Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
I. PHÍ KIỂM ĐỊNH an toàn kỹ thuật và chất LƯỌNG PHƯONG TIỆN THUỶ NỘI ĐỊA

I. PHÍ KIỂM ĐỊNH an toàn kỹ thuật và chất LƯỌNG PHƯONG TIỆN THUỶ NỘI ĐỊA

Tải bản đầy đủ - 0trang

D. Phi kiếm dịnh an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giói

- M ức p h i duyệt thiết k ế phương tiện thuỷ nội

địa (tr.140)

• M ửc p h í kiêm định an tồn kỳ th u ậ t và chất

lượng đóng mới đơi VỚI phương tiện th u ỷ nội địa

< tr.ĩ4l)

• Các loại p h i kiếm định an toàn kỹ thuật và

chất lượng phương tiện thuỷ nội địa đ a n g khai

thác (tr.l44)

• M ức p h i kiếm đ ịn h an toàn kỹ th u ậ t uà chát

lượng phương tiện thuỷ nội đ ịa đang khai thác

(tr.145)

- M ức p h i kiểm đ ịn h an toàn k ỹ th u ậ t và chất

lượng (lần đầu) phương tiện th u ỷ nội địa đang

k h a i thác (tr.l46)

■ M ức p h i kiểm đ ịn h an toàn kỹ th u ậ t t;à chất

lượng (bất thường) phương tiện th u ỷ nội địa

đ a n g khai thác (tr.l47)

- M ức p h i kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và chát

lượng phương tiện thuỷ nội địa đang khai thác

trong trường hợp kiếm tra trên đà, trong ụ (tr.l48)

■ M ức p h í kiêm đ ịn h an tồn kỹ th u ậ t và chất

lượng phương tiện thuỷ nội địa đang k h a i thác

trong trường hỢp đổi tượng kiểm tra là các

phư ơng tiện vận tải ngang sông cở nhỏ, tàu sơng

137



Tim hiểu pháp luật về phí và lệ phi (Tập 4)

cờ nhỏ (tr.I49)

• Mức p h í kiêm định thiết bị náng háng trên

phương tiện vận tải, cần trục nổi (tr.ỉõO)

• Mức p h i kiểm định binh chịu áp lực trên

phương tiện thuỷ nội địa (tr .ỉS ỉì

• Mức p h í kiểm định an tồn kỳ thuật và chất

lượng trong sửữ chữa, hoán cải phương tiện thuỷ

nội địa (tr.l52)

• Mức p h i kiếm định chứng nhận thê tich chiếm

nước của phương tiện thuỷ nội địa (tr. 153)



^ ^



CĨ những loại phí kiềm định an toàn kỹ thuật

I I ■ và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa nào?



Theo quy định tại Điểu 1 Quyết định sô' 11/2003/QĐBTC ngày 24/01/2003 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính vê' việc

ban hành mức th u phí kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và chất

lượng phương tiện th nội địa th ì p h í kiểm định an toàn

kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa, bao gổm:

a. Phí duyệt thiết kê phương tiện thuỷ nội địa:

b. Phí kiểm định an tồn kỹ th u ậ t và châ”t lượng đóng

mới phương tiện thuỷ nội địa;

c. Phí kiểm định a n tồn kỳ th u ậ t và chất lượng

phưdng tiện thuỷ nội địa đang khai thác;

138



D. Phí kiêm dịnh an tồn kỹ thuật và chất luựng xe cơ gióN

d,

Phi kiểm định a n toàn kỹ th u ậ t và châ”t lượng

trong sủa chữa, hoán cái phương tiện thuỷ nội địa;

đ. Phi kiểm định chứng nhận thể tích chiếm nưóc

phương tiện thuỷ nội địa.



12



.



Đối tượng nào phải nộp phí kiểm định an tồn kỷ

thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội dịa?



Theo quy định tại Điều 5 Quyết định sơ” 11/2003/QĐBTC, đơì tượng nộp p h i là các tô chức, cá nhân được cơ

quan Đảng kiêm Việt Nam thực hiện kiểm định an toàn

kỳ th u ậ t và châ”t lượng phương tiện thuỷ nội địa trong

thiết kế. đóng mới, sửa chữa, hốn cải và khai thác.



13



Mức phí kiểm định an tồn kỹ thuật và chất

lượng phương tiện thuỷ nội địa dược quy

định như thế nào?



