Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bc 3. ỏnh giỏ HSDT (iu 18, 19)

Bc 3. ỏnh giỏ HSDT (iu 18, 19)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bước 3. Đánh giá HSDT (Điều 18, 19)

Tư vấn u cầu kỹ thuật cao



1. Đánh giá sơ bộ (Đề xuất KT)

a)

Kiểm tra tính hợp lệ : (i) Tính  hợp lệ của đơn dự thầu; (ii) Tính hợp lệ của 

thoả thuận liên danh; (iii) Giấy CNĐKKD, CNĐT, QĐ thành lập hoặc ĐKHĐ 

hợp pháp; (iii) Tính hợp lệ giấy chứng nhận / chứng chỉ chun mơn theo u 

cầu; (iv) Số lượng bản chính, bản chụp; (v) Các phụ lục, tài liệu kèm theo 

HSDT

b)

Loại bỏ HSDT khơng đáp ứng u cầu quan trọng (điều kiện tiên quyết)

2. Đánh giá chi tiết

a)

Đánh giá về mặt KT : (i) Đánh giá theo TCĐG; (ii) HSDT đáp ứng u cầu phải 

được chủ đầu tư phê duyệt

b)

Đánh giá về TC : Mở HS đề xuất TC của nhà thầu đáp ứng về KT và đạt số 

điểm cao nhất để đàm phán Hợp đồng

3. Đàm phỏn HĐ : a) Đàm phán về KT bao gồm : (i) nhiệm vụ và phạm vi cụng việc 

chi tiết; (ii) chuyển giao cụng nghệ và đào tạo; (iii) kế họach cụng tỏc và bố trớ 

nhõn sự; (iv) tiến độ; (v) giải quyết thay đổi nhõn sự; (vi) bố trớ điều kiện làm 

việc; b) Đàm phán về TC

74



Ví dụ : Đánh giá HSDT Tư vấn thơng thường

Kết



quả



đánh



giá



Chi



tiết



giá

chính



Đánh

(Hệ số :



giá

K=90%



Tổng hợp Xếp

G=10%) hạng



Điểm

TC

(4)



Điểm

KT

x (K%)

(5)



Điểm

TC x (G

%)

(6)



Điểm

Tổng hợp

(7)=(5+6)



Tên



Kết



nhà

thầu



quả

đánh

giá



Đánh

giá Kỹ

thuật



Đánh

Tài



Sơ bộ



( ≥75%)



(1)



(2)



Giá DT

(triệu đ)

(3)



A



Đạt



92



3.000



83,3



82,8



8,3



91,1



2



B



Đạt



91



2.600



96,1



81,9



9,6



91,5



1



C



Đạt



90



2.800



89,3



81,0



8,9



89,9



3



D



Đạt



85



2.500



100,0



76,5



10,0



86,5



4



E



Đạt



78



2.700



92,6



70,2



9,2



79,4



75



5



Bước 4 : Thẩm định, phê duyệt (Điều 20) 

1) Trình duyệt, thẩm định:



BMT lập báo cáo KQĐT (theo TT số 15/2010/TT­BKH ngày 29/6/2010 của Bộ 

KH&ĐT) để trình chủ đầu tư và gửi cơ quan, tổ chức thẩm định



Cơ quan, tổ chức thẩm định lập báo cáo thẩm định trình CĐT (theo TT số 

08/2010/TT­BKH ngày 21/4/2010 của Bộ KH&ĐT) 



Chi phí thẩm định KQĐT bằng 0,01% giá gói thầu, tối thiểu 1 triệu đ ­ tối đa 

50 triệu đ (khoản 2 Điều 6 NĐ 85/CP) 

2) Phê duyệt KQĐT:



CĐT phê duyệt KQĐT căn cứ báo cáo KQĐT của Bên mời thầu và Báo cáo 

thẩm định của Cơ quan, tổ chức thẩm định



Văn bản phê duyệt KQĐT : (1) Tên nhà thầu trúng thầu; (2) Giá trúng thầu; 

(3) Hình thức hợp đồng; (4) Thời gian thực hiện hợp đồng; (5) Các nội dung 

cần lưu ý  (nếu có)



Trường hợp khơng có nhà thầu trúng thầu, trong văn bản phê duyệt kết quả 

đấu thầu phải nêu rõ khơng có nhà thầu trúng thầu và huỷ đấu thầu để 

thực hiện lựa chọn nhà thầu theo quy định

76



MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HSDT TV

(theo Thơng tư 15/2010/TT-BKH, 29/6/2010 của Bộ KH&ĐT)

I.



Thông tin cơ bản : (1) giới thiệu chung về dự án và gói thầu; (2) tổ chuyên gia đấu

thầu, (3) phương pháp đánh giá HSDT, (4) Tóm tắt q trình tổ chức đấu thầu



II.



Kết quả đánh giá sơ bộ:

1. Kiểm tra tính hợp lệ và và đầy đủ của HSĐX kỹ thuật;

2. Đánh giá đáp ứng các điều kiện tiên quyết nêu trong HSMT



III.



Kết quả đánh giá chi tiết :

1. Đánh giá về kỹ thuật

2. Đánh giá về tài chính

3. Đánh giá tổng hợp



IV.

V.



Đàm phán hợp đồng

Kết luận và kiến nghị



VI.



Chữ ký xác nhận của các thành viên tổ chuyên gia đấu thầu



VII.



