động nước ngòai khơng đúng quy định



16



 III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU 



THẦU



9. Điều kiện đấu thầu quốc tế (Điều 13 LĐT)



a) Các trường hợp được tổ chức đấu thầu quốc tế :



Gói thầu thuộc Dự án ODA có quy định của nhà tài trợ



Gói thầu MSHH mà HH đó ở trong nước chưa đủ khả năng sản 

xuất



Gói thầu mà nhà thầu trong nước khơng đáp ứng hoặc đã đấu 

thầu trong nước nhưng khơng chọn được nhà thầu trúng thầu 

b) Điều kiện đối với nhà thầu nước ngồi :



Khơng bắt buộc nhà thầu nước ngồi phải liên danh hoặc cam kết 

sử dụng thầu phụ trong nước khi tham gia đấu thầu quốc tế tại 

VN. Trường hợp HSDT có cam kết liên danh hoặc sử dụng thầu 

phụ VN nhưng khi trúng thầu nhà thầu nước ngồi khơng thực 

hiện đúng cam kết nói trên thì sẽ bị loại



Nhà thầu nước ngòai trúng thầu phải thực hiện theo quy định của 

Chính phủ Việt Nam về quản lý nhà thầu nước ngòai 

17



 III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU 

THẦU



10. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế và đồng tiền dự thầu 

1) Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế

a) Ngun tắc ưu đãi (Điều 14 LĐT)



Nhà thầu trong nước là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động tại VN 

theo Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư



Nhà thầu trong nước tham gia liên danh đảm nhận cơng việc có giá trị > 50% 

gói thầu TV, XL hoặc EPC



Nhà thầu tham gia gói thầu cung cấp HH mà HH đó có chi phí sản xuất trong 

nước chiếm tỷ lệ từ 30% trở lên 

b) Mức ưu đãi (Đ 4 NĐ 85) : (i) TV cộng 7,5% điểm vào tổng số điểm, (ii) 

MSHH cộng tối đa 15% giá trị NK vào giá đánh giá của nhà thầu khơng được 

ưu đãi, (iii) XL cộng 7,5% giá dự thầu vào giá đánh giá của nhà thầu khơng 

được ưu đãi

2) Đồng tiền dự thầu (Điều 15 LĐT)



Đồng tiền dự thầu được quy định trong HSMT theo ngun tắc một đồng 

tiền cho một khối lượng cụ thể



Việc quy đổi về một đồng tiền để so sánh trong q trình đánh giá HSDT căn 

cứ theo tỷ giá giữa VNĐ và đồng ngọai tệ trong HSMT



Các lọai chi phí trong nước phải bằng VNĐ

18



 III. CÁC QUY ĐỊNH CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT ĐẤU 

THẦU



11. Ngơn ngữ và Chi phí trong đấu thầu 

a) Ngơn ngữ trong đấu thầu (Điều 16 LĐT)



Ngơn ngữ sử dụng trong đấu thầu bao gồm : HSMT, HSDT và các tài liệu trao 

đổi giữa BMT và nhà thầu



Ngơn ngữ đấu thầu trong nước : tiếng Việt 



Ngơn ngữ đấu thầu quốc tế : tiếng Việt, tiếng Anh được áp dụng theo một 

trong 2 cách sau : 

(1) HSMT và HSDT bằng tiếng Anh, 

(2) HSMT bằng tiếng Việt & tiếng Anh, HSDT bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh



b) Chi phí trong đấu thầu (Điều 17 LĐT, Điều 6 NĐ 85CP)



Chi phí chuẩn bị HSDT / tham gia đấu thầu : Nhà thầu chịu trách nhiệm



Chi phí về q trình lựa chọn nhà thầu : được xác định trong TMĐT /  TDT



Hồ sơ mời thầu : Bán cho nhà thầu (1) Đấu thầu trong nước ≤ 1 triệu đồng 

(bao gồm cả thuế); (2) Đấu thầu quốc tế theo thơng lệ



19



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. CC QUY NH C BN CA PHP LUT U THU

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×