Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
g.Phí kiểm định chất lượng thiết bị kiểm tra xe cđ giói.

g.Phí kiểm định chất lượng thiết bị kiểm tra xe cđ giói.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Tìm hiểu pháp luật vể phí và lệ phi (Tập 4)

môtô và động cơ của xe gán máy n h ậ p kháu.



3



Mức phí kiểm dịnh an tồn kỹ thuật và chất

■ lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy

chuyên dùng được quy định như thé' nào?



Theo quy định tại Điểu 2 Quyết định sơ' 10/2003/QĐBTC. thì mức thu p h i kiêm định an toàn kỹ th u ậ t và chất

lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe m áy chuyên dừng đã

bao gồm th u ế giá trị gia tâng nhưng chưa bao gồm lộ phí

cấp Giây chứng nhận chát lượng và an tồn kỹ th u ậ t cho

xe cơ giói, các loại thiết bị, xe máy chuyên d ù n g và chi phi

về ản ỏ, đi lại. thông tin liên lạc để phục vụ cóng tác kiểm

định ỏ nhừng ndi xa trụ sở trên 100 km.



4



Mức phí, nguyên tắc thu phí kiểm định an tồn

kỹ thuật xe cơ giới đang lưu hành được quy

dịnh như thế nào?





Theo quy định tại Biểu phi kiểm định a n toàn kỹ

th u ậ t và chất lượng xe cơ giâi và các loại th iế t bị, xe máy

chuyên dùng ban hàn h kèm theo Quvết định sơ’

10/2003/QĐ-BTC thì mức p h i kiếm định an toàn kỹ thuật

xe cơ giới đang lưu hành được quy định n h ư sau:

a. Mức p h í cơ bản:



122



D. Phi kiểm dính an tồn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới

Đ ơ n v ị t i n h : 1 .0 0 0 đ ồ n g ! x e



n



L o ạ i xe c ơ giới



MỨC ph(



ò t ổ tải, đốn ơtò (ỗlò dáu kèo + s ơ m í rơ m oóc), có

1



trọng lả i trẽn 20 tấn và c á c loại ỏtõ chuyên dùng,



300



m ăy kéo

ỏ tố lải, dốn ỗtỗ (òtố đáu kèo + sơ mi rơ moốc), có

(rọng tải trên 7 tân đẻn 20 {ân và c á c loại ỏtổ chuyên

2



200



dũng, m áy kéo



2 lẫn



3



ỏ tò (ải c ó ỉrọng (ải trẽn



4



ố tò tải c ố trọng {ài dén 2 tấn



dén 7 tản



180

150



M áy kéo bóng sen. còng nơng vá càc loại phương tiện

5



100

vặn chuyển (ương tự



6



R ơ m oóc, s ơ mi rơ m oóc



100



7



ồ tỏ khách trẽn 40 ghé (kể cà lái xe), xe buýt



200



8



õ tô khách từ 25 dén 40 ghé (kể cà láí xe)



180



9



Ơ tơ khách từ 10 ghế đến 24 ghé (kể cà lái xe)



150



ố t ỏ con từ 9 ghé (kể cá lái xe) trở xuổng, ò tủ cứu

10



120

thương



11



X e lam, xích lõ m áy loại 3 bánh



b.



50



N hừng xe cơ giói kiếm định khơng đ ạt tiêu chuẩn

12 3



Tim hiểu pháp tuật vế phí và lệ phí (Tập 4)

an tồn kỳ th u ậ t và bảo vệ mơi trường phải bào dường sửa

chữa để kiểm định lại những hạn g mục khơng đ ạt tiêu

chuẩn an tồn kỹ th u ậ t thì các lần kiểm định tiếp theo

được thu như sau:



Nếu việc kiểm định ỉại được tiến hành trong 01

ngày (theo giò làm việc) vái sơ lần kiểm định lại khơng q

02 lần thì khơng thu. Những xe kiểm định vào buổi chiều

không đ ạt tiêu chuẩn an toàn kỹ th u ậ t nếu kiểm định lại

trưốc khi kết thúc giờ làm việc buổi sáng ngày hơm sau thì

đưỢc tín h n h ư kiểm định trong 01 ngàv. N hừng xe kiểm

định lại từ lần th ứ 3 trở đi, mỗi lần kiểm định lại th u bằng

50% mức phí quy định tại điểm a trên.