Theo quy định tại Điều 2. Điều 4 Quyết định số

11/2003/QĐ-BTC, thì mức thu phí kiểm định a n toàn kỹ

th u ậ t và chất lượng phưdng tiện thuỷ nội địa đâ bao gồm

th u ế giá trị gia tàng, nhưng chưa bao gồm lệ phí cà'p Giây

chứng nh ận a n toàn kỹ th u ậ t và chất lượng phương tiện

thuý nội địa và chi phi đi lại, ftn ở, thông tin liên lạc để

phục vụ công tác kiểm định ỏ những nơi cách xa trụ sổ

trên 100 km.

Đơi vói nhũng cơng việc kiểm định chưa được quy

139



Ttm hiểu pháp luật vể phí và lệ phí (Tập 4)

định trong biểu phí này thì phí kiếm định điíợc tính theo

thời gian thực hiện kiểm định, mức phí thu là: 100.000

đồng/lgiò. Múc thu tơi thiểu cho 01 lần kiếm định là:

100.000 đồng/llần.

^ y|



I



u



duyệt thiết kê' phưong tiện thuỷ nội

địa được quy định như thế nào?



Theo quy định tại Biêu phí kiểm định a n tồn kỹ

th u ậ t và châ”t lượng phương tiện thuỳ nội địa b a n hành

kèm theo Quyết định sô 11/2003/QĐ-BTC ngày 24/01/2003

của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu phi

kiểm định an toàn kỷ th u ậ t và chất lượng phương tiện

thuỷ nội địa thì mức p h í duyệt thiết k ế kỹ th u ậ t đóng mới

phương tiện thuỷ nội địa được tinh theo %giá thiết k ế đóng

mới, cụ th ể n h ư sau:

Biểu 1

sn



Giá thiết kể dóng mới (triệu đổng)



M ức



phi {%)



1



Bẽn 10



6,0



2



T rẻ n 1 0 đ é n 5 0



5.5



3



Trên 50đén 100



5,0



4



Trên 100 dến 200



4.5



5



Trên 200



4,0



140



D. Phí kiểtn định an toàn kỹ thuật và chãt lượng xe cơ giới

Múc p h í d u y ệ t t h iế t kê kỹ t h u ậ t h o á n cái, p h ụ c hồi

phương t iệ n t h ủ y nội đ ịa t í n h th eo % giá t h iế t k ế h o á n cải,

phục hồi.



Biểu 2

G iá thiết k ể hoán c ả i , phục



STT



Mức phi (%)



hổi (triệu đ ổ n g }



1



Đến 10



6,0



2



Trẽn 10 đến 30



5,5



3



Trẽn 30 đến 60



5,0



4



Trên 60 đến 100



4.5



5



Trên 100



4,0



-



Vlức p h í d u y ệ t t h iế t k ế th i cơng t í n h b ằ n g 30% mức



phí q u y đ ịn h tạ i B iéu 1, p h í d u v ệ t t h iế t kẽ h o à n cơng tín h

b ằ n g 20% mức p h í quy đ ịn h tạ i B iểu 1.



Mức phí d u y ệt th iế t k ế sử a đổi. duyệt th iế t k ế kỹ

t h u ậ t từ s ả n p h ẩ m t h ử 2 trở đi. sao d u y ệt th iế t kế, sao duyệt

và câ'p hồ sơ th iế t ké các m ẫ u định h ìn h đă được Đ ả n g kiểm

Việt N a m cơng n h ậ n được tín h b ằ n g 30% mức phí duvệt



thiết kê tương ứng quy định ỏ Biếii 1 hoặc Biểu 2,



15



Công ty A được Đăng kiểm Việt Nam kiêm

■ định an toàn kỹ thuật và chất lượng

141



Tìm hiểu pháp iuặỉ về phí vả lệ phí (Tập 4)

phương tiện thuỷ nội địa trong thiết kẽ dơi vói

chiếc tảu của Còng ty có giá dóng mói là

70.000.000 đống, Cơng ty phài nộp mức phí

kiểm định an tồn kỹ thuật và chàt lượng đóng

mới đơi vòi chiếc tàu này là bao nhỉêu? Mức

phí kiểm định an tồn kỹ thuật và chất lượng

đóng mổi đối vòi phương tiện thuỷ nội địa được

quy định như thê nào?

