Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
VI. CĂN CỨ TÍNH THUẾ

VI. CĂN CỨ TÍNH THUẾ

Tải bản đầy đủ - 0trang

3. Thuế suất: Tức là  định suất thuế tính bằng 

kg thóc theo các hạng  đất như sau: Định suất 

thuế kg thóc/ha. 

Hạng 

đất 



Đối với đất trồng 

cây lâu năm 



1



Đất trồng 

cây hàng 

năm 

550



2



460



550



3



370



400



4



280



200



5



180



80



6



50



Không có



650



Thuế  SDĐNN  được  tính  bằng  thóc,  thu 

bằng  tiền.  Giá  thóc  thu  thuế  do  Chủ  tịch 

tỉnh, thành phố quyết định. 



VII. Miễn, giảm thuế SDĐNN:  

1. Gi

1. Giảảm thu

m thuếế: : 

­ Khơng q 50% thu

­ Khơng q 50% thuếế ghi thu cho h

 ghi thu cho hộộ nơng dân vùng cao, 

 nơng dân vùng cao, 

mi

miềền núi, h

n núi, hảải i đđảảo, biên gi

o, biên giớới ho

i hoặặc dân t

c dân tộộc thi

c thiểểu s

u sốố, cho 

, cho 

hhộộ gia 

 gia đình thương binh, li

đình thương binh, liệệt sĩ và b

t sĩ và bệệnh binh. 

nh binh. 

­ Do thiên tai, đ

­ Do thiên tai, địịch h

ch họọa: Tu

a: Tuỳỳ theo m

 theo mứ

ức thi

c thiệệt h

t hạại. 

i. 



+ N

Nếếu 

u thi

thiệệt t hhạại i ttừ

ừ  10 

10 đđếến 

n 20% 

20% thì 

thì gi

giảảm 

m theo 

theo m

mứ

ức 

c thi

thiệệt t 

hhạại. 

i. 

+ N

+ Nếếu thi

u thiệệt h

t hạại trenø 20 

i trenø 20 đđếến 30% thì gi

n 30% thì giảảm thu

m thuếế 60%

 60%

+ N

+ Nếếu thi

u thiệệt h

t hạại tren 30 

i tren 30 đđếến 40% thì gi

n 40% thì giảảm thu

m thuếế 80%

 80%

+  N

+  Nếếu thi

u thiệệt h

t hạại l

i lớớn h

n hơn 40% thì mi

ơn 40% thì miễễn thu

n thuếế. . 



2.  Miễn thuế sử  dụng  đất  nông  nghiệp  cho 

các loại đất và trường hợp sau:

­ Đất: + Đất  đồi núi trọc dùng  để sản xuất 



nông lâm nghiệp. 

+  Đất  trồng  rừng  phòng  hộ  và  rừng  đặc 

dụng. 

­ Trường hợp: 

+ Hộ gia đình chuyển  đến vùng kinh tế mới. 

+  Hộ  nơng  dân  là  người  tàn  tật  và  già  yếu 

không nơi nương tựa. 



B. THUẾ TÀI NGUYÊN 



I. Khái niệm: 

­  Là  loại  thuế  đánh  vào  tài 

ngun  thiên  nhiên  khai  thác 

được. 

­ Căn cứ pháp lý: Luật thuế tài     

  ngun số 45 ngày 25/11/2009 ; 

  thơng tư 105 ngày 23/7/2010 



II. Đối tượng chịu thuế 

­ Khống sản kim loại. 

­ Khống sản khơng kim loại: Đất, cát, sỏi, than, 

nước khống. 

­ Dầu mỏ, khí thiên nhiên, khí than 

­ Sản phẩm của rừng tự nhiên. 

­ Hải sản tự nhiên. 

­ Nước thiên nhiên.

­ Yến sào thiên nhiên 

­ Tài ngun thiên nhiên khác. 



III. Người nộp thuế

 Người nộp thuế tài ngun là tổ 



chức,  cá nhân khai thác tài      

ngun thuộc đối  tượng chịu     

thuế tài ngun 



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

VI. CĂN CỨ TÍNH THUẾ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×