Nếu việc kiểm định lại được tiến hành trong thòi

h ạn 07 ngày (không kể ngày nghi theo chẽ dộ) tính từ

ngày kiểm định lần đầu, mỗi lần kiểm định lại th u bằng

50% mức phí quy định tại điểm a trên.

c. Kiểm định xe cđ giới để cấp giấy chứng nhận an tồn

kỹ thuật và bảo vệ mơi trường tạm thòi (có thòi hạn khơng

q 15 ngày) thu bằng 50% phí quy định tại điểm a trên.

d. Kiểm định mang tính giám định kỹ th u ật, đánh

giá chất lượng theo yêu cấu của tổ chức, cá nhân được thu

với mức phí thoả thuận nhưng khơng vượt q 3 lần mức

phí quy định tại diểm a trên.



124



D. Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe C0 gidi



5



Mức phí, ngun tắc thu phí kiểm định an tồn

■ kỹ thuật thiết bị, xe máy chuyên dùng đang lưu

hành được quy dính như thê' nào?



Theo quy định tại Biểu phí kiểm định an tồn kỹ

th u ậ t và chất Iượng xe cơ giỏi và các loại thiết bị, xe máy

chuvên dùng ban hành kèm theo Quyết định sô

10/2003/QĐ-BTC. mức phí, ngun tắc thu phi kiếm định



an tồn kỹ tkuật thiết bị, xe máy chuyên dùng đang lưu

hành được quy định cụ thê như sau:

a. Mức phi cơ bản:

Đớn vị tinh: l.OOOđổng/chiếc

TT



L o a i ỉh iế t bi kiểm đinh













Mức phi

Định

Lẩn đẩu



(1)



(2)



kỳ



(3)



(4)



1



C á c loại th iết bị, x e m áy ch u yê n dùng



1



Máy ủi cồng su ắỉ từ 54 dén 100 mả ực



240



190



2



Máy ủi công suất từ 101 đến 200 mã ực



300



240



3



Máy ủi công suất trẽn 200 má ưc



360



290



4



Máy san cổng suất dến 130 mã lực



320



260



5



Máy san cơng suất trên 130 mâ lực



380



300



1 25



Tìm hiểu pháp luật vế phí và lệ phi (Tập 4)

6



Máy cạp dung tich đến 24m’