T heo q u y đ ịn h tại Biếu p h í kiêm d ịn h a n t o à n kỹ

t h u ậ t và c h ấ t lượng ph ư ơ n g tiệ n t h u ý nội địíi b a n h à n h

kèm th eo Q u y ế t đ ịn h sơ 1 1/2003/QĐ-BTC, t h ì mửc phí

kiểm đ ịn h a n t o à n kỹ t h u ậ t và c h ấ t lượng đ ó n g mói đơi vói

ph ư ơ n g tiện t h u ý nội địa được quy địn h cụ t h ể n h ư sau:



a. Mức p h i cơ bán:

Biểu 1

STT



G iá đ ống mới:



c



(triệu đổng)



Mức p h í (nghin đóng}



1



Đén 10



250



2



Trén lO đ ẽ n 20



300



3



Trên 20 đến 30



350



4



Trên 3 0 d ẽ n 100



350 + (C • 30.000)



5



Trèn 100 dén 300



9 1 0 + ( C - 100.000) X 0.007



142



X



0,008



D. Phi kiểm dịnh an toàn kỹ thuật vã chất iư ^ g xe cơ glởi



6



Trẽn 300 đẽn 1,000



2,310 + (C - 300,000) X 0,006



7



Trẽn 1,000 đén 2.000



6 .5 1 0 + ( C - 1,000.000) X 0,005



8



Trẽn 2.000



11 5 1 0 + ( C - 2.000.000) X 0,004



b.



P h í kiểm định a n to à n kỷ t h u ậ t và c h ấ t lượng đóng



niới cho t ù n g loại phương tiện, tin h th eo m ứ c p h í cơ b á n quy

đ ịn h tại Biếu 1 và n h à n với hệ số loại phư ơng tiệ n n h ư sau:

Biếu 2



SM



2



L o a i phư ơng tiện



Hè số «



Tau chờ hang khồ



1,0



Tau dánh cá, tau kéo, dẩy, táu dáu (trừ tau chờ dáu oại 1),



1,2



tà u



3



cõng Irinh, tau cõng tãc, táu C o n ta in e r



Tau nghiên cửu, thăm dó, tau chờ hàng dòng iạnh, táu chở



1.5



đáu loai ỉ, tau chò khách, pha chờ khàch, tau thể thao, giài

Irỉ, tau cao tóc, u nổi, nhá nổi, bén nòi

4



Tau chở hang nguy hiểm, táu chờ khi hóa iõng, táu chà



1,8



hố chất nguy hiểm



T rư ờ n g hỢp kiếm đ ịn h a n to à n k ỹ t h u ậ t v à c h ấ t

ư ợ n g p h ư ơ n g tiệ n đóng mới h à n g lo ạt tréii 10 p h ư ơ n g tiện

c ù n g một t h iế t k ế được đó ng tạ i một n h à m á y . p h í kiểm

Ịnh g iám 20% kê t ừ p h ư ơ n g tiệ n t h ứ 2 trỏ đì.



143



Tìm hiểu pháp luật vẽ phí và lệ phỉ (Tập 4)

N h ư vậy. C ô n g tv A p h ái t r à sơ tiê n p h í là 350.000

đ ồ n g X (70,000.000 - 30.000,000) X 0,008 = 670.000 dồng.

^



£ 2



Phi



k iế m



đ ịn h



an



to à n



kỹ



th u ặ ỉ v à



chất



lượng phương tiện thủy nội dịa đang khai



I



thác bao gốm những loại phí nào?



Theo quy dinh tại Biếu phí kiêm định an tồn kv

th u ậ t và chất lượng phương tiện thuý nội địa ban hàiiii

í è m th e o Q u y ế t đ ị n h s ố 1 l/2 0 0 3 /Q Đ BTC. thi p h í kiếm

đ ị n h a n t o à n k ỹ t h u ậ t và c h ấ t lượng p h ư ơ n g tiện thu>’ nội

đ ịa đ a n g k h a i t h á c bao gồm:



a. Phi kiếm tra h àn g nãm phương tiện thuý nội địa:



b. Phí kiểm tra định kỳ phương tiện thuý nội địa;

c. Phí kiếm tra lần đầu phương tiện thuý nội địa:

d. Phí kiêm tra b ất thường phưong tiện thuý nội dịa;

đ



Phí



k iế m



tra



trê n



dà,



tro n g







phương



liệ n



ih u v



nội địa:

e. P h í k iê m



đ ịn h



p h ư ơ n g tiệ n



v ậ ii t á i n g a n g s ô n g cỡ



nhỏ, t à u sơ n g cỗ nhỏ:



g.



Phí kiếm định thiết bị náng hcàng trên phương tiện,



cần trụ c nối;

h- P h í k iế m đ ịn h b ìn h chịu á p lực t r ê n phiícíng tiện

t h ủ y nội địa.



144



0. Phi kiểm định an tồn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới



I



^



Mức phí kiêm dịnh an toàn kỷ thuật và chất

1 ■ lưdng đối với phương tiện thủy nội địa dang

khai ỉhác được quy định như thè nào?



a.