Phụ lục

Phụ lục I : Bảng tóm tắt q trình đấu thầu

Phụ lục II : Các biểu mẫu

77



MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KQĐT

(theo Thông tư 08/2010/TT-BKH, 21/4/2010 của Bộ KH&ĐT)



I. Khái quát về dự án và gói thầu

II. Tóm tắt q trình đấu thầu và đề nghị của chủ đầu

tư về kết quả đấu thầu

III. Tổng hợp kết quả thẩm định : (1) Về căn cứ pháp

lý; (2) Về quá trình tổ chức thực hiện; (3) Tổng hợp

kết quả thẩm định

IV. Nhận xét và kiến nghị

Phụ lục

78



Bước 5 : Thơng báo kết quả đấu thầu (Điều 20) 

1)



Thời điểm thơng báo: Thơng báo ngay sau khi có quyết định phê duyệt của CĐT



2)



Hình thức thơng báo: cơng khai trên Tờ báo / Trang tin điện tử về đấu thầu và 

bằng văn bản cho các đối tượng liên quan



3)



Đối tượng thơng báo : Tất cả các nhà thầu tham dự thầu bao gồm nhà thầu 

trúng thầu và nhà thầu khơng trúng thầu. Trong thơng báo KQĐT khơng phải 

giải thích lý do đối với nhà thầu khơng trúng thầu



4)



Thơng báo gửi nhà thầu trúng thầu bao gồm: (i) tên nhà thầu trúng thầu; (ii) giá 

trúng thầu; (iii) hình thức HĐ; (iv) thời gian thực hiện HĐ; (v) nội dung cần lưu 

ý (nếu có)



79



Bước 6 : Thương thảo, hồn thiện HĐ (Điều 21) 

1) Căn cứ thương thảo, hồn thiện HĐ : 

a)

KQĐT được duyệt

b)

Mẫu HĐ đã điền đủ các thơng tin cụ thể của gói thầu

c)

Các u cầu nêu trong HSMT

d)

Nội dung HSDT và giải thích làm rõ HSDT (nếu có)

e)

Các nội dung cần được thương thảo, hồn thiện HĐ giữa bên mời thầu và 

nhà thầu trúng thầu

2) Nội dung thương thảo, hồn thiện HĐ : 

a)

Các vấn đề còn tồn tại, chưa rõ, chưa cụ thể

b)

Các nội dung, điều khoản của hợp đồng…

3) Trường hợp thương thảo, hồn thiện khơng thành :

      BMT phải báo cáo Chủ đầu tư để xem xét lựa chọn nhà thầu xếp hạng tiếp 

theo trúng thầu làm căn cứ pháp lý mời vào thương thảo HĐ. Đồng thời u 

cầu gia hạn hiệu lực HSDT (nếu cần thiết)



80



Bước 7 : Ký hợp đồng (Điều 21) 

1) Căn cứ ký HĐ

 :

n cứ

a)

Kết quả thương thảo, hồn thiện HĐ

b)

Quyết định phê duyệt và văn bản thơng báo kết quả lựa chọn nhà thầu

c)

HSDT và các tài liệu làm rõ HSDT của nhà thầu

d)

HSMT

2) Điều kiện ký HĐ :

a)

HSDT của nhà thầu được lựa chọn còn hiệu lực

b)

Thơng tin cập nhật về năng lực KT, TC của nhà thầu vẫn đáp ứng u cầu 

HSMT

c)

Giá HĐ khơng được vượt giá trúng thầu

3) Các bên ký HĐ :

a)

HĐ được ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu trúng thầu

b)

Trường hợp là nhà thầu liên danh, phảI có chữ ký của tất cả các thành 

viên tham gia liên danh



81



II. QUY TRÌNH LỰA CHỌN TV LÀ CÁ NHÂN

(Điều 22 NĐ 85/CP)

1.

2.



3.

4.



5.

6.



BMT xác định Điều khoản tham chiếu (TOR) và dự thảo HĐ

BMT lựa chọn tối thiểu 3 hồ sơ lý lịch khoa học của 3 tư vấn

cá nhân phù hợp với yêu cầu TOR trình CĐT xem xét, phê

duyệt; Trường hợp < 3 tư vấn cá nhân thì báo cáo CĐT xem

xét, quyết định

CĐT phê duyệt TOR và xác định danh sách nhà thầu gồm tối

thiểu 3 tư vấn

BMT gửi thư mời (chính thức) và TOR tới các nhà thầu tư vấn

để nộp Hồ sơ lý lịch khoa học; BMT đánh giá hồ sơ lý lịch do

tư vấn nộp căn cứ TOR để lựa chọn tư vấn đáp ứng yêu cầu

BMT chuẩn bị dự thảo Hợp đồng (gồm cả TOR) và tiến hành

đàm phán với tư vấn

CĐT phê duyệt KQLC tư vấn và ký kết HĐ

82



Chuyên đề 8



QUY TRèNH LỰA CHỌN KHÁC

Các nội dung chính :



I. Quy trỡnh chỉ định thầu thụng thường

II. Quy trỡnh chỉ định thầu rút gọn

III. Quy trỡnh mua sắm trực tiếp

IV. Quy trỡnh chào hàng cạnh tranh

V. Quy trỡnh đấu thầu gúi thầu quy mụ nhỏ

VI. Đấu thầu mua sắm thường xuyờn

VII. Đấu thầu mua thuốc trong cỏc cơ sở y tế

83



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bc 3. ỏnh giỏ HSDT (iu 18, 19)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×