360



290



7



Máy cạp dung tích trên 24m^



430



340



8



Lu bánh thèp đẽn 5 tấn



240



190



9



Lu bánh thép trèn 5 tấn



280



220



10



Lu bảnh íốp



280



220



11



Lu chán cừu



240



190



320



260



380



300



Máy rải thảm bé tơng nhựa còng suất dến

12



90 mâ ực

Mây rải thảm bé tông nhưa cõng suất trẽn



13

90 mã ực

14



Máy bóc bè tơng nhựa cũ



280



220



15



Mảy khoan



360



290



16



Máy khoan nhói



400



320



17



Máy rài dã sỏi



280



220



18



Búa đóng cọ c Diese



400



320



19



Mảy xúc dung tích gáu đến 1m^



400



320



20



Máy xúc dung tỉch gáu trên 1m^



480



380



21



H ệ thống ép cọc thuỷ lực



200



160



22



Máy nghién sàng iẽn hơp đến 25m^/h



300



240



23



Máy nghién sàng lièn hợp trẽn 25m^/h



400



320



126



D. Phí kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới

24



É p bấc thấm



380



300



25



Thiết bị bơm bẽ tõng



240



190



280



220



750



750



1.000



1.000



1,500



1.500



2.000



2.000



500



500



750



750



Mảy kèo nóng nghiệp, àm nghièp tham

26

27



gia giao thõng

Trạm trộn bẻ tòng nhựa dưới 40 tấn/h

Trạm trộn bẻ tông nhựa từ 40 tấn/h đén



28



80 tấn/h

Trạm trộn bẻ tông nhựa trèn 80 tấn/h dến



29

30



104 tấn/h

Trạm trồn bé tống nhựa trẽn 104 tán/h

Trạm trộn bé tông xi mãng, cáp phối đén



31



40 mVh

Trạm trộn bè tông xi mãng, cấp phõl trên



32

II



40 m %



Các loại thiết bị nảng; máy nâng, cẩn cẩu cỏ sức nâng



1



Dưởi 1 tán



500



500



2



T ừ 1 tấn đến 3 tấn



600



600



3



Trén 3 tẫn đến 5 tấn



800



800



4



Trên 5 tấn đến 7.5 tãn



1.000



1,000



5



Ĩr é n 7 ,5 t ắ n đến 10tãn



1.500



1.500



6



Trén 10 tấn đến 15 tẩn



1.700



1.700



12 7



Tim hiểu pháp tuật vể phí và lệ phí (Tập 4)

7



Trèn 15 tấn dén 20 tấn



2.000



2.000



8



Trèn 20 tấn dến 30 tấn



2.500



2.500



9



Trên 30 tấn dến 50 tấn



2.700



2.700



10



Trên 50 tấn đến 75 tấn



3.000



3.000



11



Trên 75 tấn đến 100 tấn



3.500



3,500



12



Trèn 100 tấn



4,000



4.000



b. Khi tiến h à n h kiểm định không đ ạt tiêu chuấn an

toàn kỹ th u ậ t, phải sửa chữa đê kiểm định lại nhừng hạng

mục không đ ạ t tiêu chuẩn an toàn kỹ th u ậ t thì các lần

kiểm định tiếp theo được thu như sau:



Nếu việc kiêm định lại được tiến hành trong 01 ngày

(theo giò làm việc) vái sơ' lần kiểm định lại trong ngày khơng

q 02 lần thì khơng thu. Nhũng thiết bị. xe máv chuyên

dùng kiểm định vào buổi chiều không đạt tiêu chuẩn an toàn

kỹ th u ậ t nếu kiểm định lại trưổc khi kêt thúc giờ làm việc

buổi sáng ngày hơm sau thì được tính như kiểm định trong

01 ngày. Những thiết bị, xe máy chuyên dùng kiêm định lại

từ lần thứ 3 trở đi, mỗi lần kiểm định lại thu bằng 50% mức

phí quy định tại biểu trên.



Nếu việc kiểm định lại được tiến h à n h sau 01 ngày

kể từ ngày kiểm định lần đầu thì mỗi lẩn kiểm định lại

th u băng 50% mức phí quy định tại biểu trên.

c. Các th iế t bị, xe máy chuyên dùng khác chưa quy

128



D. Phi kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới

định trong biểu phí này. chú thiết bị, xe máv chuyên dùng

và cd quan kiêm định cãn cứ vào các quy định của Nhà

nước để thông n h ấ t mửc phi kiểm định cụ thể, tr ê n nguyên

tắc đảm bảo hài hồ lợi ích của các bên.



d.



Kiểm định mang tinh giám định kỹ th u ậ t, đánh

giá chất lượng theo vèu cầu của tổ chức, cá n h â n đưỢc thu

với mức phí thoả th u ậ n nhưng khơng vượt q 3 lần mức

phí quv định tại biếu trên.



6



Khi thực hiện cải tạo xe cd giởí, xe máy chuyên

dùng, mức phi kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và

chất lượng được quy định như thê' nào?



Tại Biểu phí kiểm định an tồn kỹ th u ậ t và chất lượng

xe cơ giới và các loại thiết bị. xe máy chuyên dùng ban hành

kèm theo Quyết định sô” 10/2003/QĐ-BTC, thì quv định mức

p h i kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới, xe

m áy chuyên dừng trong cải tạo như sau:

Đơn vị tinh: l.ooođồngIchiếc

rr



Nội dung cải tạo



1



Thay dổi tính chất sừ dung của xe



MỨC phí

Chiếc tíiử nhất



T ừ ch iế c



dược xuất xưởng



th ứ h a iừ ở đ ị



500



150



cơ giới, xe máy chuyẻn đùng (thay

dổi cỏng dụng nguyên thuỳ của xe



l* V I,l'



IV



9



129



Tim hiểu pháp luật vể phí và lệ phỉ (Tập 4)

cơ gidi. xe mày chuyẻn dúpg)

Thay dổi hè thống, tổng thanh cùa



2



300



100



xe c ơ giữ , xe mây ctiuyẻn dùng



7



Mức phí kiểm định chất lượng linh kiện và xe

cơ giới trong thử nghiệm để sản xuất, lắp ráp

được quy định như thê nào?



