Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
B. THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG

B. THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

B. THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN 

CƠNG

e. Các khoản thưởng bằng ti

ền hoặc khơng bằng tiền,  trừ: 

Tiền thưởng kèm theo các danh hiệu được Nhà nước phong 

tặng; Tiền thưởng kèm theo các giải thưởng quốc gia, giải 

thưởng quốc tế được Nhà nước Việt Nam thừa nhận; Tiền 

thưởng  về  cải  tiến  kỹ thuật,  sáng  chế,  phát  minh  được  cơ 

quan Nhà nước có thẩm quyền cơng nhận; Tiền thưởng về 

phát  hiện,  khai  báo  hành  vi  vi  phạm  pháp  luật  với  cơ  quan 

nhà nước có thẩm quyền…

g. Một số quy định khác.



16



CĂN CỨ TÍNH THUẾ



Thuế  TNCN  là  tổng  số  thuế  tính  theo  từng  bậc  thu 

nhập.  Số  thuế  tính  theo  từng  bậc  thu  nhập  được  xác 

định bằng: 

Thuế TNCN = Thu nhập tính thuế x Thuế suất

(Hoặc  tính  rút  gọn,  đọc  thêm  tại  Phụ  lục  số  01/PL­

TNCN ban hành kèm theo Thơng tư 111/2013/TT­BTC).

Trong đó, 



Thu nhập tính thuế = Thu nhập  ­

chịu thuế 



17



Các khoản 

giảm trừ



THU NHÂP CHIU TH́

̣

̣

Thu nhập chịu thuế được xác định cụ thể như sau:



Thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền cơng  được xác 



định bằng tổng số tiền lương, tiền cơng, tiền thù lao, 

các khoản thu nhập khác có tính chất tiền lương, tiền 

cơng  mà  người  nộp  thuế  nhận  được  trong  kỳ  tính 

thuế.



Thời  điểm  xác  định  thu  nhập  chịu  thuế  đối  với  thu 



nhập từ tiền lương, tiền cơng là thời điểm tổ chức, cá 

nhân trả thu nhập cho người nộp thuế.

18



CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ

a. Các khoản giảm trừ gia cảnh

b. Các khoản đóng bảo hiểm, quỹ hưu trí tự nguyện

c. Các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học 



19



CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ

a. Giảm trừ gia cảnh



­ Là số tiền được trừ vào thu nhập chịu thuế trước khi 

tính thuế đối với thu nhập từ  tiền lương, tiền cơng  của 

người nộp thuế là cá nhân cư trú.



-- Đối  với  ĐTNT:  9  triệu  đồng/tháng  (hay  108  triệu 



đồng/năm).



-- Đối  với  mỗi  người  phụ  thuộc:  3,6  triệu  đồng/tháng 



(kể từ tháng phát sinh nghĩa vụ ni dưỡng).



Trường hợp chỉ số giá tiêu dùng (CPI) biến động trên 20% so với 

thời điểm Luật có hiệu lực thi hành hoặc thời điểm điều chỉnh 

mức giảm trừ gia cảnh gần nhất thì Chính phủ trình UBTVQH 

20

điều  chỉnh  mức  giảm  trừ  gia  cảnh  quy  định  tại  khoản  này  phù 



CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ

Nguyên tắc tính giảm trừ: 



- Chỉ được tính giảm trừ gia cảnh nếu ĐTNT và người 



phụ thuộc đã đăng ký thuế và được cấp MST. 



- Mỗi người phụ thuộc chỉ được tính giảm trừ một lần 



vào một đối tượng nộp thuế trong năm tính thuế. 



- Nếu cá nhân cư trú có nhiều ng̀n thu nhập từ tiền 



lương,  tiền  cơng  thì  tính  giảm  trừ  gia  cảnh  một  lần 

vào tổng thu nhập từ tiền lương, tiền cơng. 



- ĐTNT  có  trách  nhiệm  kê  khai  số  người  phụ  thuộc 



được  giảm  trừ  và  phải  chịu  trách  nhiệm  trước  pháp 

luật về việc kê khai này.

21



CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ

Người phụ thuộc bao gồm:



Con: con đẻ, con ni hợp pháp, con ngồi giá thú, con 



riêng của vợ, con riêng của chồng: dưới 18 tuổi hoặc 

từ 18 tuổi trở lên bị khuyết tật, khơng có khả năng lao 

động;  Con  đang  học  đại  học,  cao  đẳng,  trung  học 

chun nghiệp, dạy nghề, phổ thơng có thu nhập bình 

qn tháng trong năm khơng vượt q 1 triệu đồng.