Theo quy dịnh tại Bieii phí kiếm định an toàn kỳ

thuật vã chất lượng phương tiện thuý nội địa ban hành

kèni th ( ’ 0 Quyết định sỏ' n/2008/(ỈĐ-BTC. mức phí kiếm

tra hàiig năm phương tiệii thủy nội địa đang khai thác

tỉiih theo công thửc sau:

M ức p h i Iđổng) = [L



I B + D I -ị- P] ■.a X 0 ■A



Trong đó:



I/ ('hiểu dài thiết kê phường tiện tính bàng mét;

lỉ: Chiểu rộng thiết kè phiídng tiện tính bằng mét;

I): Chiều cao mạn thiết kế phương tiện tính bằng mét;

P: Tống cơng st dịnh mức cúa máy chính và máy

phụ tính bằng sức ngựa;

A: Giá trị một đdn vị tính phí quy định bàng 1.400 đồng.

ữ;



sô loại phương tiện quy dịnh tạ i Biếu 4 Mục II:



í?: Hệ sơ”tuổi phương tiện quy clịnh như sau;

liiếu 5

STT

1



Tuổi phương tiện

Đẻn 5 năm



in



Hệ



%6ậ



1,00



145



Tìm hiểu pháp luậỉ về phí và lệ phí (Tập 4}

2



T ré n S đ é n lũnãrrt



1,25



3



Trển lO d ê n 15 nảm



1,50



4



Trồn 15 đến 20 năm



1.75



5



Trẽn 20 năm



2.00



h.

Phí kiếm tr a định kv phương tiện thuý IIỘI địa

được tính theo mức phí kiểm tr a hàng năm và nhán với hệ

sô” l.õ.



A o



Mức phí kiểm định an tồn kỹ thuật và chất



I o



■ lượng (lần dầu) dối với phường tiện thủy nội địa

đang khai thác được quy dịnh như thê nào?



Theo quy định tại Quyết định sơ' 1 1/2003/QĐ-BTC.

thì m ức p h i kiếm đ ịn h an toàn kv th u ậ t uà chất ỉượng !lán

đầu> đối vởi phương tiện th ủ y nội địa đ a n g khai thác được

quy đ ịn h n h ư sau:

a. P h í kiếm tra phương tiện thuỷ nội đị.a đóng mời



theo th iế t kế đưỢc duyệt và cơ quan Đãng kiêm giám sát

thi cơng, tín h theo mức phí kiểm định an toàn kỹ th u ật và

chất lượng đóng mới phương tiện thuý nội địa.

b. P hi kiêm tra đối vời phương tiện th u ỳ nội cỉịa hoán

cái trù n g vỏi các đợt kiếm tra lán đầu. định kỳ. hàng nãin.

ên đà, rú t trục chân vịt. bất thường thì ngồi phí kiếm tra

146



D. Phi kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giởí

tính theo mức phí kiẻm định an tồn kỹ th u ậ t và chất lượng

tro n g s ứ a c h ữ a , h o á n cái D hương tiệ n th u ý n ộ i đ ịa còn dược



cộng thêm phi kiếm tra định kỳ hoặc hàng năm tương ửng.

c. Phí kiếm tra lần đầu phưong tiện th ủ y nội địa đóng

mổi hoậc hốn cải theo thiết kế dược duyệt, có hồ sơ giám

sát kỹ th u ậ t thi công của cơ quan Đăng kiểm được tính

theo mức phí kiểm tra hàng nãm quy định tạ i điểm a trên,

d. P h í kiểm tra lần đầu phương tiện t h u ý nội địa

đóng mới. hốn cái khơng đúng thiết k ế được duyệt hoặc

chưa có thiết kế. khơng có giám sát thi cơng của cớ quan

Đáng kiếm thì phí kiếm tra được tính như sau;





Phí duyệt thiết k ế tính theo mức phí duyệt thiết kê

phương tiện thuý nội địa:



Phí kiêm định đơi vói phưong tiện đóng mói tính

theo mức phí kiểm định an tồn kỳ th u ậ t và chất lượng

đóng mới phương tiện th nội địa, đơl với phương tiện

h o á n Cíii tín h th eo mức p h í kiếm địn h a n t o à n k ỹ t h u ậ t và



chất lượng trong sửa chữa, hoán cải phương tiện thuỷ nội

cỉỊa và mức phi kiểm tra định kỳ.



19



Mức phí kiểm định an toàn kỹ thuật và châ't

■ tượng (bất thường) đối với phương tiện thủy

nội dịa đang khai thác được quy định như

thế nào?



Theo quy định tại Biểu phí kiểm định a n toàn kỹ

147



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

I. PHÍ KIỂM ĐỊNH an toàn kỹ thuật và chất LƯỌNG PHƯONG TIỆN THUỶ NỘI ĐỊA

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×