Theo quy định tại Biểu phí kiếm định an toàn kỳ

t h u ậ t và ch ất lượng xe cơ giói và các loại th iế t bị. xe máy

chuyên dùng ban hành kèm theo Quyết định sơ*

10/2003/QĐ-BTC, thì mức phí kiểm định ch ất lượng linh

kiện và xe cơ giới trong thử nghiệm để sản xuất, lắp ráp

đưỢc quv định n h ư sau:

a. M ức p h i cơ bản:

Biểu 4

Đơn vị tín h : ỉ.OOOđồng Im ẫu



TT



1



Nội dung công v iệ c

T h ử nghiệm các u cáu an tồn

chung của mò tơ. xe gắn máy



M ức phí



3,500



T h ử nghiệm c ả c yẻu cáu an loàn

2



chung đối với c á c oại ỏtò, dôn ơtỏ

(ỏtố đáu kéo rơ mc, sơ mi rơ mc)



130



7.000



0. Phi kiểm dịnh an tồn kỹ thuật và chát lượng xe cơ giới

được sản xuất, iắp ráp từ các (ổng

thanh chi tiết rời

Th ử nghiệm c á c yèu cáu an toàn

chung đối với c á c oại õtỏ, doan ơtỏ

3



(ơtồ đẩu kéo rơ mc, s ơ mi rơ mc)



5.000



được đóng mới trẽn cơ sỏ ơtơ sát xi

hoặc loai ỏ tô khảc

Th ử nghiệm khung xe hoặc động cơ

4



sử dụng cho ốtò, sơ mi rơ mc và

rơ mc

Th ử nghiệm khung xe hoặc đỏng cơ



5

6



SỪ dụng cho mỗtổ. xe gẳn máy



Thừ nghiệm các inh kiện khác



1.000



500

300



b. Mức phí quy định tại điếm 6 Biểu 4 trên khi thử

nghiệm nhiều m ẫu của một kiếu. loại không vượt quá

l.OOO.OOOđồng/một kiểu. loại.

c. Mức phi quy định trong Biểu trên cũng được áp

dụng đơi vói việc kiếm định chất lượng trong th ử nghiệm

đế nh ập khẩu đôi với;

- Thử nghiệm các u cầu an tồn ch u n g của mơ tô,

xe gÁn máy;



- Thứ nghiệm k hu n g xe hoẠc động cờ sử dụng cho

mỏtò, xe gán máv;

Thử nghiệm các linh kiện khác


131



Tìm hiểu pháp tuật về phí và lệ phí (Tập 4)



8



Mức phí kiểm định an tồn kỹ thuật và chất

lượng xe cơ giới và thiết bị, xe máy chuyên

dùng trong sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam được

quy định như thế nào?



Theo quy định tại Biểu phí kiểm định an tồn kỹ

th u ậ t và chất lượng xe cơ giói và các loại th iế t bị, xe máy

chuyên dùng ban h à n h kèm theo Q uyết định sơ”

10/2003/QĐ-BTC, mức p h i kiểm định an tồn kỹ thuật ưà

chất lượng xe cơ giới và thiết bị, xe m áy chuyên d ù n g trong

sản xuất, lắp ráp tại Việt N a m đưỢc quy đ ịn h n h ư sau:

a. Mức p h i cơ bản:

Đơn vị tính: % giá bán sán phảm

Mức phí

TT



Sàn phấm kiểm djnh



Chiễc đẩu tiẻn của



Từ ch iếc thứ hai



một kiểu loại



cù ng kiểu loại



1



Xe cơ giđi



1



Otò, sơ mi rơ mc và rơ mc



2.00



0,04



2



Mơ tố, xe gắn máy



3,00



0,07



II



Các thíét bị, xe máy chuyên dùng



1



Trạm ưộn bè lõng nhựa nóng,

các trạm trộn bè tông cấp

phối, bề tồng xi mầng



132



0,50



0,20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

g.Phí kiểm định chất lượng thiết bị kiểm tra xe cđ giói.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×