Vợ/chồng  ngồi độ tuổi lao động (hoặc trong độ tuổi 



lao  động  nhưng  bị  tàn  tật,  khơng  có  khả  năng  lao 

động),  khơng  có  thu  nhập  hoặc  có  thu  nhập  nhưng 

khơng vượt q 1 triệu đồng/tháng.



22



CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ

Cha đẻ, mẹ đẻ, cha vợ, mẹ vợ  (hoặc cha chồng, mẹ chồng) 



của  ĐTNT  ngồi  độ  tuổi  lao  động  (hoặc  trong  độ  tuổi  lao 

động nhưng bị tàn tật, khơng có khả năng lao động), khơng 

có thu nhập hoặc có thu nhập nhưng khơng vượt q 1 triệu 

đồng/tháng.



Các  cá  nhân  khác  là  người  ngồi  độ  tuổi  lao  động  (hoặc 



trong độ tuổi lao động nhưng bị tàn tật, khơng có khả năng 

lao động), khơng nơi nương tựa, khơng có thu nhập hoặc có 

thu  nhập  nhưng  khơng  vượt  q  1  triệu  đồng/tháng;  bao 

gồm:

- Anh ruột, chị ruột, em ruột;

- Ơng bà nội, ơng bà ngoại, cơ, dì, cậu, chú, bác ruột; 



23



- Cháu ruột (bao gồm con của anh, chị, em ruột);



CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ



b. Giảm trừ đối với các khoản đóng bảo hiểm, Quỹ hưu 

trí tự nguyện

Các  khoản  đóng  bảo  hiểm  bao  gồm:  BHXH,  BHYT,  bảo 



hiểm  thất  nghiệp,  bảo  hiểm  trách  nhiệm  nghề  nghiệp  đối 

với  một  số  ngành  nghề  phải  tham  gia  bảo  hiểm  bắt  buộc, 

kể  cả  trường  hợp  người  nước  ngồi  là  cá  nhân  cư  trú  tại 

Việt Nam, người Việt Nam là cá nhân cư trú nhưng làm việc 

tại  nước  ngồi  có  thu  nhập  từ  kinh  doanh,  từ  tiền  lương, 

tiền  công  ở  nước  ngồi  đã  tham  gia  đóng  các  khoản  bảo 

hiểm bắt buộc theo quy định của quốc gia nơi cá nhân cư trú 

mang  quốc  tịch  hoặc  làm  việc  tương  tự  quy  định  của  pháp 

luật Việt Nam.



24Các  khoản  đóng  vào  Quỹ  hưu  trí  tự  nguyện  nhưng  tối  đa 



CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ



c. Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân 

đạo, khuyến học



Khoản đóng góp vào các tổ chức, cơ sở được thành lập 



và hoạt động theo qui định của pháp luật



Khoản  đóng  góp  vào  quỹ  từ  thiện,  nhân  đạo,  khuyến 



học được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp 

luật.



Các khoản đóng góp phải có chứng từ hợp pháp do các 



tổ chức bảo trợ xã hội, các quỹ của TW hoặc Tỉnh cấp.



Các  khoản  đóng  góp  phát  sinh  năm  nào  được  giảm  trừ 



vào  TNCT  của  năm  đó,  nếu  giảm  trừ  trong  năm  khơng 

hết khơng trừ vào năm sau. Mức giảm trừ tối  đa khơng 



25



THUẾ SUẤT

Biểu thuế lũy tiến từng phần

Bậc 

thuế



Phần thu nhập tính 

thuế/năm 

(triệu đồng)



Phần thu nhập tính 

thuế/tháng 

(triệu đồng)



Thuế 

suất (%)



1



Đến 60 



Đến 5



5



2



Trên 60 đến 120



Trên 5 đến 10



10



3



Trên 120 đến 216  



Trên 10 đến 18



15



4



Trên 216 đến 384 



Trên 18 đến 32



20



5



Trên 384 đến 624 



Trên 32 đến 52



25



6



Trên 624 đến 960 



Trên 52 đến 80



30



Trên 960



Trên 80



35



26

7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

B. THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×