Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
V. QUY TRèNH U THU GểI THU QUY Mễ NH MSHH 5 t ; XL, EPC 8 t (iu 33 N 85/CP)

V. QUY TRèNH U THU GểI THU QUY Mễ NH MSHH 5 t ; XL, EPC 8 t (iu 33 N 85/CP)

Tải bản đầy đủ - 0trang

MẪU HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP QUY MÔ NHỎ

(theo Thông tư 02/2010/TT-BKH, 19/01/2010 của Bộ KH&ĐT)

Phần I



Chỉ dẫn đối với nhà thầu



Chương I Yêu cầu về thủ tục đấu thầu

Chương II TCĐG

Chương III Biểu mẫu dự thầu

Phần II



Yêu cầu về xây lắp



Chương IV Giới thiệu dự án và gói thầu

Chương V



Bảng tiên lượng



Chương VI



Yêu cầu về tiến độ thực hiện



Chương VII



Yêu cầu về mặt kỹ thuật



Chương VIII Các bản vẽ

Phần III



Yêu cầu về hợp đồng



Chương IX Điều kiện chung của hợp đồng

Chương X



Điều kiện cụ thể của hợp đồng



Chương XI



Mẫu hợp đồng

92



Ví dụ : Đánh giá HSDT gói thầu

Xây lắp quy mô nhỏ

Nhà thầu



A



B



C



D



E



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



Đạt



K. đạt



5.500



5.600



5.580



5.700



5.550



b) Sửa lỗi số học



- 10



- 50



- 20



- 100



-



c) Sai lệch (thừa thiếu)



+ 70



-



+ 10



+ 20



-



Cộng



5.560



5.550



5.570



5.620



-



2



1



3



4



-



I. Kết quả đ. giá bước sơ bộ

II. K. quả đ. giá bước chi tiết

1. K. quả đ. giá về Kü thu ật

2. Xác định nhà thầu trúng

thầu:

a) Giá dự thầu (triệu đ)



III. Xếp hạng



93



VI. ĐẤU THẦU MUA SẮM TÀI SẢN CỦA CƠ QUAN

NN, ĐOÀN THỂ, ĐƠN VỊ VTND THEO TT 68 BTC

1. Đối tượng áp dụng : Cơ quan NN, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức KH&CN

công lập, đơn vị VTND, cơ quan Đảng, các tổ chức chính trị xã hội

2. Phạm vi điều chỉnh : (1) Trang thiết bị làm việc của cơ quan, cán bộ CNVC; (2)

Vật tư công cụ, dụng cụ bảo đảm hoạt động thường xun; (3) Máy móc

t/bị phục vụ chun mơn,ATLĐ, PCCC; (4) May sắm trang phục ngành; (5)

DA CNTT sử dụng vốn SN; (6) Phương tiện vận chuyển; Sản phẩm in, tài

liệu, sách VHP; (7) Phim ảnh; (8) Dịch vụ bảo trì sửa chữa và dịch vụ khác

3. Thẩm quyền quyết định mua sắm : (1) Bộ trưởng, người đứng đầu cơ quan

TW, chủ tịch UBND các cấp hoặc phân cấp cho cơ quan, đơn vị cấp dưới;

(2) Thủ trưởng đơn vị dự toán được cấp trên phân cấp; (3) Thủ trưởng đơn

vị SN (NĐ 43); (4) Thủ trưởng tổ chức KH&CN công lập (NĐ 115)

4. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu : Thủ trưởng cơ quan NN, đơn vị

sự nghiệp công lập, tổ chức KH&CN công lập, đơn vị VTND, cơ quan

Đảng, các tổ chức chính trị xã hội

5. Thẩm quyền phê duyệt HSMT, KQLCNT : Thủ trưởng cơ quan NN, đơn vị sự

nghiệp công lập, tổ chức KH&CN công lập, đơn vị VTND, cơ quan Đảng,

các tổ chức chính trị xã hội hoặc ủy quyền cho cấp dưới

94



VII. ĐẤU THẦU MUA THUỐC THEO TT 01 BYT

1. Đối tượng áp dụng : Đơn vị có sử dụng nguồn kinh phí từ NSNN, nguồn quỹ

bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác (Không áp dụng đối với

Thuốc do NN đặt hàng bằng NSNN; Dược liệu và thuốc YHCT; Máu và các

chế phẩm máu)

2. Phạm vi điều chỉnh : Đấu thầu mua thuốc của các đối tượng áp dụng phục vụ

nhu cầu phòng bệnh, khám bệnh và chữa bệnh

3. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu : Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan

ngang bộ, cơ quan thuộc CP, chủ tịch UBND tỉnh, TP; Chủ tịch HĐQT, thủ

trưởng đơn vị ngồi cơng lập

4. Thẩm quyền phê duyệt HSMT, KQLCNT : Thủ trưởng đơn vị công lập (trường

hợp đấu thầu tập trung do Sở YT chịu trách nhiệm)

5. Thẩm định : (1) KHĐT : Thủ trưởng cơ quan TW quy đnh cơ quan TĐ, đối với

địa phương : Sở YT; (2) HSMT : Thủ trưởng đơn vị quy định, Đấu thầu tập

trung do Sở YT quy định; (3) KQLCNT : Thủ trưởng đơn vị quyết định

6. Giá thuốc trúng thầu : Giá trúng thầu từng mặt hàng ≤ giá mặt hàng thuốc

trong KHĐT; trường hợp giá các mặt hàng thuốc cao hơn KHĐT thủ

trưởng đơn vị quyết định căn cứ : (1) Ý kiến HĐ thuốc và Điều trị đơn vị,

(2) Giá mặt hàng thuốc không vượt giá tối đa được Bộ YT công bố gần

nhất hoặc giá bán buôn kê khai; (3) Tổng giá trị thuốc trúng thầu khơng

95

vượt giá gói thầu được duyệt



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

V. QUY TRèNH U THU GểI THU QUY Mễ NH MSHH 5 t ; XL, EPC 8 t (iu 33 N 85/CP)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×